Năng lực kiểm nghiệm khoa Vi sinh vật và biến đổi gen

Khoa Vi sinh và biến đổi gen thực hiện kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn và các chỉ tiêu khác trên nền mẫu thực phẩm, nước, sinh phẩm,… theo tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn thế giới trên các hệ thống thiết bị hiện đại.

1. Kiểm nghiệm thực phẩm, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm

- Kiểm nghiệm Vi sinh vật trong thực phẩm

  • Tổng số vi sinh vật hiếu khí, Vi khuẩn hiếu khí, Nấm men - nấm mốc
  • E. coli, Coliforms
  • C. perfringens
  • B. cereus
  • Salmonella spp.
  • Enterobacteriaceae
  • L. monocytogenes
  • Shigella spp.
  • Pseudomonas aeruginosa
  • Streptococcus feacalis
  • Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae
  • S. aureus và Staphylococci dương tính coagulase
  • Clostridium botulinum
  • Campylobacter spp.
  • E. coli O157
  • Phát hiện độc tố thần kinh Botulinum tuýp A,B,E và F
  • Bào tử vi khuẩn hiếu khí ưa nhiệt/chịu nhiệt

- Kiểm nghiệm định lượng và định danh chủng probiotics

  • Lactobacillus: L. acidophilus, L. rhamnosus GG, L. paracasei, L. casei, Lactobaccilus delbruekii subsp.bulgaricus, Lactobacillus reuteri
  • Bifidobacterium, B. longum, B. lactis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium animalis ssp. lactis hn019
  • Nấm men: Saccharomyces cerevisiae, S. boulardii
  • Bacillus: Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus thuringiensis, Bacillus coagulans, Bacillus clausii,
  • Streptococci: S. faecalis, S. faecium,…
  • Các loài vi khuẩn probiotics khác

- Kiểm nghiệm Phát hiện và định lượng nhân tố biến đổi gen

  • Phát hiện/định lượng thực phẩm biến đổi gen dựa trên promoter 35S/ trình tự NOS-TERMINATOR
  • Định lượng đậu tương biến đổi gen dòng GTS 40-3-2
  • Phát hiện protein CP4-EPSPS trong thực phẩm biến đổi gen
  • Định lượng ngô biến đổi gen dòng MON810/ MON89034/ MON863/ Bt176/ Bt11/ GA21/ NK603/ TC1507

- Kiểm nghiệm Phát hiện DNA loài

  • DNA Bò
  • DNA Lợn
  • DNA Dê
  • DNA Ngựa
  • DNA Cừu
  • DNA Trâu
  • DNA Gà
  • DNA Hươu
  • DNA Tê Giác
  • DNA Hổ
  • DNA Nai
  • DNA Lừa
  • DNA loài Cervus nippon
  • DNA loài Rusa Unicolor
  • Các loài khác

2. Kiểm nghiệm định danh vi sinh vật và sinh vật gây bệnh

  • Nấm quả thể gây ngộ độc: Amanita spp., Chlorophyllum spp.
  • Xác định vi sinh vật làm hỏng thực phẩm: Pseudomonas spp., Achromobacter spp., Acinetobacter spp., Moraxella spp., Psychrobacter spp., Alcaligenes spp., v.v
  • Xác định Vi sinh vật gây bệnh (E. coli gây bệnh, Cholerae vulnificus, v.v)
  • Vi sinh vật khác

3. Kiểm nghiệm nước, nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất, nước giải khát, đồ uống không cồn, đồ uống có cồn

  • Tổng số vi sinh vật hiếu khí
  • E. coli, Coliforms
  • C. perfringens
  • B. cereus
  • Salmonella spp.
  • L. monocytogenes
  • Shigella spp.
  • Vibrio cholerae
  • S. aureus
  • Pseudomonas aeruginosa
  • Streptococcus faecalis
  • Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit
  • Legionella spp./Legionella pneumophila

4. Xác định tính kháng kháng sinh và khả năng kháng khuẩn của hoạt chất

  • Xác định tính kháng kháng sinh của vi khuẩn (Salmonella spp., S. aureus spp., Pseudomonas spp., v.v)
  • Xác định khả năng kháng khuẩn của hoạt chất sinh học

5. Kiểm nghiệm Đồ bảo hộ y tế (Quần áo bảo hộ, khẩu trang, vải, v.v) và chất diệt khuẩn, vật liệu y tế và các vật liệu khác

- Khẩu trang

  • Khả năng bảo vệ chống nhiễm khuẩn
  • Độ vô khuẩn
  • Hiệu quả lọc vi khuẩn/virus
  • Trở lực hô hấp
  • Trở lực hô hấp: thở ra
  • Trở lực hô hấp: hít vào
  • Khả năng kháng sự xâm nhập của máu nhân tạo
  • Thử nghiệm dị ứng
  • Thử nghiệm độc tính tế bào

- Đồ bảo hộ

  • Khả năng kháng sự xâm nhập của vi khuẩn
  • Khả năng kháng sự xâm nhập của các mầm bệnh truyền nhiễm qua máu
  • Khả năng kháng sự xâm nhập của máu và dịch cơ thể (sử dụng máu nhân tạo)
  • Khả năng kháng nước của vật liệu vải
  • Khả năng kháng sự xâm nhập của chất lỏng chứa vi khuẩn do tiếp xúc cơ học
  • Thử nghiệm dị ứng
  • Thử nghiệm độc tính tế bào

- Găng tay

  • Nội độc tố vi khuẩn
  • Thử nghiệm kích ứng/dị ứng trên da

- Giấy và vải kháng khuẩn/lọc khuẩn, vật liệu vải

  • Hiệu quả lọc vi khuẩn
  • Khả năng kháng khuẩn
  • Xác định khả năng kháng sự xâm nhập của vi khuẩn
  • Xác định độ kháng khuẩn
  • Khả năng kháng sự xâm nhập của vi khuẩn
  • Khả năng gây kích ứng da/dị ứng da
  • Khả năng kháng nước

- Chất diệt khuẩn/sát khuẩn, nước rửa tay

  • Khả năng diệt khuẩn

- Bề mặt nhựa và các bề mặt không xốp

  • Hoạt tính kháng khuẩn (E. coli, S. aureus, v.v)

6. Định lượng vi sinh vật trong thuốc bảo vệ thực vật

  • Bacillus thuringiensis
  • Beauveria bassiana
  • Metarhirium anisopliae
  • Bacillus subtilis
  • Bacillus amyloliquefacience
  • Paecilomyces lilacinus
  • Pseudomonas fluorescens
  • Streptomyces lydicus
  • Trichoderma spp.

7. Phát hiện và định lượng vi sinh vật trong Khăn giấy ướt, giấy lau

  • Tổng số Vi khuẩn hiếu khí,
  • Tổng số Nấm men - nấm mốc
  • Pseudomonas aeruginosa
  • S. aureus
  • Candida albicans
  • Thử nghiệm dị ứng da
  • Thử nghiệm kích ứng da

8. Phát hiện và định lượng vi sinh vật trong Mỹ phẩm

  • Tổng số Vi khuẩn hiếu khí,
  • Tổng số Nấm men - nấm mốc
  • E. coli
  • Pseudomonas aeruginosa
  • S. aureus
  • Candida albicans
  • Thử nghiệm dị ứng da
  • Thử nghiệm kích ứng da

9. Phát hiện và định lượng vi sinh vật trong mẫu bề mặt sản xuất, công nghiệp, bàn tay,...

  • Tổng số vi sinh vật hiếu khí, Vi khuẩn hiếu khí
  • Nấm men - nấm mốc
  • E. coli, Coliforms
  • Salmonella spp.
  • Enterobacteriaceae
  • Pseudomonas aeruginosa
  • S. aureus

10. Phát hiện và định lượng vi sinh vật trong thức ăn chăn nuôi

  • E. coli
  • Salmonella spp.
  • Bacillus subtilis
  • Bacillus spp.
  • Vi khuẩn có lợi khác