Năng lực kiểm nghiệm khoa Độc học và Dị nguyên

1. Kiểm nghiệm thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, nước, đồ uống, phụ gia thực phẩm, mẫu bệnh phẩm (máu, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, phân, dịch tiết cơ thể), vật liệu (vải, giấy ướt)

1.1. Kiểm nghiệm độc chất

  • Độc tố vi nấm: aflatoxin B1, B2, G1, G2, aflatoxin M1, ochratoxin A, patulin, deoxynivalenol, zearalenone, fumonisin …
  • Độc tố sinh học biển: DSP (acid okadaic, DTX1, DTX2), PSP (saxitoxin, neosaxitoxin, GTX1-4), domoic acid, tetrodotoxin …
  • Độc tố tự nhiên: alkaloid độc (koumine, gelsemine từ lá ngón, aconitin, strychnine, brucin…), độc tố cóc (bufalin, cinobufalin, resibufogenin), cà độc dược (atropin), α-solanin và α-chaconin,
  • Các hợp chất hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs): Naphthalen, Acenaphthylen, Acenaphthen, Flouren, Phenanthren, Anthracen, Flouranthen, Pyren, Benzo(a)anthracen, Chrysen, Benzo(b)flouranthen, Benzo(k)flouranthen, Benzo(a)pyren, Indeno(1,2,3-c,d)pyren, Benzo(g,h,i)perylen, Dibenzo(a,h)anthracen.
  • Các hợp chất Nitrosamines: N-nitroso-dimethylamine (NDMA), N-nitroso-diethylamine (NDEA), N-ethyl-N-nitroso-2-propanamine (NEIPA), N-nitroso-diisopropylamine (NDIPA), N-nitroso-di-n-propylamine (NDPA), N-nitroso-methylphenylamine (NMPA), N-nitroso-di-n-butylamine (NDBA) and N-nitroso-N-methyl-4-aminobutyric acid (NMBA)
  • Các hợp chất Heterocyclic aromatic amines (HAAs/ HCAs): 2-Amino-1-methyl-6-phenylimidazo[4,5-b]pyridine (PhIP); 2-Amino-3,8-dimethylimidazo[4,5-f]quinoxaline (MeIQx), 2-Amino-9H-pyrido[2,3-b]indole (AαC)
  • Một số độc chất khác trong thực phẩm: melamine, tinopal, histamine, phthalates (DEHP, DINP), cyanide, bisphenol A, acrylamide
  • Các chất màu cấm: rhodamine, auramine O, sudan I, II, II, IV

1.2. Kiểm nghiệm các chất dị nguyên

  • Kiểm nghiệm IgG
  • Kiểm nghiệm Casein
  • Kiểm nghiệm các chất dị nguyên có nguồn gốc từ hạt

1.3. Sàng lọc chất tân dược trộn trái phép

  • Nhóm ức chế phosphodiesterase type 5 (PDE-5i)
  • Nhóm Glucocorticoid
  • Nhóm giảm đau chống viêm không steroid (NSAIDs)
  • Nhóm hormon giới tính
  • Nhóm hỗ trợ điều trị tiểu đường
  • Nhóm hỗ trợ điều trị tim mạch
  • Nhóm hỗ trợ giảm cân
  • Nhóm hỗ trợ tăng cân, tăng cường chuyển hóa

1.4. Kiểm nghiệm mẫu xác định nguyên nhân ngộ độc

  • Sàng lọc một số chất gây nghiện: morphin, codein, cocain.
  • Sàng lọc thuốc diệt chuột dạng anticoagulants.
  • Sàng lọc độc chất tự nhiên
  • Sàng lọc các chất có nguy cơ

1.5. Khác

  • Các chỉ tiêu trong đồ uống có cồn: độ cồn, methanol, aldehyde, ester, rượu bậc cao, furfurol.
  • Các chỉ tiêu trong bia: độ cồn, độ đắng, diacetyl.
  • Kiểm nghiệm nhóm acid béo
  • Kiểm nghiệm sản phẩm dệt: amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo trong vật liệu dệt, formaldehyde.
  • Kiểm nghiệm khăn ướt: xác định chất tẩy trắng quang học, formaldehyde.
  • Các hormon khác: prednenolone acetate, Dehydroepiandrosterone (DHEA)
  • Tham gia trong nghiên cứu sinh khả dụng của một số dạng hoạt chất.

2. Trang thiết bị

2.1. Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ phân giải cao LC-HR/MS Dionex 3000 Ultimate UHPLC + Q-Exactive Orbitrap MS - Thermo Scientific

2.2. Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ ba tứ cực LC-MS/MS SCIEX Triple TM Quad 5500

2.3. Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ ba tứ cực LC-MS/MS Agilent 6460

2.4. Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng UPLC Acquity H-Class (PDA/FLR) - Waters

2.5. Hệ thống sắc ký khí khối phổ GC-MS Polaris Q - Thermo Scientific

2.6. Hệ thống sắc ký khí GC-FID - Thermo Scientific

2.7. Hệ thống sắc ký khí GC-FID/ECD - Thermo Scientific

2.8. Thiết bị đọc ELISA Multiskan FC - Thermo Scientific

2.9. Thiết bị đo quang phổ UV-VIS 2401 - Shimadzu