Năng lực kiểm nghiệm khoa Nghiên cứu và phát triển

1. Thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung:

  • Các hoạt chất trong sản phẩm hỗ trợ điều trị xương khớp: Glucosamin, Chondroitin, Methylsulfonylmethane (MSM), Hyaluronic acid,...
  • Các chất cấm trong sản phẩm hỗ trợ giảm cân, giảm béo: Sibutramine, Fenfluramin, Oristat, Furosemide, Phenolphtalein,…
  • Các hoạt chất nhóm Flavonoids: Rutin, Quercetin, Kaempferol, Isorhamnetin, Daidzein, Genistein, Glycitein, Vitexin, Apigenin, ECG, EGCG,….
  • Các hoạt chất nhóm nucleoside: Adenosine, Cordycepin, Guanine, Uridin
  • Các hoạt chất nhóm Silymarin: Silibinin, Isosilybin, Silychristin, Silidianin,…
  • Các hoạt chất có nguồn gốc tân dược: Melatonin, GABA, Glutathion, Vinpocetin, Citicolin, Coenzyme Q10, Alpha Lipoic Acid, L-Carnitine,….
  • Các hoạt chất có nguồn gốc tự thảo dược khác: Ginsenosides, Lutein, Curcumin, Cynarin, Rotundin, Nuciferin, Chlorogenic acid,….
  • Xác định tổng hoạt tính chống oxy hóa (hoạt tính khử gốc tự do)
  • Xác định độ hòa tan, độ tan rã cho các loại TPCN viên nén, viên nang

2. Sữa, thực phẩm công thức:

  • Xác định hàm lượng các hoạt chất: Cholin, Taurin, Sialic acid, …
  • Các hoạt chất nhóm nucleotide: AMP, CMP, GMP, IMP, UMP.
  • Xác định hàm lượng các hoạt chất nhóm phospholipid: Phosphatidyl choline (PC), Phosphatidyl serin (PS), Sphingomyelin (SM),….

3. Thức ăn chăn nuôi:

  • Xác định hàm lượng Saponin tổng, Alkaloid tổng, Flavonoids tổng,…
  • Xác định hàm lượng các hoạt chất: Vitamin K2 (MK4 và MK7), Cholin Chloride, các chất chống oxy hóa tan trong dầu (BHA, BHT, TBHQ),…