Năng lực kiểm nghiệm khoa Tồn dư và ô nhiễm hóa chất

1. Kiểm nghiệm thực phẩm, thực phẩm bổ sung, nước

  • Kiểm nghiệm dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong thực phẩm, chè, TPBVSK, nước gồm các nhóm khác nhau:
    • Nhóm carbamate: Aldicarb, Carbofuran, Indoxacarb, Carbaryl, Propoxur, Methomyl, Fenobucarb, Methiocarb, Isoprocarb, Aldicarb sulfoxide; Carbosulfan, Pirimicarb, Propamocarb...
    • Nhóm lân: chlorpyrifos, chlorpyrifos methyl, parathion, Parathion methyl, malathion, fipronil, Dichlorvos, Dimethoat, Triclorfon (Metrifonat), methyl parathion, fenchlorphos, fenitrothion, Edifenphos, methamidophos, profenophos, Diazinon, Disulfoton, Ethion, Ethoprophos, Fenthion, Methidathion, Mevinphos, Phorat; Diclorvos, Pirimiphos-methyl, Profenofos...
    • Nhóm hoa cúc: Cypermethrin  và alpha cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Fenvalerat, Bifenthrin, Cyfluthrin, Fenpropathrin, Flucythrinate, Flumethrin,....
    • Nhóm clo: DDT, BHC, Endrin, Dieldrin, Aldrin, Endosulfan, heptachlor, Dicofol, Chlordane, Chlorothanonil; Aminopyralid,....
    • Nhóm Neonicotinoid: Thiacloprid, Imidacloprid
    • Nhóm Strobilurin: Kresoxim-methyl, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin...
    • Nhóm triazole: Bitertanol, Difenoconazol, Fenbuconazol, Myclobutanil, Penconazol, Triadimefon, Triadimenol, Flusilazol....
    • Nhóm phân cực: Clomequat, Diquat, Paraquat, Glyphosate, Glufosinat amoni....
    • Nhóm khác: Aminopyralid, Amitraz, Bentazon, Bifenazat, Clorpropham, Clethodim, Clofentezin, Cyhexatin, Cyprodinil, Cyromazin, Dimethenamid-p, Dimethipin, Dimethomorph, Dithiocarbamat, Ethephon, Fenamiphos, Fenbutatin oxid, Fenpropimorph, Fludioxonil, Flutolanil, Methoxyfenozid, Novaluron, ...
  • Kiểm nghiệm đa dư lượng kháng sinh gồm các nhóm:
    • Phenicol: Cloramphenicol, Florphenicol,…
    • Penicillin: Amoxicillin, ampicillin, pennicillin G,…
    • Tetracycline: Tetracycline, Clotetracycline,…
    • Nitrofuran và các chất chuyển hóa: furazolidone, AOZ, AMOZ, AHD, SEM …
    • Quinolone: enrofloxacin, ciprofloxacin, danofloxacin, sarafloxacin, difloxacin, norfloxacin, ofloxacin…
    • Sulfonamide: Su Sulfapyridine, Sulfamerazine, Sulfamethoxazole, Sulfameter, Sulfamethoxypyridazine, Sulfisoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfachloropyridazine, Sulfamonomethoxine, Sulfadimidine
    • Malachite green, Leucomalachite green
    • Macrolids: Azithromycin, Erythromycin, Roxithromyxin, Spiramycin,…
    • Nhóm khác: Monensin, Ceftiofur, Ivermectin, Febantel, Oxyfendazole, Fenbendazole, Bacitracin, Colistine, Ethoxyquin…
  • Kiểm nghiệm hormon tăng trọng, tăng trưởng gồm các nhóm:
    • Nhóm beta agonist: salbutamol, clenbuterol, ractopamine,  carbuterol; cimaterol; fenoterol, formoterol, isoproterenol, salmeterol, terbutaline, terbutaline, procaterol, ritodrine, broxaterol, denopamine, prenalterol, zilpaterol,  zeranol…
    • Nhóm tăng trưởng thực vật: GA3, 1-Naphthaleneacetic (1-NAA), 2,3,4-Triiodobenzoic acid (TIBA), 2-Methyl-4-chlorohenoxyacetic acid (MCPA), 6-benzylaminopurine (6-BAP), 3-benzyladenine (3-BA),…
    • Hormon nhóm khác: trenbulone, Dietylstilbestrol, ethinylestradiol; methyl-testosterone, Progesterol, estradiol, …
  • Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn của nước ăn uống: các chất dễ bay hơi (VOC) gồm các alkan clo hóa, hydrocarbon thơm, benzene clo hóa, các hợp chất hữu cơ phức tạp, hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
  • Kiểm nghiệm mẫu tìm nguyên nhân ngộ độc thực phẩm.

2. Các dịch vụ kiểm nghiệm khác 

  • Kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm gồm kiểm tra vật liệu và kiểm tra thôi nhiễm: phenol, formaldehyde, melamine, epichlorhydrin, vinyl chloride, tricresyl phosphate, biphenyl, diphenyl carbonate, caprolactam, cặn khô…
  • Kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi: các chỉ tiêu kháng sinh như tetracycline, chlotetracycline, gentamycin, colistine, furazolidon, ethoxyquin,…
  • Kiểm nghiệm chất lượng thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật

3. Trang thiết bị

trang-thiet-bi-tdhc-1

trang-thiet-bi-tdhc-2