CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ
CONFERENCE AGENDA
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ DỰ KIẾN/ PRELIMINARY CONFERENCE AGENDA (15 - 17/10/2026)
|
Thời gian Time |
Địa điểm Location |
Nội dung Content |
|
Ngày 1 (15/10/2026) Day 1 (15/10/2026) |
||
|
07:00-08:00 |
Sảnh tầng 2 Lobby, 2nd floor |
Đăng ký đại biểu Registration |
|
08:00-09:00 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Khai mạc hội nghị Opening Ceremony |
|
09:00-10:45 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Phiên toàn thể: Kiểm soát an toàn thực phẩm thông minh hướng tới hài hòa quốc tế Plenary Session: Smart Food Safety Control toward International Harmonization |
|
10:00-10:15 |
Giải lao/Break |
|
|
10:45-11:45 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Tọa đàm Panel Discussion |
|
11:45-12:00 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Vinh danh nhà tài trợ Sponsor Recognition |
|
12:00-13:30 |
Nhà hàng khách sạn Hotel Restaurant |
Ăn trưa Lunch |
|
13:30-14:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên đối tác 1: Vượt qua giới hạn độ nhạy: Nâng cao hiệu quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm với hệ thống SCIEX Triple Quad™ 7500+ Partner Session 1: Beyond Sensitivity: Transforming Food Safety Testing with the SCIEX Triple Quad™ 7500+ System |
|
13:30-14:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên đối tác 2: Từ Phát hiện đến Giải pháp thông minh: Nâng cao Kiểm soát An toàn Thực phẩm bằng Công nghệ Khối phổ Partner Session 2: From Detection to Intelligence: Advancing Smart Food Safety Control with Mass Spectrometr |
|
14:15-17:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 1: Dinh dưỡng, ghi nhãn thực phẩm và phụ gia thực phẩm Scientific Session 1: Nutrients, Food Labeling, and Food Additives |
|
14:15-17:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 2: Kiểm soát an toàn và chất lượng các sản phẩm Probiotic, Prebiotic và Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Scientific Session 2: Quality and Safety of Probiotic Products and Dietary Supplements |
|
18:00-21:00 |
Blue Lotus Convention Center |
Tiệc tối Gala Dinner |
|
Ngày 2 (16/10/2026) Day 2 (16/10/2026) |
||
|
08:15-09:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên đối tác 3: Bảo đảm tính xác thực và truy xuất nguồn gốc thực phẩm bằng công nghệ IRMS Partner Session 3: Guarding Food Authenticity & Origin Traceability with IRMS Technolog |
|
09:00-12:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 3: Độc tố và chất ô nhiễm trong thực phẩm Scientific Session 3: Toxins and Contaminants in Food |
|
09:00-12:00 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên đối tác 4: NHÀ MÁY AMM-NUTRITION – Giải Pháp Dinh Dưỡng Toàn Diện Partner Session 4: AMM-NUTRITION FACTORY – Comprehensive Nutrition Solutions |
|
09:05-12:00 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 4: Bệnh truyền qua thực phẩm và ngộ độc thực phẩm Scientific Session 4: Food Poisoning and Foodborne Diseases |
|
12:00-13:30 |
Nhà hàng khách sạn Hotel Restaurant |
Ăn trưa Lunch |
|
13:00-14:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên Nhà khoa học trẻ 1 Young Scientists Session 1 |
|
13:00-14:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên Nhà khoa học trẻ 2 Young Scientists Session 2 |
|
14:15-14:30 |
Giải lao/Break |
|
|
14:30-16:30 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 5: Công nghệ thực phẩm và đảm bảo chất lượng Scientific Session 5: Food Technology and Quality Assurance |
|
14:30-16:30 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 6: Nghiên cứu hạn sử dụng của sản phẩm Scientific Session 6:Product Shelf-Life Study |
|
16:30-17:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Bế mạc Hội nghị Closing Ceremony |
|
Ngày 3 (17/10/2026) Đi thực địa (trong ngày) Dành cho báo cáo viên và khách quốc tế Day 3 (17/10/2026) Field trip (one-day tour) For speakers and international delegates |
||
PHIÊN KHAI MẠC/OPENING SESSION
Hội trường chung/ Millennium Hall: 8:00-9:00 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Văn nghệ chào mừng Welcome Music Performance |
Ban Tổ chức Organizing Committee |
8:00-8:20 |
|
2 |
Giới thiệu đại biểu Delegate Introduction |
Ban Tổ chức Organizing Committee |
8:20-8:30 |
|
3 |
Phát biểu khai mạc hội nghị Opening Remarks |
Lãnh đạo Bộ Y tế Leader of Ministry of Healt |
8:30-8:45 |
|
4 |
Phát biểu chào mừng và chiếu video giới thiệu Hội nghị FCC 2026 Welcoming Remarks and FCC 2026 Introduction Video |
Assoc. Prof. Dr. Lê Thị Hồng Hảo Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia National Institute for Food Control |
8:45-8:55 |
|
5 |
Chụp ảnh lưu niệm Group Photo |
Ban Tổ chức Organizing Committee |
8:55-9:00 |
PHIÊN TOÀN THỂ: KIỂM SOÁT AN TOÀN THỰC PHẨM THÔNG MINH HƯỚNG TỚI HÀI HÒA QUỐC TẾ
PLENARY SESSION: SMART FOOD SAFETY CONTROL TOWARD INTERNATIONAL HARMONIZATION
Hội trường chung/ Millennium Hall: 9:00-12:00 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Kết nối khoa học và quy định: Các phương pháp hài hòa quốc tế nhằm nâng cao kiểm soát an toàn và chất lượng thực phẩm Bridging Science and Regulations: Internationally Harmonized Methods for Improved Food Safety and Quality Control |
Dr. Katerina Mastovska Hiệp hội Hợp tác phân tích chính thức Association of Official Analytical Collaborations (AOAC International) |
9:00-9:20 |
|
2 |
Vai trò của đánh giá nguy cơ trong hỗ trợ quản lý nguy cơ How Risk Assessment Supports Risk Management |
Dr. Katharina Sommerkorn Viện Đánh giá nguy cơ Liên bang Đức The German Federal Institute for Risk Assessment (BfR) |
9:20-9:40 |
|
3 |
Đánh giá và giám sát an toàn thực phẩm hướng tới hài hòa quốc tế Evaluating and Monitoring Food Safety toward International Harmonization |
Dr. Tian Jing Trung tâm Đánh giá nguy cơ Quốc gia Trung Quốc China National Center for Food Safety Risk Assessment (CFSA) |
9:40-10:00 |
|
|
Giải lao Break |
|
10:00-10:15 |
|
4 |
Hài hòa thuật ngữ và phương pháp tiếp cận trong đánh giá nguy cơ độc chất trong lĩnh vực thực phẩm Aligning Toxicology Risk Assessment Language and Strategies in the Food Sector |
Dr. Paul Hanlon Abbott Nutrition, US |
10:15-10:35 |
|
5 |
Thực trạng và một số giải pháp hướng đến kiểm soát an toàn thực phẩm dựa trên nguy cơ tại Việt Nam Current Situation and Solutions toward Risk-Based Food Safety Control in Vietnam |
Assoc. Prof. Dr. Trần Cao Sơn Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
10:35-10:45 |
|
6 |
Tọa đàm Panel Discussion |
Điều phối/ Coordinator: Assoc. Prof. Dr. Trần Cao Sơn, NIFC Diễn giả/Panelists: MSc. Bùi Đức Lập, Cục An toàn thực phẩm/Viet Nam Food Administration Dr. Katerina Mastovska, AOAC International Dr. Katharina Sommerkorn, BfR Dr. Tian Jing, CFSA Dr. Paul Hanlon, Abbott Nutrition |
10:45-11:45 |
|
|
Vinh danh nhà tài trợ Sponsor Recognition |
Ban tổ chức Organizing Committee |
11:45-12:00 |
PHIÊN ĐỐI TÁC 1
PARTNER SESSION 1
Hội trường 1/ Hall 1: 13:30-14:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Vượt xa giới hạn về độ nhạy: Chuyển đổi quy trình kiểm nghiệm an toàn thực phẩm với hệ thống SCIEX Triple Quad™ 7500+ Beyond Sensitivity: Transforming Food Safety Testing with the SCIEX Triple Quad™ 7500+ System |
Wendy Toh SCIEX |
13:30-14:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 1: DINH DƯỠNG, GHI NHÃN THỰC PHẨM VÀ PHỤ GIA THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 1: NUTRIENTS, FOOD LABELING, AND FOOD ADDITIVES
Hội trường 1/ Hall 1: 14:15-17:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Cảm biến điện hóa lá vàng dùng để phân tích formaldehyde pha trộn trái phép trong thực phẩm. A Gold Leaf Electrochemical Sensor for Formaldehyde Adulteration Analysis in Foods |
Assoc. Prof. Dr. Duangjai Nacapricha Trường Đại học Mahidol, Thái Lan Mahidol University, Thailand |
14:15-14:40 |
|
2 |
Phương pháp xác định beta-glucan từ nấm men trong sữa công thức. Test method for yeast beta glucan in milk formula |
Dr. Wong Lingkai Abbott Nutrition, Singapore |
14:40-15:05 |
|
3 |
Chất lượng dinh dưỡng của đồ uống đóng gói sẵn có chứa trái cây trên thị trường bán lẻ Việt Nam: So sánh bốn mô hình phân loại dinh dưỡng và hàm ý đối với chính sách dinh dưỡng |
Dr. Nguyễn Ngọc Hùng Trường Đại học Công thương thành phố Hồ Chí Minh HCMC University of Industry and Trade |
15:05-15:30 |
|
|
Giải lao/ Tea Break |
|
15:30-16:00 |
|
5 |
Đánh giá chất lượng một số mẫu mật ong tại Việt Nam Quality Assessment of Selected Honey Samples from Vietnam |
Dr. Lê Văn Tuyến Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc Viet Nam - Korea Institute of Science And Technology (VKIST) |
16:00-16:25 |
|
6 |
Phương pháp phân tích đường tổng đáp ứng quy định tại Thông tư 30/2026/TT-BYT Methods for Total Sugar Content Testing to Ensure Compliance with Circular 30/2026/TT-BYT |
Dr. Vũ Thị Trang Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control (NIFC) |
16:25-16:50 |
|
7 |
Thúc đẩy an toàn thực phẩm từ phòng thí nghiệm đến thực tiễn: Thiết bị điện hóa nhỏ gọn tích hợp chiết mẫu tại chỗ để định lượng sulfite |
Assoc. Prof. Dr Kanchana Uraisin Trường Đại học Mahidol, Thái Lan Mahidol University, Thailand |
16:50-17:15 |
PHIÊN ĐỐI TÁC 2
PARTNER SESSION 2
Hội trường 2/ Hall 2: 13:30-14:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Từ phát hiện đến trí tuệ: Thúc đẩy kiểm soát an toàn thực phẩm thông minh với kỹ thuật khối phổ From Detection to Intelligence: Advancing Smart Food Safety Control with Mass Spectrometry |
Chris Cheah Thermo Fisher Scientific |
13:30-14:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 2: KIỂM SOÁT AN TOÀN VÀ CHẤT LƯỢNG CÁC SẢN PHẨM PROBIOTIC, PREBIOTIC VÀ THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE
SCIENTIFIC SESSION 2: QUALITY AND SAFETY OF PROBIOTIC PRODUCTS AND DIETARY SUPPLEMENTS
Hội trường 2/ Hall 2: 14:15-17:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Định lượng khả năng sống của probiotic: Từ các phương pháp đếm truyền thống đến các công cụ phân tích tiên tiến Probiotic Viability Quantification: From Traditional Enumeration Methods to More Advanced Tools |
Dr. Jing Guo Tập đoàn International Flavors & Fragrances International Flavors & Fragrances Inc. |
14:15-14:40 |
|
2 |
Đánh giá an toàn phi lâm sàng đối với probiotic: Quy định quốc tế và cách tiếp cận của Yakult Nonclinical Safety Assessment of Probiotics: Global Regulations and Yakult’s Approach |
Mr. Masao Togao Viện Nghiên cứu Trung tâm Yakult, Nhật Bản Yakult Central Institute, Japan |
14:40-15:05 |
|
3 |
Đánh giá toàn diện đặc tính an toàn trong điều kiện in vitro của chủng Bacillus subtilis Era26 và tiềm năng ứng dụng trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Comprehensive In Vitro Safety Characterization of Bacillus subtilis Era26 and Its Potential Application in Health Supplement Production |
Dr. Lê Thị Hội Đại học Y Hà Nội Hanoi Medical University |
15:05-15:30 |
|
|
Giải lao/ Tea Break |
|
15:30-16:00 |
|
4 |
Panax vietnamensis var. fuscidiscus được xử lý bằng hơi nước thể hiện hoạt tính kháng ung thư trên các mô hình organoid ung thư phổi. Steam-Processed Panax vietnamensis var. fuscidiscus Exhibits Anticancer Activity in Lung Cancer Organoids |
Assoc. Prof. Dr. Nguyễn Trường Huy Đại học Tôn Đức Thắng Ton Duc Thang University |
16:00-16:25 |
|
5 |
Nghiên cứu chiết xuất, phân lập Solasodine từ cây Cà dây leo (Herba Solani Procumbensis) để làm chất chuẩn đối chiếu phục vụ kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm bảo vệ sức khỏe Extraction and Isolation of Solasodine from Herba Solani Procumbensis for Use as a Reference Standard in Quality Control of Health Supplements |
Dr. Nguyễn Lâm Hồng Trường Đại học Dược Hà Nội Hanoi University of Pharmacy |
16:25-16:50 |
|
6 |
Kết hợp phương pháp LC-MS/MS và LC-HRMS trong phân tích các hợp chất giảm cân trộn trái phép: Phát triển và ứng dụng phương pháp trên thực phẩm bảo vệ sức khỏe Combined LC-MS/MS and LC-HRMS Analysis of Illegally Adulterated Weight-Loss Compounds: Method Development and Application to Health Supplements |
MSc. Nguyễn Quang Hùng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
16:50-17:15 |
PHIÊN ĐỐI TÁC 3
PARTNER SESSION 3
Hội trường 1/ Hall 1: 8:15-9:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Bảo đảm tính xác thực và truy xuất nguồn gốc thực phẩm bằng công nghệ IRMS Guarding Food Authenticity & Origin Traceability with IRMS Technology |
Dr. Shen Yang Techcomp Limited |
8:15-9:00 |
PHIÊN KHOA HỌC 3: ĐỘC TỐ VÀ CHẤT Ô NHIỄM TRONG THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 3: TOXINS AND CONTAMINANTS IN FOOD
Hội trường 1/ Hall 1: 9:00-12:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
| 1 |
Nhận diện mối nguy tiềm ẩn của các hóa chất không chủ đích trong cà phê Identification of the Potential Hazard of Unintentional Chemicals in Coffee |
Dr. Pavel Shur Viện Khoa học liên bang Nga về Quản lý nguy cơ đối với sức khỏe và Y học dự phòng, Liên bang Nga Federal Scientific Center for Risk Management, Russia |
9:00-9:25 |
|
2 |
Chất bảo vệ thực vật trong chuỗi liên tục thực phẩm - môi trường: Những tiến bộ trong phân tích, thách thức về quản lý và các phương pháp giám sát mới Pesticides across the food–environment continuum: analytical advances, regulatory challenges and emerging monitoring approaches |
Dr. Trần Thị Như Trang Đại học Nguyễn Tất Thành; Đại học Toulouse INP, Pháp Nguyen Tat Thanh University; University Toulouse INP, France |
9:25-9:50 |
|
3 |
Phát triển phương pháp phân tích Pentachlorothiophenol (PCTP) trong thực phẩm và đánh giá nguy cơ Development of an Analytical Method for Pentachlorothiophenol (PCTP) in Food and Risk Assessment |
Assoc. Prof. Dr. Joon-Goo Lee Seoul National Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul National University of Science and Technology (Seoul Tech) |
9:50-10:15 |
| Giải lao/ Tea Break | 10:15-10-35 | ||
|
4 |
Phát triển phương pháp phân tích vi nhựa trong thực phẩm nhằm hỗ trợ bảo đảm an toàn thực phẩm và các nỗ lực quốc tế trong hài hòa, tiêu chuẩn hóa phương pháp phân tích trong lĩnh vực này The development of analytical methods for microplastics in food to support food safety, as well as the ongoing international efforts toward harmonization and standardization in this field. |
Dr. Ock Jin Paek Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm, Hàn Quốc Ministry of Food and Drug Safety, South Korea (MFDS) |
10:35-11:00 |
|
5 |
Đánh giá nguy cơ sức khỏe do phơi nhiễm nhóm amine thơm bậc 1 thôi nhiễm từ bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Health Risk Assessment of Primary Aromatic Amines Migrating from Food Contact Materials in Ho Chi Minh City |
MSc. Quách Thanh Tâm Viện Y tế Công cộng thành phố Hồ Chí Minh Institute of Public Health Ho Chi Minh City |
11:00-11:20 |
|
6 |
Đánh giá an toàn vệ sinh đối với hàm lượng N-nitrosamine trong thực phẩm dành cho trẻ nhỏ Hygienic Assessment of N-Nitrosamine Content in Food Products for Young Children |
Dr. Dmitrii Suvorov Viện Khoa học liên bang Nga về Quản lý nguy cơ đối với sức khỏe và Y học dự phòng, Liên bang Nga Federal Scientific Center for Risk Management, Russia (FBSI) |
11:20-11:40 |
|
7 |
Đánh giá nguy cơ phơi nhiễm ethylene oxide trong các sản phẩm dạng sợi ăn liền trong chế độ ăn của người dân tại một số tỉnh thành ở Việt Nam giai đoạn 2022 - 2024 Dietary exposure and risk characterization of ethylene oxide from instant noodle-type products consumed in selected provinces and cities of Vietnam, 2022–2024 |
MSc. Đinh Viết Chiến Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control (NIFC) |
11:40-12:00 |
PHIÊN ĐỐI TÁC 4
PARTNER SESSION 4
Hội trường 1/ Hall 1: 8:15-9:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
NHÀ MÁY AMM-NUTRITION – Giải Pháp Dinh Dưỡng Toàn Diện AMM-NUTRITION FACTORY – Comprehensive Nutrition Solutions |
Công ty Cổ phần Quốc tế AMM Germany Nutrition AMM Germany Nutrition International Joint Stock Company |
8:30-8:45 |
PHIÊN KHOA HỌC 4: BỆNH TRUYỀN QUA THỰC PHẨM VÀ NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 4: FOOD POISONING AND FOODBORNE DISEASES
Hội trường 2/ Hall 2: 9:00-12:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Giải trình tự toàn bộ hệ gen Salmonella phục vụ định type và điều tra dịch tễ học Whole Genome Sequencing Salmonella for typing and epidemiological investigation |
Dr. Shaun Cawthraw Cơ quan Sức khỏe Động vật và Thực vật, Anh Animal and Plant Health Agency, UK |
8:45-9:10 |
|
2 |
Ứng dụng giải trình tự toàn bộ hệ gen bằng công nghệ Nanopore trong phân tích mối liên hệ di truyền giữa các chủng Salmonella spp. liên quan đến vụ ngộ độc thực phẩm do bánh mì tại Việt Nam Application of Nanopore whole-genome sequencing to analyze the genetic relatedness among Salmonella spp. isolates from a bánh mì–associated foodborne outbreak in Vietnam |
MSc. Phạm Ngọc Hà Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
9:10-9:30 |
|
3 |
Truyền thông nguy cơ trong quá trình điều tra ngộ độc thực phẩm Risk Communication during a Foodborne Ourbreak Investigation |
MSc. Penelope Kirsch Tổ chức Nông nghiệp và thực phẩm nông nghiệp tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương Agriculture and agri-food in the Indo-Pacific region |
9:30-9:55 |
| 4 |
Virus trong thực phẩm và các bệnh nhiễm virus lây truyền qua thực phẩm Viruses in food and foodborne viral infections |
Dr. Karolina Mercoulia Trường Đại học Melbourne, Úc University of Melbourne, Australia |
9:55-10:20 |
|
|
Giải lao/Tea Break |
|
10:20-10:45 |
|
5 |
Nguy cơ từ thực phẩm: Gánh nặng ký sinh trùng liên quan đến tiêu thụ cá sống Risk on the Menu: The Parasitological Footprint of Raw Fish Consumption |
Dr. Sirikachorn Tangkawattana Trường Đại học Khon Kean, Thái Lan Khon Kaen University, Thailand |
10:45-11:10 |
|
6 |
Kiểm soát chất lượng protein đậu nành SOLAE® SUPRO® SOLAE® SUPRO® soy protein QUALITY CONTROL |
Dr. Mark Roussey Tập đoàn International Flavors & Fragrances International Flavors & Fragrances Inc |
11:10-11:35 |
|
7 |
Cải thiện quản lý vệ sinh tại các bếp ăn tập thể ở Việt Nam thông qua giám sát vệ sinh nhanh bằng ATP: Kết quả nghiên cứu thí điểm do JICA hỗ trợ Improvement of Hygiene Management in Vietnamese Institutional Kitchens Through ATP Rapid Hygiene Monitoring - Results of a JICA-Supported Pilot Study |
MSc. Nobuyoshi Sato Công ty Kikkoman Biochemifa, Nhật Bản Kikkoman Biochemifa Company, Japan |
11:35-12:00 |
PHIÊN NHÀ KHOA HỌC TRẺ 1
YOUNG SCIENTISTS SESSION 1
Hội trường 1/ Hall 1: 13:00-14:15 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Xác định đồng thời cyanocobalamin và methylcobalamin trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng sắc ký lỏng ghép khối phổ hai lần (LC-MS/MS) Simultaneous determination of cyanocobalamin and methylcobalamin in health supplements by liquid chromatography–tandem mass spectrometry (LC-MS/MS) |
Trần Nhật Minh Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
13:00-13:15 |
|
2 |
Ứng dụng Ag₂O như một nanozyme mô phỏng hoạt tính oxidase trong xác định acid ascorbic Application of Ag2O as oxidase-mimic nanozyme in determination of ascorbic acid |
Nguyễn Tuấn Minh Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội University of Science, VNU Hanoi |
13:15-13:30 |
|
3 |
Phân tích nhanh caffeine trong đồ uống cà phê bằng thiết bị điện hóa dòng chảy cầm tay trên nền giấy Rapid Caffeine Monitoring in Coffee Beverages Using a Portable Paper-Based Electrochemical Flow Device |
Arinrada Rattanadachawan Trường Đại học Mahidol, Thái Lan Mahidol University, Thailand |
13:30-13:45 |
|
4 |
Định lượng đồng thời huperzine A và B trong Huperzia squarrosa: Phát triển phương pháp, tối ưu hóa quy trình chiết và ứng dụng trong kiểm soát chất lượng Simultaneous quantification of huperzine a and b in Huperzia Squarrosa: method development, extraction optimization, and quality control application |
Hoàng Như Quỳnh Trường Đại học Dược Hà Nội Hanoi University of Pharmacy |
13:45-14:00 |
|
5 |
Đánh giá chất lượng Silymarin trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa dược liệu Kế sữa bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Quality Assessment of Silymarin in Health Supplements Containing Milk Thistle by High-Performance Liquid Chromatography |
ThS. Mạc Thị Thanh Hoa Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
14:00-14:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 5: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
SCIENTIFIC SESSION 5: FOOD TECHNOLOGY AND QUALITY ASSURANCE
Hội trường 1/ Hall 1: 14:30-16:30 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) trong phân tích hóa học phục vụ an toàn thực phẩm: Ứng dụng hiện nay, thách thức và triển vọng tương lai Artificial Intelligence (AI) in Chemical Analysis for Food Safety: Current Applications, Challenges and Future Perspectives |
MSc. Vũ Văn Du Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng Reference Testing & Agrifood Quality Services Cente |
14:30-14:55 |
|
2 |
Kiểm soát an toàn thực phẩm thông minh tại Thái Lan: Tích hợp cảnh báo nhanh và truy xuất nguồn gốc số thông qua THRASFF và QR Trace trên nền tảng đám mây Smart Food Safety Control in Thailand: Integrating Rapid Alert and Digital Traceability through THRASFF and QR Trace on Cloud |
Dr. Kulwadee Wiwatsawatdinon Cục Tiêu chuẩn Hàng hóa Nông nghiệp và Thực phẩm Quốc gia, Thái Lan National Bureau of Agricultural Commodity and Food Standards, Thailand |
14:55-15:20 |
|
3 |
HACCP thông minh và chuyển đổi số trong an toàn thực phẩm: Ứng dụng thực tiễn của các cảm biến chuyên dụng trong lĩnh vực thực phẩm Smart HACCP and Digital Transformation in Food Safety: Practical Applications of Specialized Food Sensors |
Dr. MinHong Shin Cơ quan Chứng nhận và Dịch vụ HACCP Hàn Quốc Korea Agency of HACCP Accreditation and Services |
15:20-15:40 |
|
4 |
Công nhận ISO 22000 – Từ hệ thống quản lý an toàn thực phẩm đến năng lực chứng nhận và niềm tin của thị trường ISO 22000 Accreditation – From Food Safety Management Systems to Certification Competence and Market Confidence |
MBA. Nguyễn Kim Long |
15:40-16:00 |
|
5 |
Nghiên cứu sản xuất và chứng nhận chất lượng bộ mẫu chuẩn vi sinh vật định lượng từ các chủng gốc NCTC theo tiêu chuẩn ISO 17034 Development and Certification of Quantitative Microbiological Reference Materials Derived from NCTC Reference Strains in Accordance with ISO 17034 |
MSc. Phạm Như Trọng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control (NIFC) |
16:00-16:20 |
PHIÊN NHÀ KHOA HỌC TRẺ 2
YOUNG SCIENTISTS SESSION 2
Hội trường 2/ Hall 2: 13:00-14:15 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Ứng dụng Lactoplantibacillus plantarum vừa tăng cường hương vị vừa kiểm soát sinh học nấm mốc trên hạt cà phê xanh Đắk Lắk Flavour-enhancing Lactoplantibacillus plantarum as biocontrol agents against molds from Dak Lak green coffee bean |
Ngô Quang Anh Đại học Bách Khoa Hà Nội Hanoi University of Science and Technology |
13:00-13:15 |
|
2 |
Đặc điểm gen độc tố gây tiêu chảy và động học sinh trưởng của Bacillus cereus trong cơm chiên ở các nhiệt độ bảo quản khác nhau Diarrheal toxin gene profiles and growth kinetics of Bacillus cereus in fried rice at different storage temperatures |
Nguyễn Trà My Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
13:15-13:30 |
|
3 |
Đánh giá khả năng kháng kháng sinh của Enterococcus spp. phân lập từ nước uống đóng chai, đóng bình tại Hà Nội Detection of Enterococcus spp. in bottled and large-volume bottled drinking ưater in Hanoi and antimicrobial resistance of the isolates |
Đỗ Đức Huy Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội University of Science and Technology of Hanoi |
13:30-13:45 |
|
4 |
Từ hệ gen đến kiểu hình: Đánh giá tính an toàn và tiềm năng ứng dụng trong sản xuất probiotic của hai chủng Bacillus subtilis HT1 và Bacillus clausii HT2 From genome to phenotype: Safety evaluation and probiotic production potential of Bacillus subtilis HT1 and Bacillus clausii HT2 |
Nguyễn Thị Hiền Trang Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội University of Science, VNU Hanoi |
13:45-14:00 |
|
5 |
Phát triển và thẩm định phương pháp quang phổ UV-Vis xác định hoạt tính nattokinase trong sữa bột Development and validation of a UV-Vis spectrophotometric method for the determination of nattokinase activity in milk powder |
Nguyễn Ánh Tuyết Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
14:00-14:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 6: NGHIÊN CỨU HẠN SỬ DỤNG CỦA SẢN PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 6: PRODUCT SHELF-LIFE STUDY
Hội trường 2/ Hall 2: 14:30-16:30 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Speaker/ Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Hướng dẫn của ISDI ISDI Guidelines |
Dr. Paul Hanlon Abbott Nutrition, US |
14:30-14:55 |
|
2 |
Quy định về nghiên cứu hạn sử dụng tại Việt Nam và một số nghiên cứu được thực hiện tại Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia Regulations on Shelf-Life Studies in Vietnam and Selected Research Conducted at the National Institute for Food Control |
MSc. Lê Việt Ngân Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia National Institute for Food Control |
14:55-15:20 |
|
|
Tọa đàm Panel Discussion
|
Điều phối/Moderator: Dr. Vũ Thị Trang, NIFC Diễn giả/Panelists: Dr. Paul Hanlon, Abbott Nutrition MSc. Bùi Đức Lập, Cục An toàn thực phẩm/Viet Nam Food Administration Các nhà khoa học/Scientists |
15:20-16:20 |
PHIÊN BẾ MẠC
CLOSING CEREMONY
Hội trường 1/ Hall 1: 16:30-17:00 (16/10/2026)
|
Nội dung/Content: 1. Tổng kết Hội nghị Khoa học quốc tế Kiểm nghiệm thực phẩm 2026 |