Kiểm nghiệm

 

STT Tên phép thử Đối tượng thử Phương pháp thử Đơn vị Ghi chú
1 AATCC 127 Hydrostatic Pressure3 Đồ bảo hộ (Mũ vải, áo, quần…) AATCC 127:2008 cmH2O
2 AATCC 42 Impact Penetration Đồ bảo hộ (Mũ vải, áo, quần…) AATCC 42:2000 g
3 Acetobacter acetic Thực phẩm NIFC.06.M.115

CFU/g; CFU/mL

4 ADN Thực phẩm chức năng NIFC.06.M.330 g/100g
5 Aeromonas tổng số Nước NIFC.06.M.115

CFU/g; CFU/mL

6 Alicyclobacillus Nước, nước ép hoa quả, thực phẩm, thực phẩm chức năng và thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.450 CFU/g; CFU/mL
7 Anaerobic bacteria Nước NIFC.06.M.549

CFU/g; CFU/mL

8 B. cereus   TCVN 4992:2005  
9 Bacillus amyloliquefaciens Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.06.M.276

CCFU/g; CFU/mL

10 Bacillus cereus   TCVN 4992:2005

CFU/g; CFU/mL

11 Bacillus cereus giả định   TCVN 4992:2005

CFU/g; CFU/mL

12 Bacillus clausii Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.147

CFU/g; CFU/mL

13 Bacillus clausii Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.545

CFU/g; CFU/mL

14 Bacillus coagulans Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.129

CFU/g; CFU/mL

15 Bacillus laevolacacticus Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.127

CFU/g; CFU/mL

16 Bacillus Laterosporus Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, Khuẩn lạc NIFC.06.M.276  
17 Bacillus licheniformis Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.124

CFU/g; CFU/mL

18 Bacillus megaterium Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.126

CFU/g; CFU/mL

19 Bacillus mesentericas Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.06.M.276

CFU/g; CFU/mL

20 Bacillus mesentericus Thực phẩm NIFC.06.M.115

CFU/g; CFU/mL

21 Bacillus polymyxa Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.125

CFU/g; CFU/mL

22 Bacillus Pumilus Thịt NIFC.06.M.284

CFU/g; CFU/mL

23 Bacillus Pumilus Thực phẩm NIFC.06.M.284

CFU/g; CFU/mL

24 Bacillus spp Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm

NIFC.06.M.146,
NIFC.06.M.531,
NIFC.06.M.532

CFU/g; CFU/mL

25 Bacillus subtilis Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.37

CFU/g; CFU/mL

26 Bào tử vi khuẩn chịu nhiệt Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.258

CFU/g; CFU/mL

27 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sunfit (Clostridia) Nước TCVN 6191-1:1996 CFU/100 ml
28 Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử Sulfit Nước uống, nước uống đóng chai, nước sinh hoạt, nước đá TCVN 6191-2:1996

CFU/250ml/g;

CFU/100ml/g,

Vk/ 250g

29 Bào tử vi khuẩn ưa nhiệt Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.258

CFU/g; CFU/mL

30 Bifidobacterium animalis Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.120

CFU/g; CFU/mL

31 Bifidobacterium BB12 Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.121

CFU/g; CFU/mL

32 Bifidobacterium bifidum Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.157

CFU/g; CFU/mL

33 Bifidobacterium infantis Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.158

CFU/g; CFU/mL

34 Bifidobacterium lactis Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.06.M.201

CFU/g; CFU/mL

35 Bifidus giả định TCVN 9635:2013

CFU/g; CFU/mL

36 Các chất hữu cơ ngoài chất màu Phụ gia thực phẩm TCVN 6470-2010
37 Các chất nhóm Benzodiazepin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.231 (LC-MS/MS) -
38 Các hợp chất amin bậc bốn Dư lượng trong sữa NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS) µg/g
39 Các hợp chất Dibutyl thiếc Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
40 Cảm quan Nước NIFC.05.M.199
41 Candida Albicans Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.193

CFU/g; CFU/mL

42 Cấu trúc hiển vi Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.06.M.211
43 Cấu trúc hiển vi  NIFC.06.M.211
44 Chất hoạt động bề mặt Dung dịch sát khuẩn NIFC.04.M.077 -
45 Chỉ số acid Dầu, mỡ, thực phẩm chức năng dạng dầu TCVN 6127-2010 mgKOH/g
46 Chỉ số DE Thực phẩm (trừ mật ong, bánh, kẹo, socola, sữa, nước giải khát), thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.11

%; g/L; g/100g

47 Chỉ số este Dầu, mỡ

TCVN 6122-2010
& TCVN 6126-2007

mgKOH/g
48 Chỉ số iod Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.02.M.63
(Ref: TCVN 6122-2010)

gI2/100g
49 Chỉ số không hòa tan Sữa và sản phẩm sữa TCVN 6511:2007
50 Chỉ số khúc xạ Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.05.M.203
51 Chỉ số permanganate Nước

NIFC.03.M.30
(Ref. TCVN 6186:1996)

mg/L
52 Chỉ số peroxit Chất béo sữa NIFC.02.M.62 meqO2/kg
53 Chỉ số peroxit Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.81 meqO2/kg dầu
54 Chỉ số peroxit Dầu, mỡ TCVN 6121:2018 meqO2/kg dầu
55 Chỉ số WPNI (Whey Protein Nitrogen Index) Sữa và sản phẩm sữa NIFC.02.M.89
56 Chỉ số xà phòng hóa Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.02.M.64

(Ref: TCVN 6126-2007)

mgKOH/g
57 Chỉ tiêu kích ứng da của mỹ phẩm (Skin irritation) Vật tư trang thiết bị y tế: giấy, sản phẩm giấy tiếp xúc trực tiếp với da ISO 10993-10:2010
58 Chỉ tiêu nhạy cảm da của mỹ phẩm (Skin sensitization) Vật tư trang thiết bị y tế: giấy, sản phẩm giấy tiếp xúc trực tiếp với da ISO 10993-10:2010
59 Cl. perfringens Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi, nước, phụ gia thực phẩm TCVN 4991:2005
60 Clostridium botulinum Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi TCVN 9049: 2012 /2g
61 Clostridium butyricum Thực phẩm

NIFC.06.M.276

( Ref.TCVN 4991:2005)

CFU/g, CFU/mL

62 Clostridium perfringens Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi TCVN 4991:2005

CFU/g, CFU/mL

63 Coliform Sữa và sản phẩm sữa TCVN 6262-2:1997

MPN/g/ml/g/mL

64 Coliform Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

TCVN 4882:2007,

TCVN 11039-4:2015

MPN/mL/g
65 Coliform Nước

TCVN 6187-1:2019,

ISO 9308-2:2012

66 Coliform chịu nhiệt Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá

ISO 9308-2:2012

(TCVN 6187-2:1996)

MPN/100mL
67 Coliform tổng số Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá

TCVN 6187-1:2019

(ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016),

ISO 9308-2:2012

(TCVN 6187-2:1996)

MPN/100mL
68 Coliforms tổng số Nước uống, nước uống đóng chai, nước sinh hoạt, nước đá

TCVN 6187-1:2019,

ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016,

TCVN 6187-1:2019

(ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016)

(CFU/250ml/g; CFU/100ml/g)
69 Coliforms tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi

TCVN 6848:2007

(ISO 4832:2007)

CFU/g; CFU/mL

70 Comamonas testosterone Thực phẩm NIFC.06.M.525

CFU/g; CFU/mL

71 Cryptosporidium Nước NIFC.06.M.102 / L /500mL /250mL
72 Dạng Iod Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.78 (LC-ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/100g, µg/kg

73 Đánh giá khả năng diệt khuẩn Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
74 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với Bacillus cereus Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
75 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với Coliform Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
76 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với E. Coli Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
77 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với legionella Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
78 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với mycobacterium tuberculosis. Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
79 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với nấm men Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
80 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với nấm mốc Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
81 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với Pseudomonas aeruginosa Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
82 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với S. aureus Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
83 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với Saccharomyces cerevisiae Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
84 Đánh giá khả năng diệt khuẩn đối với Salmonella Chất diệt khuẩn, Nước sát khuẩn BSEN 1276:2019
85 Đánh giá sinh học: dị ứng Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm ISO 10993-10
86 Đánh giá sinh học: Kích ứng Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm ISO 10993-10
87 Dịch vụ nghiên cứu thử độc cấp tính (trọn gói 6 chỉ tiêu) Hóa chất và thuốc bảo vệ thực vật

Phương pháp của Viện
402-403-404-405-406-423
(OECD 402, 403, 404, 405,

406, 423)

88 Dịch vụ thử độc cấp tính trong nước sát khuẩn (trọn gói 6 chỉ tiêu) Nước sát khuẩn

Phương pháp của Viện
402-403-404-405-406-423
(OECD 402, 403, 404, 405,

406, 423)

89 Điểm chớp cháy Nguyên liệu thực phẩm Jecfa monograph 1 vol 4 °C
90 Điểm nóng chảy Thực phẩm, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.217

(Ref:TCVN 6469:2010)

°C
91 Điểm sôi Thực phẩm, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.217

(Ref:TCVN 6469:2010)

°C
92 Định danh nấm men Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, đĩa vi sinh vật, khuẩn lạc NIFC.06.M.19
93 Định danh nấm mốc Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, đĩa vi sinh vật, khuẩn lạc NIFC.06.M.19
94 Định danh penicillium Thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, chế phẩm sinh học

NIFC.06.M.19,

NIFC.06.M.276

CFU/g; CFU/mL

95 Định danh Rhizopus Thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, chế phẩm sinh học

NIFC.06.M.19,

NIFC.06.M.276

CFU/g; CFU/mL

96 Định danh Streptococci nhóm Lancefield D Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.128

CFU/g; CFU/mL

97 Định danh và định lượng phẩm màu Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)
98 Định danh vi khuẩn Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, Khuẩn lạc NIFC.06.M.276
99 Định lượng ARN Thực phẩm chức năng NIFC.06.M.330 g/100g
100 Định lượng Campylobacter Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

ISO 10272-2:2017,

TCVN 7715-2:2007,

ISO 10272-2:2006

CFU/g; CFU/mL

101 Định lượng Coliform Thực phẩm

NIFC.06.M.468

(AOAC2018.13)

CFU/g; CFU/mL

102 Định lượng Coliform và Escherichia coli Thực phẩm

NIFC.06.M.468

(AOAC2018.13)

CFU/g; CFU/mL

103 Định lượng đậu tương biến đổi gen dòng GTS 40-3-2 Bột đậu tương và đậu tương hạt

NIFC.06.M.302

(IS/ISO 21570:2005)

g/100g
104 Định lượng Enterobacteriaceae Thực phẩm

NIFC.06.M.469

(AOAC2018.05)

CFU/g; CFU/mL

105 Định lượng Escherichia coli Thực phẩm

NIFC.06.M.468

(AOAC2018.13)

CFU/g; CFU/mL

106 Định lượng L.Rhamnosus GG Thực phẩm, khuẩn lạc, chế phẩm sinh học, nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.06.M.276

CFU/g; CFU/mL

107 Định lượng nấm men Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

TCVN 11039-8:2015,

ISO 21527-1:2008,

ISO 21527-2:2008,

TCVN 8275-1:2010,

TCVN 8275-2:2010

CFU/g; CFU/mL

108 Định lượng nấm men - mốc Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

AOAC Official Method

2002.11, NIFC.06.M.92

CFU/g; CFU/mL

109 Định lượng nấm mốc Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

TCVN 11039-8:2015,

ISO 21527-1:2008,

ISO 21527-2:2008,

TCVN 8275-1:2010,

TCVN 8275-2:2010

CFU/g; CFU/mL

110 Định lượng ngô biến đổi gen dòng Bt11 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.321

(IS/ISO 21570:2005&JRC-IRMM)

g/100g
111 Định lượng ngô biến đổi gen dòng Bt176 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.320

(IS/ISO 21570:2005 & JRC-IRMM)

g/100g
112 Định lượng ngô biến đổi gen dòng GA21 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.322

(IS/ISO 21570:2005 & JRC-IRMM)

g/100g
113 Định lượng ngô biến đổi gen dòng MON810 Ngô hạt, bột ngô

Phương pháp RT-PCR
NIFC.06.M.317

(IS/ISO 21570:2005&

JRC-IRMM),NIFC.06.M.317,

NIFC.06.M.317

(IS/ISO 21570:2005 & JRC-IRMM)

g/100g
114 Định lượng ngô biến đổi gen dòng MON863 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.319,

Phương pháp RT-PCR

g/100g
115 Định lượng ngô biến đổi gen dòng MON89034 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.318,

Phương pháp RT-PCR

g/100g
116 Định lượng ngô biến đổi gen dòng NK603 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.323,

Phương pháp RT-PCR

g/100g
117 Định lượng ngô biến đổi gen dòng TC1507 Ngô hạt, bột ngô

NIFC.06.M.324,

Phương pháp RT-PCR

g/100g
118 Định lượng nhanh nấm men nấm mốc Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.06.M.268
(AOAC 2014.05:2014)

CFU/g/mL

119 Định lượng Seratia sp. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.90 CFU/g/mL
120 Định lượng Serratia marcescens Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.06.M.90 CFU/g/mL
121 Định lượng số lượng tế bào sống và chết Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Sữa và sản phẩm sữa, thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học, phân bón

NIFC.06.M.425

(Ref ISO 19344 IDF 232)

122 Định lượng Streptococci faecal Đồ uống không cồn, đồ uống có cồn TCVN 6189-2:2009

CFU/g/mL

123 Định lượng Streptococci nhóm Lancefield D Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước NIFC.06.M.128

CFU/g/mL

124 Định lượng Streptococcus faecalis Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi, nước, phụ gia thực phẩm NIFC.06.M.16

CFU/g/mL

125 Định lượng thực phẩm biến đổi gen dựa trên promotor 35S Bột đậu tương và đậu tương hạt

Phương pháp RT-PCR,

NIFC.06.M.304

g/100g
126 Định lượng tổng số bào tử chịu nhiệt Thực phẩm NIFC.06.M.458

CFU/g/mL

127 Định lượng vi khuẩn Acetobacter Nguyên liệu NIFC.06.M.115

CFU/g/mL

128 Định tính 1,1,1 -Tricloroetan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
129 Định tính 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
130 Định tính 1,2 - Diclorobenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
131 Định tính 1,2 - Dicloroetan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
132 Định tính 1,2 - Dicloroeten Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
133 Định tính 1,2 - Dicloropropan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
134 Định tính 1,3 - Dichloropropen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
135 Định tính 10-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

136 Định tính 10-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

137 Định tính 17 Beta Estradiol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115 µg/kg
138 Định tính 17 Beta Estradiol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.018 mg/kg
139 Định tính 1-NAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
140 Định tính 2,4 - D Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
141 Định tính 2,4 - DB Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
142 Định tính 2,4,5 – T Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
143 Định tính 2,4,6 - Triclorophenol Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
144 Định tính 2-Acetyl-4-tetrahydroxybutylimidazol ( THI ) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.258 (LC-MS/MS)

mg/kg, mg/100g,

mg/L, %, g/100g

145 Định tính 2-chloroethanol Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
146 Định tính 2-Hydroxypropylnortadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
147 Định tính 2-iP Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
148 Định tính 2-MEI Thực phẩm NIFC.04.M.076 mg/kg
149 Định tính 2-Mercaptoimidazolin Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su Ref QCVN 12-2:2011/BYT
150 Định tính 2-NOA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
151 Định tính 2-phenylphenol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
152 Định tính 3-BA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
153 Định tính 3-Carene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
154 Định tính 4-Cl-IAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
155 Định tính 4-CPA Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
156 Định tính 4-hydroxy proline Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.125 (HPLC)

mg/mL, mg/viên, mg/100mL, mg/100g

157 Định tính 4-MEI Thực phẩm NIFC.04.M.076 mg/kg
158 Định tính 5-amino levulinic acid (5-ALA) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.110 (HPLC) -
159 Định tính 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazine acetic acid Phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.114

%, mg/100g,

g/100g, mg/kg

160 Định tính 5-hydroxy flunicin NIFC.04.M.048
161 Định tính 5-O-methylvisamminosid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.296 (HPLC)
162 Định tính 6-BAP Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
163 Định tính 6-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

164 Định tính 6-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

165 Định tính 8-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

166 Định tính 8-prenylnarigenin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.263 (HPLC)

mg/g, mg/100g

167 Định tính 8-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

168 Định tính Abamectin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021, NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
169 Định tính Acarbose Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.189 (LC-MS/MS) µg/g
170 Định tính Acephate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021, NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
171 Định tính Acepromazine Thịt và sản phẩm thịt NIFC.04.M.019
172 Định tính Acesulfam Kali Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

173 Định tính Acetaminophen Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
174 Định tính Acetaminotadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
175 Định tính Acetamiprid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
176 Định tính Acetil acid Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
177 Định tính Acetildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
178 Định tính Acetochlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
179 Định tính Acetyl L-carnitin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.106  (LC-MS/MS) -
180 Định tính Acetylvardenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
181 Định tính Acid acetic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

182 Định tính Acid Aspartic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)
183 Định tính Acid butyric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%,

g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

184 Định tính Acid citric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

185 Định tính Acid Ferulic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

186 Định tính Acid formic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L,g/L, mg/L

187 Định tính Acid fumaric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L,mg/L

188 Định tính Acid Gibberelic Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.028 mg/kg
189 Định tính Acid glutamic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)
190 Định tính Acid hữu cơ Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

191 Định tính Acid Isoferulic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g,mg/100g

192 Định tính Acid lactic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

193 Định tính Acid maleic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

194 Định tính Acid malic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

195 Định tính Acid oxalic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

196 Định tính Acid parahydroxybenzoic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

197 Định tính Acid Phytic Nguyên liệu NIFC.05.M.039 (UV-VIS)

mg/g,

mg/100g

198 Định tính Acid phytic Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.039
199 Định tính Acid propionic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

200 Định tính Acid pyruvic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

201 Định tính Acid succinic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

202 Định tính Acid vô cơ bằng test thử nhanh Dấm trắng NIFC.02.M.59
203 Định tính Aconitin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
204 Định tính Actiso Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.401 -
205 Định tính Actiso đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.402 -
206 Định tính ADE Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
207 Định tính Adenosine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

208 Định tính Adenosine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

209 Định tính Aescin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.257 (LC-MS/MS)

mg/g,g/100g,

mg/100g

210 Định tính AHD Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
211 Định tính Albendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
212 Định tính Albumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.124 (HPLC)

mg/g,mg/100g

213 Định tính Aldicarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
214 Định tính Aldicarb-sulfone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
215 Định tính Aldrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
216 Định tính Alitam Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

217 Định tính Alkaloid Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
218 Định tính Allethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
219 Định tính Allopurinol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.190 (LC-MS/MS) -
220 Định tính Allura red Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

221 Định tính Aloe-emodin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

222 Định tính Aloin A Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

223 Định tính Aloin B Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

224 Định tính Alpha – Cypermethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
225 Định tính Alpha acid Hoa bia và sản phẩm hoa bia

NIFC.02.M.42,AOAC 963.12

%
226 Định tính Alpha Casein Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.102 mg/kg
227 Định tính Alpha hydroxy acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.227 (HPLC) -
228 Định tính Alpha Lipoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.107 (HPLC)

mg/viên,mg/g,

g/100g,mg/100g

229 Định tính Alpha tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.21 (HPLC),

NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC),

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,

mg/g

230 Định tính Alpha trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS)

mg/100g,mg/L,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL,mg/kg,

mg/g

231 Định tính Amaranth Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

232 Định tính Amatoxin Thực phẩm NIFC.04.M.123 mg/kg
233 Định tính Ametoctradin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
234 Định tính Amin (triethylamin và tributylamin) Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
235 Định tính Aminocyclopyrachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
236 Định tính Aminopyralid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
237 Định tính Aminotadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
238 Định tính Amitraz Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
239 Định tính Amitrole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
240 Định tính Amoxicillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
241 Định tính AMOZ Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
242 Định tính AMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)
243 Định tính Ampicillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
244 Định tính Amygladin Thực phẩm NIFC.04.M.121 mg/kg
245 Định tính Amylopectin Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.004 g/100g
246 Định tính Amylose Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.004 g/100g
247 Định tính An xoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.703 -
248 Định tính Anh đào châu phi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.725 -
249 Định tính Anthocyanidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
250 Định tính Anthocyanin tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng

NIFC.02.M.30

(Ref: AOAC 2005.02)

g/100g,

mg/kg,

mg/100g

251 Định tính Áo hạ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.730 -
252 Định tính AOZ Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
253 Định tính Ara h1 /Lạc Thực phẩm NIFC.04.M.114 %
254 Định tính Artermisinin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.261 (HPLC)
255 Định tính Asarinin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.240 (HPLC)

mg/g,mg/100g

256 Định tính Asiacoside Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.56

µg/100g,mg/100g,

mg/100mL,%,

mg/kg,mg/L,mg/viên

257 Định tính Aspartam Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg;%; mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

258 Định tính Asperosaponin VI Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.293 (HPLC)

mg/g,mg/100g

259 Định tính Astaxanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.225 (HPLC)
260 Định tính Astragalosid IV Thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g,mg/100g

261 Định tính Atrazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
262 Định tính Avanafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
263 Định tính Avilamycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.134 µg/kg
264 Định tính Azadirachtin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
265 Định tính Azinphos-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
266 Định tính Azithromycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
267 Định tính Azocyclotin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
268 Định tính Azoxystrobin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
269 Định tính Bá bệnh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.405 -
270 Định tính Ba kích Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.403 -
271 Định tính Bạc hà Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.404 -
272 Định tính Bách bệnh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.405 -
273 Định tính Bạch biển đậu, Đậu ván Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.651 -
274 Định tính Bách bộ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.406 -
275 Định tính Bạch chỉ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.407 -
276 Định tính Bạch đậu khấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.773 -
277 Định tính Bạch đậu khấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.773 -
278 Định tính Bạch điệp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.408 -
279 Định tính Bạch đồng nữ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.732 -
280 Định tính Bạch hoa xà thiệt thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.409 -
281 Định tính Bách hợp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.681 -
282 Định tính Bạch mao căn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.690 -
283 Định tính Bạch quả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.410 -
284 Định tính Bạch tật lê Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.411 -
285 Định tính Bạch thược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.412 -
286 Định tính Bạch tiền Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.739 -
287 Định tính Bạch truật Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.413 -
288 Định tính Bacitracin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.011
289 Định tính BACs Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
290 Định tính Ban âu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.414 -
291 Định tính Bán chi liên Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.415 -
292 Định tính Bán hạ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.416 -
293 Định tính Ban long Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.276 (HPLC) -
294 Định tính Bản thảo bông vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.417 -
295 Định tính Belaunja và Mangastin Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.673 -
296 Định tính Benalaxyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
297 Định tính Benomyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
298 Định tính Bentazone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,

NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

mg/kg
299 Định tính Benzamidenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
300 Định tính Benzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
301 Định tính Benzobicyclon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
302 Định tính Benzoic và acid salicylic Phụ gia thực phẩm Jecfa
303 Định tính Benzovindiflupyr Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
304 Định tính Benzyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,

g/kg,g/100g,

mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

305 Định tính Benzyl penicilin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
306 Định tính Benzyl Sibutramine NIFC.05.M.183 (LC-MS/MS) µg/g
307 Định tính Benzylsildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
308 Định tính Beta lactoglobulin allergen Thực phẩm NIFC.04.M.100 (ELISA) %
309 Định tính Beta tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL,

mg/kg,mg/g

310 Định tính Beta trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL,

mg/kg,mg/g

311 Định tính Beta-glucan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.005 -
312 Định tính Betaine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.112 (LC-MS/MS) g/100g
313 Định tính Betamethason Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
314 Định tính Betamethasone Thực phẩm NIFC.04.M.016
315 Định tính Betamethasone dipropionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
316 Định tính Betamethasone valerat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
317 Định tính Betanine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.113 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

318 Định tính beta-pinene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
319 Định tính BHA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (HPLC) mg/kg
320 Định tính BHA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (GC/MS) mg/kg
321 Định tính BHT Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (HPLC) mg/kg
322 Định tính BHT Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (GC/MS) mg/kg
323 Định tính Bí ngô Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.706 -
324 Định tính Bifenazate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
325 Định tính Bifenthrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
326 Định tính Bìm bìm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.418 -
327 Định tính Bình vôi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.419 -
328 Định tính Bioresmethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
329 Định tính Biotin Thực phẩm, sữa dạng bột, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L

330 Định tính Bisphenol A (phenol, p-t-butylphenol) Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
331 Định tính Bitertanol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
332 Định tính Bithinol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Mỹ phẩm NIFC.05.M.117 (HPLC)
333 Định tính Biuret Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.215 -
334 Định tính Black cohosh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.420 -
335 Định tính Bồ công anh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.423 -
336 Định tính Bơ gai Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.719 -
337 Định tính Bọ mắm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.422 -
338 Định tính Bối mẫu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.424 -
339 Định tính Bông cải xanh, Súp lơ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.668 -
340 Định tính Borneol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
341 Định tính Boscalid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
342 Định tính Brilliant black Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg;%;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

343 Định tính Brilliant blue Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

344 Định tính Brodifacoum Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

345 Định tính Brodifacoum Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
346 Định tính Bromadiolone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

347 Định tính Bromelain Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.009 -
348 Định tính Bromodichloromethane Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
349 Định tính Bromoform Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
350 Định tính Bromopropylate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
351 Định tính Bufalin Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
352 Định tính Bún Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.782 -
353 Định tính Bún Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.782 -
354 Định tính Buốc đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.425 -
355 Định tính Buprofezin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
356 Định tính Butachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
357 Định tính Butyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g, g/kg,

g/100g, mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

358 Định tính BVTV nguồn gốc sinh học: Emamectin benzoate, kasugamycin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

359 Định tính BVTV nhóm Acaricide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

360 Định tính BVTV nhóm diệt chuột Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

361 Định tính BVTV nhóm diệt cỏ Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

362 Định tính BVTV nhóm diệt nấm Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

363 Định tính BVTV nhóm Dithiocarbamates Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

364 Định tính BVTV nhóm khác Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
365 Định tính Ca cao Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.688 -
366 Định tính Cà gai leo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.426 -
367 Định tính Cà phê (hạt) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.427 -
368 Định tính Cà rốt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.697 -
369 Định tính Các chất nhóm Barbiturat Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.232 (LC-MS/MS) -
370 Định tính Các chất nhóm Corticoid Thực phẩm NIFC.04.M.016
371 Định tính Các hợp chất bay hơi (VOC) Nước, thực phẩm EPA 524.2 µg/L
372 Định tính Các hợp chất Dibutyl thiếc Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
373 Định tính Cacbontetraclorua Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
374 Định tính Cadusafos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
375 Định tính Cafein Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.27 (HPLC)

mg/L,

mg/viên,

mg/100g,

%,g/100g

376 Định tính Cafein Cà phê và sản phẩm cà phê TCVN 9723:2013

mg/L,mg/viên,

mg/100g,%, g/100g

377 Định tính Caffeic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g,

mg/100g

378 Định tính Calci Phụ gia thực phẩm Jecfa monograph 1. vol 4
379 Định tính Cam (vỏ) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.428 -
380 Định tính Cẩm quỳ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.747 -
381 Định tính Cam thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.429 -
382 Định tính Camphor Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
383 Định tính Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,NIFC.04.M.091

QCVN 12-1:2011/BYT,

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.084, NIFC.04.M.085,

µg/mL
384 Định tính Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088, NIFC.04.M.091

QCVN 12-1:2011/BYT,

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.084,NIFC.04.M.085,

µg/mL
385 Định tính Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
386 Định tính Cặn khô trong acid acetic 4% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,

QCVN 12-2:2011

µg/mL
387 Định tính Cặn khô trong acid acetic 4% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,

QCVN 12-1:2011

µg/mL
388 Định tính Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
389 Định tính Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
390 Định tính Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
391 Định tính Cặn khô trong ethanol 20% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
392 Định tính Cặn khô trong ethanol 20% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
393 Định tính Cặn khô trong heptan ở 25°C trong 1 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
394 Định tính Cặn khô trong heptan ở 25°C trong 1 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
395 Định tính Cặn khô trong nước ở 40°C trong 24 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,NIFC.04.M.091

QCVN 12-1:2011/BYT,

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.084,NIFC.04.M.085,

µg/mL
396 Định tính Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
397 Định tính Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
398 Định tính Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
399 Định tính Cặn khô trong nước ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
400 Định tính Cặn khô trong nước ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
401 Định tính Cần tây Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.734 -
402 Định tính Cần tây (hạt) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.432 -
403 Định tính Canthaxanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.225 (HPLC)
404 Định tính Cao ban long Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.276 (HPLC) -
405 Định tính Capsaicin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.273 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

406 Định tính Capsaicinoid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.273 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

407 Định tính Captan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
408 Định tính Carbaryl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
409 Định tính Carbendazim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
410 Định tính Carbodenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
411 Định tính Carbofuran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
412 Định tính Carbosulfan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
413 Định tính Carboxin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
414 Định tính Carbuterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
415 Định tính Carmine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

416 Định tính Carmoisine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

417 Định tính Caroten tổng số (carotenoids) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.57 (UV-VIS)

mg/100g, mg/100mL,

g/100g,g/100mL

418 Định tính Casein allergen Thực phẩm NIFC.04.M.109 (ELISA) %
419 Định tính Casein anpha S1/Sữa Thực phẩm NIFC.04.M.114 %
420 Định tính Cát căn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.431 -
421 Định tính Cát cánh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.430 -
422 Định tính Catechin Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
423 Định tính Catechins tổng số Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
424 Định tính Câu đằng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.777 -
425 Định tính Câu đằng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.777 -
426 Định tính Câu kỷ tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.433 -
427 Định tính Cẩu tích Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.434 -
428 Định tính Cây móng quỷ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.635 -
429 Định tính cây Phỉ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.740 -
430 Định tính Cây Xấu hổ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.759 -
431 Định tính Celecoxib Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
432 Định tính Cetylpirimidium chloride Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
433 Định tính Chanh vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.451 -
434 Định tính Chất chuyển hóa nhóm Nitrofuran Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009
435 Định tính Chất hòa tan ban đầu Bia NIFC.04.M.039 %
436 Định tính Chất kích thích tăng trưởng thực vật Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.077 (GC-MS)
437 Định tính Chất màu vàng O (Auramine O) Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.069 (LC-MS/MS) µg/kg
438 Định tính Chất tăng trắng quang học Khăn ướt, giấy ướt

NIFC.04.M.065,

TCVN 11528:2016

mg/kg
439 Định tính Chè dây Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.452 -
440 Định tính Chè vằng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.453 -
441 Định tính Chỉ thực Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.756 -
442 Định tính Chỉ xác Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.682 -
443 Định tính Chitosan Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.121 (HPLC)

mg/viên,

g/100g

444 Định tính Chloramphenicol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.002 µg/kg
445 Định tính Chlorantraniliprole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
446 Định tính Chlordane Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
447 Định tính Chlorfenapyr Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
448 Định tính Chlorhexidine gluconate Nền mẫu nước sát khuẩn NIFC.04.M.125 g/100g
449 Định tính Chlormequat Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
450 Định tính Chloroacetic acid  Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.237
451 Định tính Chlorobenzuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
452 Định tính Chlorocresol Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.236
453 Định tính Chlorodenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
454 Định tính Chloroform Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
455 Định tính Chlorophyll Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.123 (UV-VIS)
456 Định tính Chloropretadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
457 Định tính Chlorothalonil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
458 Định tính Chlorotoluron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
459 Định tính Chlorpropham Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
460 Định tính Chlorpyrifos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
461 Định tính Chlorpyrifos-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
462 Định tính Chlortetracyclin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
463 Định tính Chocichin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051(LC-MS/MS) mg/kg
464 Định tính Chondroitin sulfat NIFC.05.M.122 (HPLC)
465 Định tính Chondroitin sulfat natri NIFC.05.M.122 (HPLC)
466 Định tính Chondroitin sulfat sodium NIFC.05.M.122 (HPLC)
467 Định tính Chùm ngây Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.454 -
468 Định tính Chuối (lá) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.713 -
469 Định tính Chuối hột Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.657 -
470 Định tính Cimaterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
471 Định tính Cinnamic acid Thực phẩm chức năng, Chế phẩm enzyme NIFC.05.M.119 (HPLC) -
472 Định tính Cinnarizin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.272 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g

473 Định tính Cinobufagin Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
474 Định tính Cinoxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
475 Định tính Ciprofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
476 Định tính Citicolin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.118 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,

mg/g

477 Định tính Citicolin natri Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.118 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,

mg/g

478 Định tính Citral Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.239 (HPLC) g/100g
479 Định tính Citrinin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.036 µg/kg
480 Định tính Citronellal Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
481 Định tính Citrullin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.120 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

482 Định tính Clenbuterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.015 µg/kg
483 Định tính Clethodim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
484 Định tính Clobetason propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
485 Định tính Clofentezine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
486 Định tính Clothianidin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
487 Định tính Cloxacillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
488 Định tính CMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)
489 Định tính Cỏ ba lá Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.435 -
490 Định tính Cỏ bốn lá Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.748 -
491 Định tính Cỏ cà ri Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.436 -
492 Định tính Cỏ chổi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.437 -
493 Định tính Cỏ đuôi ngựa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.780 -
494 Định tính Cỏ đuôi ngựa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.780 -
495 Định tính Cỏ linh lăng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.438 -
496 Định tính Cọ lùn (quả) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.439 -
497 Định tính Cỏ lưỡi rắn trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.409 -
498 Định tính Cỏ mực Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.441 -
499 Định tính Cỏ ngọt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.440 -
500 Định tính Cỏ nhọ nồi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.441 -
501 Định tính Cỏ roi ngựa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.442 -
502 Định tính Cỏ sữa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.443 -
503 Định tính Cỏ thi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.751 -
504 Định tính Cỏ xạ hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.444 -
505 Định tính Cỏ xước Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.785 -
506 Định tính Cỏ xước Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.785 -
507 Định tính Cối xay Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.769 -
508 Định tính Cối xay Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.769 -
509 Định tính Colchicin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.190 (LC-MS/MS) -
510 Định tính Colistin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.014 µg/kg
511 Định tính Collagen Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.125 (HPLC)

mg/mL, mg/viên,

mg/100mL, mg/100g

512 Định tính Cơm cháy Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.446 -
513 Định tính Cordycepic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.127 (HPLC)

mg/g, mg/100g

514 Định tính Cordycepin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,mg/100 mL

515 Định tính Cordycepin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,mg/100 mL

516 Định tính Corosolic Acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.281 (HPLC)

mg/g, mg/100g

517 Định tính Cortison Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
518 Định tính Cortisone acetat Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
519 Định tính Cortisone acetat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
520 Định tính Cốt toái bổ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.445 -
521 Định tính Coumaric acid Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.270 (HPLC)
522 Định tính CPPU Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
523 Định tính Cranberry Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.447 -
524 Định tính Creatine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.304 (HPLC)
525 Định tính Creatinine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.304 (HPLC)
526 Định tính Cresyl phosphat Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
527 Định tính Crinamidine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.131 (HPLC) -
528 Định tính Crocin Sữa, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.252 (HPLC) mg/100g
529 Định tính Crystal violet Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008 µg/kg
530 Định tính Củ khởi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.433 -
531 Định tính Cúc hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.448 -
532 Định tính Cúc la mã Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.449 -
533 Định tính Cúc thơm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.695 -
534 Định tính Cúc tím Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.450 -
535 Định tính Cúc vạn thọ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.677 -
536 Định tính Cúc vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.677 -
537 Định tính Curcumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, mg/100 mL

538 Định tính Curcumol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
539 Định tính Cyanazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
540 Định tính Cyanindin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, nguyên liệu NIFC.02.M.31 mg/kg
541 Định tính Cyantraniliprole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
542 Định tính Cyazofamid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
543 Định tính Cyclamat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.38 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

544 Định tính Cyclopentylnafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
545 Định tính Cycloxydim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
546 Định tính Cyflumetofen Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
547 Định tính Cyfluthrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
548 Định tính Cyhalofop-butyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
549 Định tính Cyhalothrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
550 Định tính Cyhexatin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
551 Định tính Cymazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
552 Định tính Cynanchum wilfordii Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.632 -
553 Định tính Cypermethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
554 Định tính Cyproconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
555 Định tính Cyprodinil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
556 Định tính Cyproheptadin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.134 (LC-MS/MS) -
557 Định tính Cyprohexadine Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
558 Định tính Cyromazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
559 Định tính Dạ cẩm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.455 -
560 Định tính Đại hoàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.466 -
561 Định tính Đại táo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.467 -
562 Định tính Daidzein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

563 Định tính Daidzin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

564 Định tính Dâm dương hoắc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.457 -
565 Định tính Damian Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.675 -
566 Định tính Đan sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.469 -
567 Định tính Đẳng sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.471 -
568 Định tính Dành dành Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.456 -
569 Định tính Danofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
570 Định tính Đào nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.470 -
571 Định tính Đậu đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.472 -
572 Định tính Đậu nành Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.473 -
573 Định tính Dâu tằm (lá) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.458 -
574 Định tính Đậu tây (vỏ) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.474 -
575 Định tính Đậu ván trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.475 -
576 Định tính Đậu xanh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.760 -
577 Định tính Dây đau xương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.459 -
578 Định tính Dây gắm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.720 -
579 Định tính Dây thìa canh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.460 -
580 Định tính DDAC Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
581 Định tính DDT Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
582 Định tính Decanal Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
583 Định tính Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
584 Định tính Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.020 mg/kg
585 Định tính Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.017 mg/kg
586 Định tính Delphinidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
587 Định tính Delta tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L, 

mg/viên, mg/mL, 

mg/100mL, mg/kg,

mg/g

588 Định tính Delta trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L, 

mg/viên, mg/mL, 

mg/100mL,

mg/kg, mg/g

589 Định tính Deltamethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
590 Định tính Denopamine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
591 Định tính Descarbonsildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
592 Định tính Desmethylfondenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
593 Định tính Desmethylsibutramin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS)
594 Định tính Desmethylthiosildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
595 Định tính Dexamethasone Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
596 Định tính Dexamethasone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
597 Định tính Dexamethasone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
598 Định tính Dexamethasone acetat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
599 Định tính Dextran Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.045 -
600 Định tính Dextromethophan Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.135 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

601 Định tính Dextrose Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
602 Định tính Địa du Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.476 -
603 Định tính Địa liền Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.639 -
604 Định tính Diacerein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.172 (LC-MS/MS)

mg/g,mg/100g

605 Định tính Diallyl disulfide (DADS) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.136 (GC-MS)

mg/g,mg/100g

606 Định tính Diallyl trisulfide (DATS) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.136 (GC-MS)

mg/g,

mg/100g

607 Định tính Diazinon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
608 Định tính Dibromoacetonitrile Nước, thực phẩm SMEWW 6251 µg/L
609 Định tính Dibromochloromethane Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
610 Định tính Dicamba Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
611 Định tính Dicamba Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
612 Định tính Dichlobenil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
613 Định tính Dichlofluanid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
614 Định tính Dichloran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
615 Định tính Dichloroacetic acid Nước, thực phẩm EPA 552.2 µg/L
616 Định tính Dichloroacetonitrile Nước, thực phẩm SMEWW 6251 µg/L
617 Định tính Dichlorprop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
618 Định tính Dichlorvos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
619 Định tính Diclorometan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
620 Định tính Dicofol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
621 Định tính Didesmethylsibutramin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183 (LC-MS/MS)
622 Định tính Dieldrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
623 Định tính Diếp cá Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.461 -
624 Định tính Diệp hạ châu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.462 -
625 Định tính Diệp hạ châu đắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.463 -
626 Định tính Diếp xoăn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.464 -
627 Định tính Diethylstilbestrol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115 µg/kg
628 Định tính Diethylstilbestrol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.021 mg/kg
629 Định tính Difenoconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
630 Định tính Difloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
631 Định tính Diflubenzuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
632 Định tính Dihydromyricetin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.274 (HPLC)

mg/g,mg/100g

633 Định tính Dihydrostreptomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
634 Định tính Dimethenamid-P Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
635 Định tính Dimethipin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
636 Định tính Dimethoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
637 Định tính Dimethomorph Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
638 Định tính Dimethylacetildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
639 Định tính Dimethylsildenafil, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
640 Định tính Diminazene Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
641 Định tính Đinh hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.477 -
642 Định tính Đinh lăng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.478 -
643 Định tính Dinocap Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
644 Định tính Dinophysistoxin 1 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
645 Định tính Dinophysistoxin 2 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
646 Định tính Dinotefuran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
647 Định tính Diosgenin Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g, mg/100g

648 Định tính Diosmin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC) -
649 Định tính Diphenyl carbonat Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
650 Định tính Diphenylamine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
651 Định tính Diphosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.35 mg/kg
652 Định tính Diquat Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
653 Định tính Disulfoton Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
654 Định tính Dithianon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
655 Định tính D-mannitol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
656 Định tính Đỗ đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.770 -
657 Định tính Đỗ đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.770 -
658 Định tính Đỗ đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.771 -
659 Định tính Đỗ đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.771 -
660 Định tính Đỏ ngọn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.721 -
661 Định tính Độ tan Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm TCVN 6469-2010
662 Định tính Đỗ trọng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.480 -
663 Định tính Đoạn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.479 -
664 Định tính Độc hoạt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.481 -
665 Định tính Độc tố cóc Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
666 Định tính Độc tố gây tiêu chảy DSP Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
667 Định tính Dodine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
668 Định tính Đơn châu chấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.482 -
669 Định tính Đơn kim Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.766 -
670 Định tính Đơn kim Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.766 -
671 Định tính Đông hầu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.675 -
672 Định tính Đông quỳ tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.738 -
673 Định tính Đông trùng hạ thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 -
674 Định tính Đông trùng hạ thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 -
675 Định tính Doxycyclin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
676 Định tính DPU Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
677 Định tính Đu đủ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.670 -
678 Định tính Đương quy Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.483 -
679 Định tính Dương xỉ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.465 -
680 Định tính ECG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
681 Định tính EDTA Thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.238
682 Định tính EGC Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
683 Định tính EGCG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
684 Định tính Emamectin benzoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
685 Định tính Endosulfan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
686 Định tính Endrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
687 Định tính Enrofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
688 Định tính Epichlorohydrin thôi nhiễm trong pentan ở 25°C trong 2 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.089

689 Định tính Eprinomectin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
690 Định tính Erythritol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
691 Định tính Erythromycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
692 Định tính Escin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.257 (LC-MS/MS)

mg/g,g/100g,

mg/100g

693 Định tính Esfenvalerate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
694 Định tính Estrone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
695 Định tính Estrone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.017 mg/kg
696 Định tính Ethephon Thực phẩm TCVN 8668:2011 mg/kg
697 Định tính Ethinylestradiol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
698 Định tính Ethinylestradiol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.021 mg/kg
699 Định tính Ethion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
700 Định tính Ethoprophos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
701 Định tính Ethoxylate ancohol  Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.253
702 Định tính Ethoxyquin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.013 µg/kg
703 Định tính Ethyl para hydroxybenzoat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,

g/kg,g/100g,

mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

704 Định tính Ethyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,

g/kg,g/100g,

mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

705 Định tính Ethyl vanillin Phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.43

g/100g,

mg/kg

706 Định tính Ethylen oxide Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
707 Định tính Ethylen oxide tổng số (Ethylen oxide + 2-chloroethanol), quy theo ethylen oxide Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
708 Định tính Etofenprox Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
709 Định tính Etoxazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
710 Định tính Etylbenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
711 Định tính Eucalyptol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) -
712 Định tính Eurycomanone Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.217 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

713 Định tính Famoxadone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
714 Định tính Fast green Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g; g/L;

mg/L;g/100g

715 Định tính Febantel Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
716 Định tính Fenamidone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
717 Định tính Fenamiphos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
718 Định tính Fenarimol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
719 Định tính Fenbendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
720 Định tính Fenbuconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
721 Định tính Fenbutatin oxide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
722 Định tính Fenchlorphos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
723 Định tính Fenchone Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
724 Định tính Fenfluramin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183 (LC-MS/MS)
725 Định tính Fenhexamid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
726 Định tính Fenitrothion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
727 Định tính Fenoprop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
728 Định tính Fenoterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
729 Định tính Fenpropathrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
730 Định tính Fenpropimorph Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
731 Định tính Fenpyroximate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
732 Định tính Fenthion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
733 Định tính Fenvalerate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
734 Định tính Ferullic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g, mg/100g

735 Định tính Fipronil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
736 Định tính Flocoumafen Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
737 Định tính Florfenicol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.002 µg/kg
738 Định tính Flubendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
739 Định tính Flubendiamide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
740 Định tính Flubetasone propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
741 Định tính Fluconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
742 Định tính Fludioxonil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
743 Định tính Fluensulfone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
744 Định tính Flufenoxuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
745 Định tính Flumequine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
746 Định tính Flumethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
747 Định tính Flunicin NIFC.04.M.048
748 Định tính Fluocinolon acetonid Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
749 Định tính Fluopicolide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
750 Định tính Fluopyram Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
751 Định tính Flusilazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023NIFC.04.M.024

mg/kg
752 Định tính Fluticasone propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
753 Định tính Flutolanil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
754 Định tính Flutriafol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
755 Định tính Fluxapyroxad Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
756 Định tính Focmon bằng test thử nhanh Hải sản sống, thịt cá tươi, bún, bánh phở NIFC.02.M.90
757 Định tính Folpet Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
758 Định tính Fonofos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
759 Định tính Formaldehyde Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.29

mg/kg,

mg/L

760 Định tính Formaldehyde Khăn ướt, giấy ướt

NIFC.04.M.096,

TCVN 11528:2016

mg/kg
761 Định tính Formoterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
762 Định tính FOS Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.013 -
763 Định tính Fructan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.013 -
764 Định tính Fructo-oligosaccharid Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.013 -
765 Định tính Fructose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.13 (HPLC-RID,

HPLC-HPAEC)

766 Định tính Fucoidan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.014 -
767 Định tính Fucoxanthin  Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.225 (HPLC)
768 Định tính Furaltadone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
769 Định tính Furazolidone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
770 Định tính Furosemid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.155 (LC-MS/MS) -
771 Định tính Furosine Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bổ sung, Sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.140 (LC-MS/MS)
772 Định tính Gấc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.730 -
773 Định tính Galactomannan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.034 -
774 Định tính Galactose Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.040
775 Định tính Galactose Phụ gia thực phẩm NIFC.05.M.040
776 Định tính Gallic Acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.245 (HPLC)

mg/g, mg/100g

777 Định tính Gamma tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL,

mg/kg,mg/g

778 Định tính Gamma trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L,

mg/viên, mg/mL,

mg/100mL,

mg/kg, mg/g

779 Định tính Gamma-terpinene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
780 Định tính Ganoderic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.242 (HPLC)

mg/g,mg/100g

781 Định tính GC Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
782 Định tính GCG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
783 Định tính Gelsemin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
784 Định tính Gendenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
785 Định tính Genistein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

786 Định tính Genistin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

787 Định tính Gentamicin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
788 Định tính Gentiopicrin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.251 (HPLC)
789 Định tính Giấm táo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.685 -
790 Định tính Giảo cổ lam Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.486 -
791 Định tính Gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

792 Định tính Gingerols Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

793 Định tính Ginkgo biloba Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.410 -
794 Định tính Glibenclamid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.189 (LC-MS/MS) µg/g
795 Định tính Gliclazid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.189 (LC-MS/MS) µg/g
796 Định tính Glucomannan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.015
797 Định tính Glucoraphanin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.214 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

mg/100g

798 Định tính Glucose/Dextrose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.13 (HPLC-RID,

HPLC-HPAEC)

%; g/L; g/100g

799 Định tính Glufosinate-ammonium Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
800 Định tính Glutamin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.302 (LC-MS/MS)

mg/g, mg/100g

801 Định tính Glutaraldehyd Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.248 (HPLC)

mg/g, mg/100g

802 Định tính Glutathion Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)
803 Định tính Gluten Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.047 -
804 Định tính Glycine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)
805 Định tính Glycinin/ đậu tương Thực phẩm NIFC.04.M.114 %
806 Định tính Glycitein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

807 Định tính Glycitin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

808 Định tính Glycolic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.146 (HPLC)

mg/g, mg/100g

809 Định tính Glycyrrhizic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.266 (HPLC)

mg/g, mg/100g

810 Định tính Glyoxal Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.268 (HPLC)

mg/g, mg/100g

811 Định tính Glyphosate Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
812 Định tính GMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)
813 Định tính Gối hạc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.484 -
814 Định tính Gonyautoxin-1 (GTX1) NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
815 Định tính Gonyautoxin-2 (GTX2) NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
816 Định tính Gonyautoxin-3 (GTX3) NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
817 Định tính Gonyautoxin-4 (GTX4) Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
818 Định tính GOS Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.050 (HPAEC-PAD)

mg/100g ,mg/100 mL

819 Định tính Green S Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L;mg/L;g/100g

820 Định tính Guazatine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
821 Định tính Gừng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.485 -
822 Định tính Gymnemic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.250 (HPLC)

mg/g, mg/100g

823 Định tính Gypenoside XVII Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (UV-VIS) mg/100g
824 Định tính Hạ khô thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.487 -
825 Định tính Hà thủ ô NIFC.05.M.488
826 Định tính Hà thủ ô đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.488 -
827 Định tính Hắc mai biển Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.716 -
828 Định tính Haloxyfop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
829 Định tính Hàn liên thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.441 -
830 Định tính Hàn the Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.60
831 Định tính Hàn the bằng test thử nhanh Thịt cá tươi, giò chả, bánh cuốn, bánh phở... NIFC.02.M.60
832 Định tính Hạnh nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.489 -
833 Định tính Harpagide Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.220 (HPLC)
834 Định tính Harpagoside Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.220 (HPLC)
835 Định tính Harpagosides Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.220 (HPLC)

mg/g,mg/100g

836 Định tính Hạt bí ngô Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.645 -
837 Định tính Hạt cau Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.746 -
838 Định tính Hạt dẻ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.679 -
839 Định tính Hạt nho Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.490 -
840 Định tính Hạt sen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.491 -
841 Định tính Hậu phác Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.492 -
842 Định tính Hậu phác nam Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.640 -
843 Định tính HCBVTV các nhóm Benzoylurea, Benzamide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

844 Định tính HCBVTV nhóm Carbamate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

845 Định tính HCBVTV nhóm Carboxamide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

846 Định tính HCBVTV nhóm Clo Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

847 Định tính HCBVTV nhóm Imidazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

848 Định tính HCBVTV nhóm lân Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

849 Định tính HCBVTV nhóm Neonicotinoid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

850 Định tính HCBVTV nhóm Pyrethroid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

851 Định tính HCBVTV nhóm triazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

852 Định tính HCBVTV nhóm triazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

853 Định tính HCBVTV phân cực Thực phẩm NIFC.04.M.026
854 Định tính HCH Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
855 Định tính Hẹ, Lá hẹ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.722 -
856 Định tính Hederacoside C Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.52

µg/100g,mg/100g,

mg/100mL,%,mg/kg,

mg/L,mg/viên

857 Định tính Heptachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
858 Định tính Heptaminol Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.181 (LC-MS/MS)
859 Định tính Hesperidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC) -
860 Định tính Hesperitin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC) -
861 Định tính Hexachlorobenzene Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
862 Định tính Hexachlorophene Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.147 (HPLC)

mg/g,mg/100g

863 Định tính Hexacloro butadien Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
864 Định tính Hexythiazox Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
865 Định tính Hổ trượng căn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.504 -
866 Định tính Hoa anh đào Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.712 -
867 Định tính Hoa anh thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.707 -
868 Định tính Hoa bia Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.493 -
869 Định tính Hóa chất bảo vệ thực vật phenoxy Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027
870 Định tính Hoa hòe Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.494 -
871 Định tính Hoa la hán Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.495 -
872 Định tính Hoa Mộc lan Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.737 -
873 Định tính Hoa nhài, Nhài Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.496 -
874 Định tính Hoa phổi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.497 -
875 Định tính Hoa sữa Không xác định
876 Định tính Hoắc hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.753 -
877 Định tính Hoài sơn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.498 -
878 Định tính Hoàng bá Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.499 -
879 Định tính Hoàng cầm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.500 -
880 Định tính Hoàng đằng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.501 -
881 Định tính Hoàng kỳ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.502 -
882 Định tính Hoàng liên Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.503 -
883 Định tính Hoàng liên gai Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.763 -
884 Định tính Homosildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
885 Định tính Hồng hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.505 -
886 Định tính Hồng sâm Thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS) -
887 Định tính Hồng xiêm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.652 -
888 Định tính Hormon Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
889 Định tính Hormone giới tính Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
890 Định tính Húng chanh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.665 -
891 Định tính Hương nhu tía Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.731 -
892 Định tính Hương phụ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.507 -
893 Định tính Hương thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.655 -
894 Định tính Huyền sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.506 -
895 Định tính Huyết đằng lông Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.765 -
896 Định tính Huyết giác Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.684 -
897 Định tính Hy thiêm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.508 -
898 Định tính Hyaluronic acid sodium salt Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,mg/g

899 Định tính Hydrocortison acetat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
900 Định tính Hydrocortisone acetat Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
901 Định tính Hydrogen peroxide Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.202

mg/kg,

mg/L

902 Định tính Hydrogen phosphide Thực phẩm NIFC.04.M.030 mg/kg
903 Định tính Hydroquinon Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.152 (HPLC)

mg/g,mg/100g

904 Định tính Hydroxyacetildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
905 Định tính Hydroxyatrazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
906 Định tính Hydroxychlorodenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
907 Định tính Hydroxycitric acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.149 (HPLC) -
908 Định tính Hydroxyhomosildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047
909 Định tính Hydroxymethylbutyrate Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.254 (HPLC)

mg/g,mg/100g

910 Định tính Hydroxyvardenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
911 Định tính Hypophyllanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.243 (HPLC)

mg/g,mg/100g

912 Định tính IAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
913 Định tính IBA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
914 Định tính Ibuprofen NIFC.04.M.048
915 Định tính Ibuprogen Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
916 Định tính Icariin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.153 (HPLC)

mg/g,mg/100g

917 Định tính Ích mẫu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.509 -
918 Định tính Ích trí nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.634 -
919 Định tính IgA Thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.279
920 Định tính IGF-1 Thực phẩm NIFC.05.M.275 (ELISA)
921 Định tính Imazalil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
922 Định tính Imazamox Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
923 Định tính Imazapic Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
924 Định tính Imazapyr Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
925 Định tính Imidacloprid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
926 Định tính Imidazosagatriazinone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
927 Định tính Imidocarb Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
928 Định tính Imiprothrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
929 Định tính IMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)
930 Định tính Imperatorin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.295 (HPLC)

mg/g,mg/100g

931 Định tính Indigo carmine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

932 Định tính Indoxacarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
933 Định tính Insulin-like Growth Factor - 1 Thực phẩm NIFC.05.M.275 (ELISA)
934 Định tính Inulin Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.013 -
935 Định tính Ipconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
936 Định tính Iprodione Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
937 Định tính Iridoid tổng Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.154 (HPLC)

mg/g,mg/100g

938 Định tính Isobutyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,g/kg,

g/100g,mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

939 Định tính Isoflavones Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC) -
940 Định tính Isomalt Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
941 Định tính Isomenthone Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
942 Định tính Isometamidium Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
943 Định tính Isoprocarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
944 Định tính Isopropyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,g/kg,

g/100g,mg/L,mg/100mL,

g/kg,g/100mL

945 Định tính Isopulegol (-) Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
946 Định tính Isopyrazam Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
947 Định tính Isoxaflutole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
948 Định tính Isoxsuprine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
949 Định tính Itraconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
950 Định tính Ivermectin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
951 Định tính Jug r1/ hạt óc chó Thực phẩm NIFC.04.M.114 %
952 Định tính Kali Phụ gia thực phẩm Jecfa monograph 1. vol 4
953 Định tính Kasugamycin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
954 Định tính Ké đầu ngựa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.510 -
955 Định tính Kê huyết đằng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.511 -
956 Định tính Kê nội kim Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.512 -
957 Định tính Kế sữa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.513 -
958 Định tính Keo ong Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.643 -
959 Định tính Kha tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.517 -
960 Định tính Kháng sinh khác Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
961 Định tính Kháng sinh nhóm Aminoglycoside Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003
962 Định tính Kháng sinh nhóm benzimidazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
963 Định tính Kháng sinh nhóm Lincosamid Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
964 Định tính Kháng sinh nhóm Macrolides Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
965 Định tính Kháng sinh nhóm Penicillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
966 Định tính Kháng sinh nhóm Phenicol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.002
967 Định tính Kháng sinh nhóm Quinolones và Fluoroquinolones Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
968 Định tính Kháng sinh nhóm Sulfonamides Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

NIFC.04.M.010,

NIFC.04.M.007

969 Định tính Kháng sinh nhóm Tetracylin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001
970 Định tính Khiếm thực Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.726 -
971 Định tính Khổ hạnh nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.752 -
972 Định tính Khổ qua Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.518 -
973 Định tính Khổ sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.519 -
974 Định tính Khúng Khéng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.630 -
975 Định tính Khương hoạt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.521 -
976 Định tính Khuynh diệp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.520 -
977 Định tính Kim anh tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.727 -
978 Định tính Kim ngân (cuộng) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.761 -
979 Định tính Kim ngân hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.514 -
980 Định tính Kim tiền thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.515 -
981 Định tính KIN Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
982 Định tính Kinh giới dại Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.516 -
983 Định tính Koumin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
984 Định tính Kresoxim-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
985 Định tính Kỷ tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.433 -
986 Định tính Lá đơn đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.743 -
987 Định tính La hán quả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.778 -
988 Định tính La hán quả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.778 -
989 Định tính Lá hồng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.522 -
990 Định tính Lá khôi nhung Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.523 -
991 Định tính Lá lốt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.524 -
992 Định tính Lá ổi, Búp ổi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.654 -
993 Định tính Lá phúc bồn tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.525 -
994 Định tính Lá vối Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.686 -
995 Định tính Lá vông Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.526 -
996 Định tính Lá xô thơm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.527 -
997 Định tính Lá xoài Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.680 -
998 Định tính Lạc tiên Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.528 -
999 Định tính Lactium Thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.277
1000 Định tính Lactoferrin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.156 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

1001 Định tính Lactose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1002 Định tính Lactulose Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bổ sung, Sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.157 (HPLC)
1003 Định tính L-Alanine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL

1004 Định tính L-Arginine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)
1005 Định tính L-Arginine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL

1006 Định tính L-Aspatic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL

1007 Định tính L-citrullin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.120 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1008 Định tính L-Cystine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g,mg/viên,

mg/mL,mg/100mL

1009 Định tính Lecithin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.173
1010 Định tính Lentinan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.044 -
1011 Định tính Leucocrystal violet Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008 µg/kg
1012 Định tính Leucomalachite green Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008 µg/kg
1013 Định tính Levamisole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1014 Định tính L-Glutamic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL,mg/100mL

1015 Định tính L-Glycine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1016 Định tính L-Histidine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1017 Định tính Liên diệp/Lá sen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.529 -
1018 Định tính Liên kiều Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.530 -
1019 Định tính Liên tâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.531 -
1020 Định tính Liễu trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.532 -
1021 Định tính Lincomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1022 Định tính Lindan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1023 Định tính Lingonberry Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.718 -
1024 Định tính Linh chi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.533 -
1025 Định tính Lipid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.04

g/100g, g/100mL

1026 Định tính Lipid Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh TCVN 6688-1:2007

g/100g, g/100mL

1027 Định tính Lipid Kem TCVN 6688-2:2007

g/100g, g/100mL

1028 Định tính Lipid Kem TCVN 9047-2012

g/100g, g/100mL

1029 Định tính Lipid Sữa và sản phẩm sữa TCVN 6688-3:2007

g/100g, g/100mL

1030 Định tính Lipid Sữa nguyên liệu TCVN 6508:2011

g/100g, g/100mL

1031 Định tính Lipid Thịt và sản phẩm thịt TCVN 8136:2009

g/100g, g/100mL

1032 Định tính Lipid Thủy sản TCVN 3703:2009

g/100g, g/100mL

1033 Định tính Lipid Thức ăn chăn nuôi TCVN 4331:2001

g/100g, g/100mL

1034 Định tính L-Isoleucine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1035 Định tính L-Leucine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1036 Định tính L-Lysine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1037 Định tính L-Methionine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1038 Định tính Lô hội Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.534 -
1039 Định tính Lodenafil carbonate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1040 Định tính Lomefloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1041 Định tính Long đờm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.663 -
1042 Định tính L-Ornithine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)

mg/viên, mg/100g,

g/100g

1043 Định tính Lovastatin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.181 (LC-MS/MS)
1044 Định tính L-Phenylalanine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1045 Định tính L-Proline Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1046 Định tính L-Serine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1047 Định tính L-Threonine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1048 Định tính L-Tyrosine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1049 Định tính Lutein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.192
 (HPLC)
1050 Định tính Lựu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.636 -
1051 Định tính L-Valine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL

1052 Định tính Lycopen Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.22 (HPLC),

NIFC.02.M.22 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/L,

mg/viên, mg/mL,

mg/100mL, mg/kg,

mg/g, µg/100g,

µg/L, µg/viên,

µg/mL, µg/100mL,

µg/kg, µg/g

1053 Định tính Lysine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)
1054 Định tính Lysozyme Thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.018 (HPLC) ug/g
1055 Định tính Mã đề Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.535 -
1056 Định tính Ma hoàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.536 -
1057 Định tính Mã tiền Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.537 -
1058 Định tính Macca (quả) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.539 -
1059 Định tính Mạch môn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.540 -
1060 Định tính Mạch nha Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.541 -
1061 Định tính Malachite green Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008 µg/kg
1062 Định tính Malathion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1063 Định tính Maltitol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1064 Định tính Maltitol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1065 Định tính Maltose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1066 Định tính Malvidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
1067 Định tính Mâm xôi đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.421 -
1068 Định tính Mận châu âu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.542 -
1069 Định tính Mận châu phi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.725 -
1070 Định tính Mạn kim tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.736 -
1071 Định tính Mần trầu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.728 -
1072 Định tính Mancozeb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1073 Định tính Mandipropamid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1074 Định tính Măng cụt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.714 -
1075 Định tính Manose Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1076 Định tính Mật nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.405 -
1077 Định tính Mật ong Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.543 -
1078 Định tính Mẫu đơn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.704 -
1079 Định tính Mẫu đơn, Mẫu đơn bụi, Bạch thược cao Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.468 -
1080 Định tính Mẫu lệ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.729 -
1081 Định tính MCPA Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1082 Định tính MCPP Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1083 Định tính Mecoprop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1084 Định tính Mefenamic acid NIFC.04.M.048
1085 Định tính Melatonin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.162 (HPLC)
1086 Định tính Meloxicam NIFC.04.M.048
1087 Định tính Men bia Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.735 -
1088 Định tính Men gạo đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.544 -
1089 Định tính Menthol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) -
1090 Định tính Menthone Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1091 Định tính Menthyl acetate Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1092 Định tính Meptyldinocap Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1093 Định tính Mesotrione Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1094 Định tính Metaflumizone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1095 Định tính Metalaxyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1096 Định tính Metformin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.189 (LC-MS/MS) µg/g
1097 Định tính Methamidophos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1098 Định tính Methidathion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1099 Định tính Methiocarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1100 Định tính Methomyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1101 Định tính Methoprene Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1102 Định tính Methoxyfenozide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1103 Định tính Methyl Bromide Thực phẩm NIFC.04.M.140 mg/kg
1104 Định tính Methyl para hydroxybenzoat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g, mg/L,

mg/100mL, g/kg,

g/100mL

1105 Định tính Methyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g, mg/L,

mg/100mL, g/kg,

g/100mL

1106 Định tính Methyl Salicylate Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.160 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1107 Định tính Methylglyoxal Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.268 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1108 Định tính Methylisothiazolinone Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.161 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1109 Định tính Methylprednisolon Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1110 Định tính Methylprednisolone Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
1111 Định tính Methyl-testosterone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
1112 Định tính Methyl-testosterone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.021 mg/kg
1113 Định tính Metolachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1114 Định tính Metrafenone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1115 Định tính Mevinphos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1116 Định tính Miết giáp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.545 -
1117 Định tính Milk allergen Thực phẩm NIFC.04.M.101 (ELISA) %
1118 Định tính Miroestrol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

1119 Định tính MK4 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.23 (LC-MS/MS)

µg/100g, µg/L, µg/g

µg/viên, µg/mL,

µg/100mL, µg/kg,

 

1120 Định tính MK7 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.23 (LC-MS/MS)

µg/100g, µg/L, µg/g

µg/viên, µg/mL,

µg/100mL, µg/kg,

1121 Định tính Mơ muối Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.548 -
1122 Định tính Mơ tam thể Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.772 -
1123 Định tính Mơ tam thể Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.772 -
1124 Định tính Mộc hoa trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.647 -
1125 Định tính Mộc hoa trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.710 -
1126 Định tính Mộc hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.546 -
1127 Định tính Mộc nhĩ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.547 -
1128 Định tính Mộc qua NIFC.05.M.005
1129 Định tính Molinate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1130 Định tính Mometasone furoat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1131 Định tính Monochloroacetic acid Nước, thực phẩm EPA 552.2 µg/L
1132 Định tính Monoclorobenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
1133 Định tính Morindin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.224
1134 Định tính Morindone Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.224 (HPLC) mg/100g
1135 Định tính Morphin cocain Thực phẩm NIFC.04.M.053 (LC-MS/MS) mg/kg
1136 Định tính Morphin Codein Thực phẩm NIFC.04.M.053 (LC-MS/MS) mg/kg
1137 Định tính Morphin Codein và Morphin cocain Thực phẩm NIFC.04.M.053 (LC-MS/MS) mg/kg
1138 Định tính Một dược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.784 -
1139 Định tính Một dược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.784 -
1140 Định tính Một số loại thuốc tân dược trộn trái phép Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
1141 Định tính Muira puama Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.676 -
1142 Định tính Mutaprodenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1143 Định tính Myclobutanil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1144 Định tính Myrcen Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1145 Định tính Myricetin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.274 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1146 Định tính N-(3-aminopropyl)-dodecyl-1,3-diamine Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.259 (LC-MS/MS) g/100g
1147 Định tính N-acetyl glucosamine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.105
 (HPLC)
1148 Định tính N-acetyl L-Cystein Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.104 (HPLC) -
1149 Định tính Nalidixic acid Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1150 Định tính Nấm chaga Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.549 -
1151 Định tính Nấm hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.550 -
1152 Định tính Nấm lim xanh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.551 -
1153 Định tính Nấm ngọc cẩu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.715 -
1154 Định tính Nấm vân chi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.552 -
1155 Định tính Nần vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.750 -
1156 Định tính Náng hoa trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.768 -
1157 Định tính Náng hoa trắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.768 -
1158 Định tính Narigenin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC) -
1159 Định tính Naringin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC) -
1160 Định tính Natri Phụ gia thực phẩm Jecfa monograph 1. vol 4
1161 Định tính Natri dehydro acetat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.50 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1162 Định tính Natri diacetat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

1163 Định tính Natri ortho phenylphenol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1164 Định tính N-Desethylvardenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1165 Định tính N-Desmethylsildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1166 Định tính Neomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
1167 Định tính Neosaxitoxin (NEO) NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
1168 Định tính Neotam Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1169 Định tính Ngải cứu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.554 -
1170 Định tính Ngải Nhật Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.775 -
1171 Định tính Ngải Nhật Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.775 -
1172 Định tính Ngân nhĩ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.555 -
1173 Định tính Nghệ đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.556 -
1174 Định tính Nghệ vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.557 -
1175 Định tính Ngũ bội tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.662 -
1176 Định tính Ngũ gia bì Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.558 -
1177 Định tính Ngũ sắc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.664 -
1178 Định tính Ngũ vị tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.627 -
1179 Định tính Ngưu bàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.559 -
1180 Định tính Ngưu tất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.560 -
1181 Định tính Nhân sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 -
1182 Định tính Nhân trần Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.563 -
1183 Định tính Nhàu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.561 -
1184 Định tính Nhó đông Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.691 -
1185 Định tính Nhóm adipat Phụ gia thực phẩm QCVN 4-18:2011/BYT %
1186 Định tính Nhóm benzoat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1187 Định tính Nhóm Beta-agonist Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.015
1188 Định tính Nhóm hydroxypropyl Phụ gia thực phẩm QCVN 4-18:2011/BYT %
1189 Định tính Nhóm Nitrofuran Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012
1190 Định tính Nhóm Sorbat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1191 Định tính Nhũ hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.564 -
1192 Định tính Nhục đậu khấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.783 -
1193 Định tính Nhục đậu khấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.783 -
1194 Định tính Nhục thung dung Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.565 -
1195 Định tính Nhung hươu Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.276 (HPLC) -
1196 Định tính Nhụy hoa nghệ tây Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.698 -
1197 Định tính Nicotin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
1198 Định tính Ninhydrin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.216 -
1199 Định tính Nitrodenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1200 Định tính Nitrofurantoin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
1201 Định tính Nitrofurazone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
1202 Định tính N-Octylnortadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1203 Định tính Nóng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.786 -
1204 Định tính Nóng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.786 -
1205 Định tính Noracetildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1206 Định tính Norfloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1207 Định tính Norneosildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1208 Định tính Nortadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1209 Định tính Novaluron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1210 Định tính Nữ lang Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.553 -
1211 Định tính Nụ tam thất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.693 -
1212 Định tính Nụ vối Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.733 -
1213 Định tính Nucleotides Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC) mg/100g, mg/100mL
1214 Định tính Ô dược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.781 -
1215 Định tính Ô dược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.781 -
1216 Định tính Ô tặc cốt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.745 -
1217 Định tính Oải hương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.566 -
1218 Định tính Octacosanol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.212 (GC-FID)

mg/g, mg/100g

1219 Định tính Octenylsuccinic Acid Phụ gia thực phẩm QCVN 4-18:2011/BYT %
1220 Định tính O-desethyl-o-propyl sildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1221 Định tính Ofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1222 Định tính Okadaic acid Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
1223 Định tính Oligomeric proanthocyanidins (OPC) Nguyên liệu NIFC.02.M.41 %, g/100g
1224 Định tính Omethoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1225 Định tính o-phtaladialdehyde Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.248 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1226 Định tính Orbifloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1227 Định tính Ớt Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.661 -
1228 Định tính Ovalbumin/trứng Thực phẩm NIFC.04.M.114 %
1229 Định tính Oxacillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
1230 Định tính Oxamyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1231 Định tính Oxfendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1232 Định tính Oxolinic acid Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1233 Định tính Oxydemeton-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1234 Định tính Oxymatrine Thực phẩm, thực phẩm chức năng HPLC mg/g, mg/100g
1235 Định tính Oxytetracyclin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
1236 Định tính PAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1237 Định tính Paclobutrazol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1238 Định tính Palatinose Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1239 Định tính Para amino benzoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.167 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1240 Định tính Parabens Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg,g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1241 Định tính Paraquat Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
1242 Định tính Parathion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1243 Định tính Parathion-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1244 Định tính Patent blue Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1245 Định tính PCBs Nước, thực phẩm NIFC.04.M.079
1246 Định tính PCBs Nước, thực phẩm NIFC.04.M.079
1247 Định tính Pelargonidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
1248 Định tính Penconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1249 Định tính Pendimethalin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1250 Định tính Penicillin V Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
1251 Định tính Penthiopyrad Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1252 Định tính Pentyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1253 Định tính Peonidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
1254 Định tính Permethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1255 Định tính Petunidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
1256 Định tính Phá cố chỉ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.567 -
1257 Định tính Phẩm màu cấm trong thực phẩm Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008
1258 Định tính Phẩm màu kiềm Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.65
1259 Định tính Phấn hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.660 -
1260 Định tính Phan tả diệp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.568 -
1261 Định tính Phenacetin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.172 (LC-MS/MS)

mg/g, mg/100g

1262 Định tính Phenformin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.189 (LC-MS/MS) µg/g
1263 Định tính Phenolphtalein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS)
1264 Định tính Phenthoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1265 Định tính Phenyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1266 Định tính Phlomis umbrosa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.633 -
1267 Định tính Phong lữ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.723 -
1268 Định tính Phòng phong Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.569 -
1269 Định tính Phorate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1270 Định tính Phosalone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1271 Định tính Phosmet Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1272 Định tính Phosphat Phụ gia thực phẩm Jecfa monograph 1. vol 4
1273 Định tính Phosphatidyl cholin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.174
 (HPTLC)
1274 Định tính Phosphatidyl serin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.174
 (HPTLC)
1275 Định tính Phospholipid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.174
 (HPTLC)
1276 Định tính Phoxim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1277 Định tính Phục linh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.570 -
1278 Định tính Phyllanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.243 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1279 Định tính Piceatannol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.264 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1280 Định tính Picloram Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1281 Định tính Picoxystrobin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1282 Định tính Picroside I Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.56

µg/100g, mg/100g,

mg/100mL, %, mg/kg,

mg/L, mg/viên

1283 Định tính Picroside II Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.56

µg/100g, mg/100g,

mg/100mL,%, mg/kg,

mg/L, mg/viên

1284 Định tính Pinoresinol diglucoside Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.294 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1285 Định tính Piperazonifil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1286 Định tính Piperiacetildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1287 Định tính Piperin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.171 (HPLC)

mg/viên, g/100g

1288 Định tính Piperonyl butoxide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1289 Định tính Piracetam Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.170 (HPLC) -
1290 Định tính Pirimicarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1291 Định tính Pirimiphos methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1292 Định tính Pirlimycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1293 Định tính Piroxicam Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.172 (HPLC)
1294 Định tính Policosanol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.212 (GC-FID)

mg/g, mg/100g

1295 Định tính Polyphenol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.44 (TCVN 9745-1:2013)

g/100g, mg/kg,

mg/L

1296 Định tính Polyphosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.35 mg/kg
1297 Định tính Ponceur 4R Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1298 Định tính Porince Somatotropin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.221 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1299 Định tính p-Phenylenediamine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.168 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1300 Định tính Prednisolon Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1301 Định tính Prednisolone Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
1302 Định tính Prednison Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1303 Định tính Prednisone Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
1304 Định tính Prednisone acetate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1305 Định tính Pregnenolone NIFC.04.M.113
1306 Định tính Pregnenolone acetate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.113 mg/kg
1307 Định tính Prim-O-glycosylcimifugin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.296 (HPLC)
1308 Định tính Proanthocyanidins Nguyên liệu NIFC.02.M.42 %, g/100g
1309 Định tính Procaine Benzylpenicilin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1310 Định tính Prochloraz Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1311 Định tính Profenofos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1312 Định tính Progesteron Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
1313 Định tính Progesteron Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.019 mg/kg
1314 Định tính Propamocarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1315 Định tính Propargite Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1316 Định tính Propiconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1317 Định tính Propoxur Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1318 Định tính Propoxyphenyl aildenafi Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1319 Định tính Propoxyphenyl aildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1320 Định tính Propoxyphenyl homohydroxysildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1321 Định tính Propoxyphenylthiosildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1322 Định tính Propyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1323 Định tính Propylen chlorohydrin Phụ gia thực phẩm QCVN 4-18:2011/BYT mg/kg
1324 Định tính Prothioconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1325 Định tính Pseudovardenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1326 Định tính Puerarin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

1327 Định tính Pulegone Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1328 Định tính Pullulan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.038
1329 Định tính Pyraclostrobin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1330 Định tính Pyrimethanil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1331 Định tính Pyriproxyfen Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1332 Định tính quả Bứa, quả Nụ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.671 -
1333 Định tính Quả Dâu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.757 -
1334 Định tính quả Lý chua Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.649 -
1335 Định tính quả Óc chó Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.648 -
1336 Định tính quả Sơ ri Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.650 -
1337 Định tính Quất (quả) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.694 -
1338 Định tính Quế chi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.571 -
1339 Định tính Quế nhục Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.669 -
1340 Định tính Quinoline Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1341 Định tính Quinoxyfen Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1342 Định tính Quintozene Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1343 Định tính Quỳ thiên trúc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.659 -
1344 Định tính Quyết minh tử NIFC.05.M.488
1345 Định tính Ractopamin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.015 µg/kg
1346 Định tính Rac-xanthoanthrafil, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1347 Định tính Rau bợ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.748 -
1348 Định tính Rau đắng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.572 -
1349 Định tính Rau đắng biển Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.573 -
1350 Định tính Rau đắng đất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.672 -
1351 Định tính Rau má Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.574 -
1352 Định tính Râu mèo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.700 -
1353 Định tính Râu ngô Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.629 -
1354 Định tính Rau ngót Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.776 -
1355 Định tính Rau ngót Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.776 -
1356 Định tính Rễ vàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.575 -
1357 Định tính Resibufogenin Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
1358 Định tính Resveratrol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.177
 (HPLC)
1359 Định tính Rosmarinic aicd Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g, mg/100g

1360 Định tính Rotudin sulfat Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.180 (HPLC) -
1361 Định tính Rotundin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.180 (HPLC) -
1362 Định tính Roxithromyxin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1363 Định tính Sả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.787 -
1364 Định tính Sả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.787 -
1365 Định tính Sa nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.696 -
1366 Định tính Sa sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.666 -
1367 Định tính Sabinene hydrate Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1368 Định tính Saccarose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1369 Định tính Saccharin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1370 Định tính Saflufenacil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1371 Định tính Safranal Sữa, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.252 (HPLC) mg/100g
1372 Định tính Sài đất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.576 -
1373 Định tính Sài hồ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.577 -
1374 Định tính Salbutamol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.015 µg/kg
1375 Định tính Salicin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.241 (HPLC) -
1376 Định tính Salicin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.241 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1377 Định tính S-Allyl-L-Cystein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.109 (HPLC)
1378 Định tính Sâm Ấn độ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.741 -
1379 Định tính Sâm Angela Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.538 -
1380 Định tính Sâm cau, Tiên mao Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.653 -
1381 Định tính Sâm đại hành Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.578 -
1382 Định tính Sâm đất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.755 -
1383 Định tính Sâm Mỹ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.742 -
1384 Định tính Sâm ngọc linh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.579 -
1385 Định tính Sâm tố nữ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.667 -
1386 Định tính Sarafloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
1387 Định tính Saxitoxin (STX) NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
1388 Định tính Scopolumin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
1389 Định tính Sedaxane Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1390 Định tính SEM Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
1391 Định tính Sesamine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.240 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1392 Định tính Sesamolin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.240 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1393 Định tính Sibutramin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS)
1394 Định tính Sibutramin và dẫn xuất của sibutramin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS)
1395 Định tính Sildenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1396 Định tính Sildenafil N-oxide Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1397 Định tính Silymarin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.184 (HPLC)
1398 Định tính Sim (lá) Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.749 -
1399 Định tính Simazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1400 Định tính Simvastatin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.181 (LC-MS/MS)
1401 Định tính Sinh địa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.580 -
1402 Định tính Sói rừng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.581 -
1403 Định tính Solasodin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.256 (LC-MS/MS)
1404 Định tính Sơn đậu căn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.582 -
1405 Định tính Sơn thù Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.583 -
1406 Định tính Sơn tra Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.584 -
1407 Định tính Spectinomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
1408 Định tính Spinetoram Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1409 Định tính Spingomyelin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.174
 (HPTLC)
1410 Định tính Spinosad Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.022,NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024,NIFC.04.M.021

mg/kg
1411 Định tính Spiramycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1412 Định tính Spirodiclofen Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1413 Định tính Spirotetramat Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.024,

NIFC.04.M.022,NIFC.04.M.023

mg/kg
1414 Định tính Squalene Phụ gia thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.246
 (HPLC)
1415 Định tính St,John`s Wort Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.414 -
1416 Định tính Steviol Glycoside Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.51

%, mg/100g,

g/100g, mg/kg

1417 Định tính Streptomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
1418 Định tính Stryclanin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
1419 Định tính Styren Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
1420 Định tính Styren và Ethylbenzen Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1421 Định tính Sucralose Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.37 (LC-MS)

mg/kg, g/kg,

g/100g, mg/100g,

mg/L, g/L, g/100mL,

mg/100mL

1422 Định tính Sudan I Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1423 Định tính Sudan II Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1424 Định tính Sudan III Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1425 Định tính Sudan IV Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1426 Định tính Sudan tổng số Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1427 Định tính Sulcrafat Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.267 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1428 Định tính Sulfacetamide Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1429 Định tính Sulfachloropyridazine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1430 Định tính Sulfadiazine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1431 Định tính Sulfadimidine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1432 Định tính Sulfadimidine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1433 Định tính Sulfaguanidine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1434 Định tính Sulfamerazine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1435 Định tính Sulfameter Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1436 Định tính Sulfamethoxazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1437 Định tính Sulfamethoxypyridazine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1438 Định tính Sulfamonomethoxine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1439 Định tính Sulfapyridine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1440 Định tính Sulfat Nước QCVN 4-18-2011/BYT

mg/kg, mg/100g,

g/100g

1441 Định tính Sulfathiazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1442 Định tính Sulfisomidine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1443 Định tính Sulfisoxazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010,NIFC.04.M.007 µg/kg
1444 Định tính Sulfit (H2S) Thực phẩm TCVN 3699 : 1990
1445 Định tính Sulforaphane Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.219 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1446 Định tính Sulfoxaflor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1447 Định tính Sunfit Thực phẩm

NIFC.02.M.10

(Ref: TCVN 6641-2000)

mg/kg, mg/L

1448 Định tính Sung quả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.585 -
1449 Định tính Sunset yellow Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1450 Định tính Tadalafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047
1451 Định tính Tadanafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047 mg/kg
1452 Định tính Tầm ma Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.589 -
1453 Định tính Tam thất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.586 -
1454 Định tính Tầm xuân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.590 -
1455 Định tính Tân di hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.737 -
1456 Định tính Tần giao Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.758 -
1457 Định tính Tang bạch bì Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.646 -
1458 Định tính Tang chi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.638 -
1459 Định tính Tang ký sinh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.587 -
1460 Định tính Tang thầm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.757 -
1461 Định tính Tảo nâu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.711 -
1462 Định tính Táo nhân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.641 -
1463 Định tính Tảo xoắn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.588 -
1464 Định tính Tạp chất không tan trong nước có từ tính Thực phẩm NIFC.03.M.57

mg/kg, mg/L

1465 Định tính Tạp màu Phụ gia thực phẩm TCVN 6470-2010
1466 Định tính Tartrazin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1467 Định tính Tật lê Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.411 -
1468 Định tính Taurine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.186 (HPLC)
1469 Định tính TBHQ Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (HPLC) mg/kg
1470 Định tính TBHQ Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (GC/MS) mg/kg
1471 Định tính TDZ Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1472 Định tính Tế tân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.591 -
1473 Định tính Tebuconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1474 Định tính Tebufenozide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1475 Định tính Teflubenzuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024

1476 Định tính Terbufos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1477 Định tính Terbutaline Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
1478 Định tính Terpinen-4-ol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1479 Định tính Tetracloroeten Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
1480 Định tính Tetracylin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
1481 Định tính Tetrahydrocurcumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.305 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1482 Định tính Thạch hộc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.767 -
1483 Định tính Thạch hộc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.767 -
1484 Định tính Thần khúc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.602 -
1485 Định tính Thăng ma Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.637 -
1486 Định tính Thanh bì Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.600 -
1487 Định tính Thanh quả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.631 -
1488 Định tính Thảo đậu khấu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.762 -
1489 Định tính Thảo quyết minh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.601 -
1490 Định tính Thất diệp nhất chi hoa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.744 -
1491 Định tính Thaumatin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1492 Định tính Theobromine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.280 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1493 Định tính Thì là Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.603 -
1494 Định tính Thiabendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1495 Định tính Thiacloprid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1496 Định tính Thiamethoxam Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1497 Định tính Thích tật lê Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.411 -
1498 Định tính Thiên ma Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.420 -
1499 Định tính Thiên môn chùm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.774 -
1500 Định tính Thiên môn chùm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.774 -
1501 Định tính Thiên môn đông Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.604 -
1502 Định tính Thiên niên kiện Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.605 -
1503 Định tính Thiên trúc hoàng Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.642 -
1504 Định tính Thiram Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1505 Định tính Thổ ly cao sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.717 -
1506 Định tính Thổ ly cao sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.717 -
1507 Định tính Thổ nhân sâm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.755 -
1508 Định tính Thổ phục linh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.607 -
1509 Định tính Thỏ ty tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.606 -
1510 Định tính Thông Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.608 -
1511 Định tính Thông đỏ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.644 -
1512 Định tính Thông thảo Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.609 -
1513 Định tính Thục địa Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.610 -
1514 Định tính Thục quỳ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.611 -
1515 Định tính Thujopsene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1516 Định tính Thuốc diệt chuột nhóm anticoagulant Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
1517 Định tính Thuốc tăng trọng khác Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
1518 Định tính Thương lục Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.692 -
1519 Định tính Thương truật Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.612 -
1520 Định tính Thường xuân Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.613 -
1521 Định tính Thymomodulin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.169 (HPLC)
1522 Định tính Tía tô Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.592 -
1523 Định tính Tía tô đất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.656 -
1524 Định tính TIBA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1525 Định tính Tiền hồ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.593 -
1526 Định tính Tiêu đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.594 -
1527 Định tính Tiểu hồi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.595 -
1528 Định tính Tilmicosin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1529 Định tính Tinh bột tổng số Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.030 g/100g
1530 Định tính Tinh dầu bay hơi Tinh dầu, gia vị thảo mộc NIFC.02.M.115 mL/100g
1531 Định tính Tinh dầu Tràm Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.699 -
1532 Định tính Tinopal Bún, bánh phở

NIFC.04.M.064 (HPLC),

NIFC.04.M.064 (UV)

µg/kg
1533 Định tính Tô mộc Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.709 -
1534 Định tính Tô tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.754 -
1535 Định tính Tobramycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
1536 Định tính Tocopheryl acetat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.21 (HPLC),

NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC),

NIFC.02.M.24(LC-MS/MS)

mg/100g, mg/L,

mg/viên, mg/mL,

mg/100mL, mg/kg,

mg/g

1537 Định tính Tỏi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.596 -
1538 Định tính Tolclofos-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1539 Định tính Tolfenpyrad Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1540 Định tính Toluen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1541 Định tính Tolylfluanid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1542 Định tính Tổng số hợp chất bay hơi (styren, toluen, ethylbezen, n-propylbenzen) Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1543 Định tính Tongkat Ali Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.405 -
1544 Định tính Trà xanh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.614 -
1545 Định tính Trắc bách diệp Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.764 -
1546 Định tính Trạch tả Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.615 -
1547 Định tính Trần bì Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.616 -
1548 Định tính Tráng dương Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.675 -
1549 Định tính Trans cinnamic acid Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.119 (HPLC) -
1550 Định tính Trans Galacto-Oligosaccharide Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.05.M.050(HPAEC-PAD)

mg/100g,

mg/100 mL

1551 Định tính Trans-cinnamaldehyd Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.271 (GC-FID) g/100g
1552 Định tính Trans-Cinnamaldehyde Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1553 Định tính Trầu không Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.702 -
1554 Định tính Trehalose Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1555 Định tính Trenbulone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.018
1556 Định tính Tri mẫu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.701 -
1557 Định tính Triadimefon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1558 Định tính Triadimenol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1559 Định tính Triamcinolon acetonid, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1560 Định tính Triazophos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1561 Định tính Trichlorfon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1562 Định tính Trichloroacetic acid Nước, thực phẩm EPA 552.2 µg/L
1563 Định tính Trichloroaxetonitril Nước, thực phẩm SMEWW 6251 µg/L
1564 Định tính Triclorobenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1565 Định tính Tricloroeten Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1566 Định tính Trifloxystrobin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1567 Định tính Triflumizole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1568 Định tính Trifluralin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1569 Định tính Triforine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1570 Định tính Trinexapac-ethyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.022,NIFC.04.M.023,

NIFC.04.M.024,NIFC.04.M.021

mg/kg
1571 Định tính Trinh nữ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.759 -
1572 Định tính Trinh nữ châu âu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.724 -
1573 Định tính Trinh nữ hoàng cung Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.617 -
1574 Định tính Triphosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.35 mg/kg
1575 Định tính Tục đoạn Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.597 -
1576 Định tính Tỳ bà Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.598 -
1577 Định tính Tỳ giải Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.599 -
1578 Định tính Tylosin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1579 Định tính UMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)
1580 Định tính Uy linh tiên Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.618 -
1581 Định tính Valencene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1582 Định tính Valerenic acid  Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.226
1583 Định tính Vanillin Phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.02.M.43

g/100g,

mg/kg

1584 Định tính Vardenafil Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.047
1585 Định tính Viễn trí Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.619 -
1586 Định tính việt quất Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.628 -
1587 Định tính Việt quất đen, Ỏng ảnh Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.658 -
1588 Định tính Vinclozolin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1589 Định tính Vinyl acetate Thực phẩm NIFC.04.M.071 mg/kg
1590 Định tính Vinyl acetate Phụ gia thực phẩm QCVN 4-18:2011/BYT mg/kg
1591 Định tính Vinyl chlorid Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1592 Định tính Vinyl clorua Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1593 Định tính Vinyliden chlorid Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1594 Định tính Vitamin A Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.21 (HPLC),

NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS)

IU/100g, IU/L,

IU/viên, IU/mL, IU/100mL,

IU/kg, IU/g,µg/100g, µg/L,

µg/viên,µg/mL, µg/100mL,

µg/kg, µg/g,µg-RE/100g

1595 Định tính Vitamin B1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL, %,

mg/kg, mg/L,mg/viên

1596 Định tính Vitamin B1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,

mg/viên

1597 Định tính Vitamin B1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,

mg/viên

1598 Định tính Vitamin B12 Thực phẩm, sữa dạng bột, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.105 (LC-MS/MS)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L

1599 Định tính Vitamin B2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%,mg/kg,mg/L,mg/viên

1600 Định tính Vitamin B2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L, mg/viên

1601 Định tính Vitamin B2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

AOAC 2015.14 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L, mg/viên

1602 Định tính Vitamin B3 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,mg/viên

1603 Định tính Vitamin B3 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm AOAC 2015.14 (LC-MS/MS)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,

mg/viên

1604 Định tính Vitamin B5 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,mg/viên

1605 Định tính Vitamin B5 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm AOAC 2012.16 (LC-MS/MS)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L, mg/viên

1606 Định tính Vitamin B6 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,mg/viên

1607 Định tính Vitamin B6 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm AOAC 2015.14 (LC-MS/MS)

µg/100g,mg/100g,

µg/100mL,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,mg/viên

1608 Định tính Vitamin B9 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm (đối với mẫu có hàm lượng acid folic >200mcg/100g) NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,

mg/viên,µg/viên

1609 Định tính Vitamin B9 NIFC.02.M.15 (HPLC)

µg/100g,µg/100mL,

mg/100g,mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L,

mg/viên,µg/viên

1610 Định tính Vitamin C Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.14 (HPLC)

mg/100g,mg/L,

mg/kg,%, g/100g

1611 Định tính Vitamin C Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.34 (HPLC)

mg/100g,mg/L, mg/kg,

%, g/100g,mg/viên

1612 Định tính Vitamin C Thực phẩm, thực phẩm chức năng (Dạng bột, lỏng), thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.33 (HPLC)

mg/100g,mg/L,

mg/kg, %,g/100g,

mg/viên

1613 Định tính Vitamin C Thực phẩm chức năng (Dạng dầu) NIFC.02.M.33 (HPLC)

mg/100g,mg/viên, %

1614 Định tính Vitamin D Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS)

IU/100g, IU/L,IU/viên,

IU/mL,IU/100mL,

IU/kg, IU/g,mg/100g,

mg/L,mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,mg/g,

mg-αTE/100g

1615 Định tính Vitamin D2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS)

IU/100g,IU/L,IU/viên,

IU/mL,IU/100mL,

IU/kg, IU/g,mg/100g,

mg/L,mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,mg/g,

mg-αTE/100g

1616 Định tính Vitamin D3 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS)

IU/100g,IU/L,IU/viên,

IU/mL,IU/100mL,IU/kg,

IU/g,mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL, mg/kg,

mg/g, mg-αTE/100g

1617 Định tính Vitamin E Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS)

IU/100g,IU/L,IU/viên,

IU/mL,IU/100mL,IU/kg,

IU/g,mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,mg/g,

mg-αTE/100g

1618 Định tính Vitamin E nhóm tocopherols Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,

mg/g

1619 Định tính Vitamin E nhóm tocotrienols Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,mg/g

1620 Định tính Vitamin E tổng (nhóm tocopherols và nhóm tocotrienols) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L, mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg, mg/g

1621 Định tính Vitamin K tổng Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.23 (HPLC),

NIFC.02.M.23 (LC-MS/MS)

µg/100g,µg/L,µg/g

µg/viên,µg/mL,

µg/100mL,µg/kg,

1622 Định tính Vitamin K1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.23 (LC-MS/MS)

µg/100g,µg/L,µg/g

µg/viên,µg/mL,

µg/100mL,µg/kg,

1623 Định tính Vitamin K2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.23 (LC-MS/MS)

µg/100g,µg/L, µg/viên,

µg/mL,µg/100mL,

µg/kg, µg/g

1624 Định tính Vitamin K3 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.66 (HPLC)

mg/100g,mg/L,mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,

mg/g,µg/100g,µg/L,

µg/mL, µg/100mL,

µg/kg, µg/g

1625 Định tính Vỏ bưởi Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.687 -
1626 Định tính Vỏ hạt mã đề Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.674 -
1627 Định tính Vừng đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.689 -
1628 Định tính Warfari Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
1629 Định tính Wasabi japonica Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.678 -
1630 Định tính Withaferin A Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.260 (HPLC)

mg/viên,mg/100g

1631 Định tính Withanolide Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.260 (HPLC)

mg/viên,mg/100g

1632 Định tính Withanolide A Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.260 (HPLC)

mg/viên,mg/100g

1633 Định tính Withanoside IV Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.260 (HPLC)

mg/viên,mg/100g

1634 Định tính Withanoside V Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.260 (HPLC)

mg/viên,mg/100g

1635 Định tính xạ can Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.620 -
1636 Định tính Xạ đen Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.621 -
1637 Định tính Xà sàng tử Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.705 -
1638 Định tính Xác định độc tố gây liệt cơ NIFC.04.M.057 (LC-MS/MS) µg/kg
1639 Định tính Xích thược Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.624 -
1640 Định tính Xuyên bối mẫu Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.683 -
1641 Định tính Xuyên khung Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.622 -
1642 Định tính Xuyên tâm liên Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.623 -
1643 Định tính Xylen Nước, thực phẩm EPA 524.2 µg/L
1644 Định tính Xylitol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
1645 Định tính ý dĩ Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.625 -
1646 Định tính Yến mạch Nguyên liệu, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.626 -
1647 Định tính ZEA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1648 Định tính Zeaxanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.192
 (HPLC)
1649 Định tính Zeranol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
1650 Định tính Zoxamide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1651 Định tính α-chaconin Khoai tây và sản phẩm khoai tây NIFC.04.M.052 (LC-MS/MS) mg/kg
1652 Định tính α-solanin Khoai tây và sản phẩm khoai tây NIFC.04.M.052 (LC-MS/MS) mg/kg
1653 Định tính α-solanin và α-chaconin Khoai tây và sản phẩm khoai tây NIFC.04.M.052 (LC-MS/MS) mg/kg
1654 Định tính β-Caroten Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.22 (HPLC),

NIFC.02.M.22 (LC-MS/MS)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,

mg/g,µg/100g,

µg/L,µg/viên,

µg/mL, µg/100mL,

µg/kg, µg/g,IU/100g,

IU/L,IU/viên,IU/mL,

IU/100mL,IU/kg, IU/g,

µg-RE/100g

1655 Định type độc tố TCVN 11395:2016
1656 Độ acid Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.08
1657 Độ acid béo Thức ăn chăn nuôi

NIFC.02.M.58

(ISO 7305:1998)

mgKOH/100g,

mgKOH/g

1658 Độ ẩm Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.02.M.02 g/100g
1659 Độ ẩm Thịt và sản phẩm thịt TCVN 8135:2009 %, g/100g
1660 Độ ẩm Kẹo TCVN 4069:2009 %
1661 Độ ẩm Ngũ cốc dạng sợi ăn liền TCVN 7879:2008 %
1662 Độ ẩm Thức ăn chăn nuôi TCVN 4326:2001 %
1663 Độ ẩm Chè TCVN 5613:2007 %
1664 Độ ẩm Cà phê bột TCVN 7035:2002 %
1665 Độ ẩm Cà phê hòa tan TCVN 5567:1991 %
1666 Độ ẩm Cà phê rang TCVN 10706:2015 %
1667 Độ ẩm Đường trắng, đường tinh luyện TCVN 6332:2010 %
1668 Độ ẩm Tinh bột (trừ tinh bột biến tính) TCVN 9934:2013 %
1669 Độ ẩm Malt TCVN 10788:2015 %
1670 Độ ẩm Muối thực phẩm TCVN 10243:2015 %
1671 Độ ẩm TCVN 8151-1:2009 %
1672 Độ ẩm Sữa ong chúa TCVN 12606:2018 %
1673 Độ ẩm Phụ gia thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm TCVN 8900-1:2012 %
1674 Độ ẩm Sữa và sản phẩm sữa TCVN 8082:2013

g/100g,

g/100mL

1675 Độ ẩm Giấm AOAC
1676 Độ Brix Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.05.M.203 °Bx
1677 Độ cồn ở 20°C Cồn, rượu NIFC.04.M.043
 (TCVN 8008:2009)
% v/v
1678 Độ cứng tổng tính theo CaCO3 Nước SMEWW 2340C: 2017 mg/L
1679 Độ dẫn điện Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.223 -
1680 Độ dẫn điện Nước TCVN 4851-1989
1681 Độ dẫn điện Mật ong TCVN 12395:2018
1682 Độ dẫn điện Nước TCVN 4851-1989

mS/cm,

µS/cm

1683 Độ dẫn điện Thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.05.M.223

mS/cm,

µS/cm

1684 Độ dẫn điện Mật ong TCVN 12395:2018 mS/cm
1685 Độ đục Nước TCVN 6184:2008 NTU
1686 Độ giãn dài khi đứt sau khi già hóa nhanh Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm

TCVN 6343-2:2007,

TCVN 6344:2007

-
1687 Độ giãn dài khi đứt trước khi già hóa nhanh Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm

TCVN 6343-2:2007,

TCVN 6344:2007

-
1688 Độ hòa tan Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.208 -
1689 Độ kín nước Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm

TCVN 6343-2:2007,

TCVN 6344:2007

-
1690 Độ màu Icumsa Đường và sản phẩm đường NIFC.02.M.91 IU, ICUMSA
1691 Độ nhớt Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.221 cP, cPs, mPas,
1692 Độ Pol Đường và sản phẩm đường TCVN 7277-2003 Độ
1693 Độ rã Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.208 phút
1694 Độ tan TCVN 6469-2010
1695 Độ vô khuẩn Khẩu trang BS EN 14683:2019 CFU/g
1696 Độ vô khuẩn Khẩu trang (Khẩu trang vải kháng giọt bắn; Khẩu trang Y tế thông thường; y tế chống nhiễm khuẩn) BS EN 14683:2019 /chiếc
1697 Độc tính bất thường Thực phẩm NIFC.06.M.204 mg/kg thể trọng
1698 Dư lượng dung môi ( methanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1699 Dư lượng dung môi (dichlomethan) Phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.124 %
1700 Dư lượng dung môi (ethanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1701 Dư lượng dung môi (isopropanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1702 Dư lượng dung môi (isopropanol, ethanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1703 Dư lượng dung môi (isopropanol, methanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1704 Dư lượng dung môi (isopropanol, methanol, ethanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1705 Dư lượng dung môi (methanol, ethanol) Phụ gia thực phẩm QCVN 4-21:2011/BYT %
1706 Dư lượng dung môi (n-hexan) Phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.124 %
1707 E. coli Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

TCVN 11039-4:2015,

TCVN 6846:2007

MPN/mL/g
1708 Enterobacter sakazakii

ISO 22964:2017,

TCVN 7850:2008

/25g /25mL
1709 Enterobacteriaceae Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 5518-1:2007,

ISO 21528-1:2017

MPN/mL/g
1710 Enterococcus faecium Thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe/nguyên liệu thực phẩm NIFC.06.M.202 CFU/gCFU/mL
1711 Enterococcus faecium Thực phẩm, nước và thực phẩm chức năng NIFC.06.M.202 CFU/g CFU/mL
1712 Escherichia coli Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá

ISO 9308-2:2012

(TCVN 6187-2:1996)

MPN/100mL
1713 Escherichia coli Nước uống, nước uống đóng chai, nước sinh hoạt, nước đá

TCVN 6187-1:2019

(ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016)

(CFU/250ml/g; CFU/100ml/g)
1714 Escherichia coli Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi TCVN 7924-2:2008 CFU/gCFU/mL
1715 Giardia Nước NIFC.06.M.421,EPA 1623 / L /500mL /250mL
1716 Giới hạn kim loại (tổng hàm lượng chì, kẽm, sắt) có thể chiết được Bơm tiêm TCVN 5903:1995

µg/mL,

mg/L

1717 Giới hạn trường nhìn TCVN 8389-1:2010
1718 Góc quay cực Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.85 Độ
1719 Hàm lượng 1,1,1 -Tricloroetan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1720 Hàm lượng 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1721 Hàm lượng 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1722 Hàm lượng 1,2 - Diclorobenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1723 Hàm lượng 1,2 - Diclorobenzen Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1724 Hàm lượng 1,2 - Dicloroetan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1725 Hàm lượng 1,2 - Dicloroetan Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1726 Hàm lượng 1,2 - Dicloroeten Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1727 Hàm lượng 1,2 - Dicloroeten Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1728 Hàm lượng 1,2 - Dicloropropan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1729 Hàm lượng 1,2 - Dicloropropan Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1730 Hàm lượng 1,3 - Dichloropropen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1731 Hàm lượng 1,3 - Dichloropropen Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1732 Hàm lượng 1,3-DCP Nước tương, dầu hào NIFC.04.M.062 mg/kg
1733 Hàm lượng 1,4 dioxan Phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.177 mg/kg
1734 Hàm lượng 1,8-Cineole Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1735 Hàm lượng 10-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1736 Hàm lượng 10-HDA Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.148 (HPLC)
1737 Hàm lượng 10-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1738 Hàm lượng 17 acid amin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.101 (HPLC)

mg/g,mg/100g,

g/100g

1739 Hàm lượng 17 Beta Estradiol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115 µg/kg
1740 Hàm lượng 17 Beta Estradiol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.018 mg/kg
1741 Hàm lượng 1-NAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1742 Hàm lượng 2,4 - D Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1743 Hàm lượng 2,4 - DB Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1744 Hàm lượng 2,4 - DB Nước NIFC.04.M.027
1745 Hàm lượng 2,4,5 – T Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1746 Hàm lượng 2,4,5-trimetylanilin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1747 Hàm lượng 2,4,6 - Triclorophenol Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
1748 Hàm lượng 2,4,6 - Triclorophenol Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

1749 Hàm lượng 2-Acetyl-4-tetrahydroxybutylimidazol ( THI ) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.258 (LC-MS/MS)

mg/kg,mg/100g,

mg/L,%, g/100g

1750 Hàm lượng 2-chloroethanol Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
1751 Hàm lượng 2'-fucosyllactose (2'-FL) Thực phẩm chức năng, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.207 (HPLC)

mg/100g,mg/100 mL

1752 Hàm lượng 2-iP Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1753 Hàm lượng 2-MCPD esters Sữa và sản phẩm sữa NIFC.04.M.063 µg/kg
1754 Hàm lượng 2-MEI Thực phẩm NIFC.04.M.076 mg/kg
1755 Hàm lượng 2-Methylimidazol ( 2-MEI ) Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.076

mg/kg, mg/100g,

mg/L, %, g/100g

1756 Hàm lượng 2-naphtylamin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1757 Hàm lượng 2-NOA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1758 Hàm lượng 2-phenylphenol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023, NIFC.04.M.024

mg/kg
1759 Hàm lượng 3 MCPD tự do Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.063 µg/kg
1760 Hàm lượng 3,3'-diclobenzidin 3,3'-diclobiphenyl-4.4'-ylendiamin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1761 Hàm lượng 3,3'-dimetoxybenzidin o-dianisidin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1762 Hàm lượng 3,3'-dimetylbenzidin 4,4'-bi-o-toluidin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1763 Hàm lượng 3-BA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1764 Hàm lượng 3-Carene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1765 Hàm lượng 3'-fucosyllactose (3'-FL) Thực phẩm chức năng, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.207 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

1766 Hàm lượng 3-MCPD Nước tương, dầu hào NIFC.04.M.062 mg/kg
1767 Hàm lượng 3-MCPD và 1,3-DCP Nước tương, dầu hào NIFC.04.M.062 mg/kg
1768 Hàm lượng 3-monochloropropanediol (3-MCPD) fatty acid esters, quy theo (3-MCPD) Sữa và sản phẩm sữa NIFC.04.M.063 µg/kg
1769 Hàm lượng 3'-siallyllactose (3'-SL) Thực phẩm chức năng, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.207 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

1770 Hàm lượng 4,4'-metylendiamin 4,4'-diaminodiphenylmetan Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1771 Hàm lượng 4,4'-metylendi-o-toluidin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1772 Hàm lượng 4,4'-oxydianilin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1773 Hàm lượng 4,4'-thiodianilin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1774 Hàm lượng 4-Cl-IAA Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1775 Hàm lượng 4-CPA Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
1776 Hàm lượng 4-hydroxy proline Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.125 (HPLC)

mg/mL,mg/viên, 

mg/100mL,mg/100g

1777 Hàm lượng 4-MEI Thực phẩm NIFC.04.M.076 mg/kg
1778 Hàm lượng 4-Methylimidazol ( 4-MEI ) Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.076

mg/kg, mg/100g,

mg/L, %, g/100g

1779 Hàm lượng 4-metoxy-m-phenylendiamin Vật liệu dệt

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS),

TCVN 7619-1:2007

mg/kg
1780 Hàm lượng 4-metyl-m-phenylendiamin, Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1781 Hàm lượng 5-amino levulinic acid (5-ALA) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.110 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

g/100g, mg/100g

1782 Hàm lượng 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazine acetic acid Phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.114

%, mg/100g,

g/100g, mg/kg

1783 Hàm lượng 5-hydroxy flunicin Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
1784 Hàm lượng 5-nitro-o-toluidin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1785 Hàm lượng 5-O-methylvisamminosid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.296 (HPLC)
1786 Hàm lượng 6-BAP Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1787 Hàm lượng 6-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1788 Hàm lượng 6-metoxy-m-toluidin p-cresidin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1789 Hàm lượng 6-metoxy-m-toluidin p-cresidin Vật liệu dệt TCVN 7619-1:2007 mg/kg
1790 Hàm lượng 6-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1791 Hàm lượng 6'-sialyllactose (6'-SL) Thực phẩm chức năng, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.207 (HPLC)

mg/100g, mg/100 mL

1792 Hàm lượng 8-gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1793 Hàm lượng 8-prenylnarigenin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.263 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1794 Hàm lượng 8-shogaol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1795 Hàm lượng Abamectin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1796 Hàm lượng Acenaphthen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1797 Hàm lượng Acenaphthylen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1798 Hàm lượng Acephate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1799 Hàm lượng Acepromazine Thịt và sản phẩm thịt NIFC.04.M.019
1800 Hàm lượng Acesulfam Kali Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1801 Hàm lượng Acetaminophen Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
1802 Hàm lượng Acetaminophen Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
1803 Hàm lượng Acetamiprid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1804 Hàm lượng Acetochlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1805 Hàm lượng Acetyl Cystein Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.104 (HPLC) mg/viên
1806 Hàm lượng Acetyl L-carnitin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.106  (LC-MS/MS) mg/viên
1807 Hàm lượng Acid Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.08
1808 Hàm lượng Acid acetic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L,

g/L, mg/L

1809 Hàm lượng Acid alpha linolenic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1810 Hàm lượng Acid amin Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm

BS EN 455-3:2015,

NIFC.05.M.101 (HPLC)

1811 Hàm lượng Acid Aspartic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102 (HPLC)

mg/viên,

mg/100g,

g/100g

1812 Hàm lượng Acid bay hơi Rượu

TCVN 8012:2009, AOAC 964.08

1813 Hàm lượng Acid bay hơi Rượu vang

TCVN 12087:2017, 

AOAC 964.08

g/L
1814 Hàm lượng Acid benzoic Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1815 Hàm lượng Acid béo bão hòa Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1816 Hàm lượng Acid béo dạng trans Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1817 Hàm lượng Acid béo không bão hòa Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1818 Hàm lượng Acid béo tổng Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1819 Hàm lượng Acid béo tổng Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1820 Hàm lượng Acid butyric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1821 Hàm lượng Acid citric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1822 Hàm lượng Acid Ferulic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1823 Hàm lượng Acid formic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1824 Hàm lượng Acid fumaric Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1825 Hàm lượng Acid gama linolenic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1826 Hàm lượng Acid Gibberelic Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.028 mg/kg
1827 Hàm lượng Acid glutamic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)

mg/viên,

mg/100g, g/100g

1828 Hàm lượng Acid hữu cơ Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1829 Hàm lượng Acid hyaluronic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/viên,

g/100g, mg/g

1830 Hàm lượng Acid Isoferulic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g, g/100g

1831 Hàm lượng Acid lactic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1832 Hàm lượng Acid lactic tổng số thôi nhiễm  trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1833 Hàm lượng Acid linoleic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1834 Hàm lượng Acid maleic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1835 Hàm lượng Acid malic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1836 Hàm lượng Acid oleic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1837 Hàm lượng Acid oxalic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/

mg/L, g/L, mg/L

1838 Hàm lượng Acid parahydroxybenzoic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1839 Hàm lượng Acid Phytic Nguyên liệu NIFC.05.M.039 (UV-VIS)

mg/g, mg/100g

1840 Hàm lượng Acid phytic Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.039
1841 Hàm lượng Acid propionic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

 g/L, mg/L

1842 Hàm lượng Acid pyruvic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

1843 Hàm lượng Acid Sialic Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.185 (LC-MS/MS)
1844 Hàm lượng Acid sorbic Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1845 Hàm lượng Acid succinic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.32 (HPLC)

%, g/100g/mg/L,

g/L, mg/L

1846 Hàm lượng Aconitin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
1847 Hàm lượng Acrylamide Thực phẩm NIFC.04.M.081 (LC-MS/MS) µg/kg
1848 Hàm lượng Acrylamide Nước NIFC.04.M.081 (LC-MS/MS) µg/L
1849 Hàm lượng ADE Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
1850 Hàm lượng Adenosine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g, mg/100 mL

1851 Hàm lượng Adenosine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g, mg/100 mL

1852 Hàm lượng Adenosine 5'-monophosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC)

mg/100g, mg/100mL

1853 Hàm lượng Aescin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.257 (LC-MS/MS)

mg/g, g/100g,

mg/100g

1854 Hàm lượng Aflatoxin B1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.038 (LC-MS/MS) µg/kg
1855 Hàm lượng Aflatoxin B1 Thực phẩm NIFC.04.M.031 µg/kg
1856 Hàm lượng Aflatoxin B1 Thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.031 µg/kg
1857 Hàm lượng Aflatoxin B2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.038 (LC-MS/MS) µg/kg
1858 Hàm lượng Aflatoxin B2 Thực phẩm NIFC.04.M.031 µg/kg
1859 Hàm lượng Aflatoxin B2 Thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.031 µg/kg
1860 Hàm lượng Aflatoxin G1 Thực phẩm NIFC.04.M.031 µg/kg
1861 Hàm lượng Aflatoxin G1 Thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.031,NIFC.04.M.031 µg/kg
1862 Hàm lượng Aflatoxin G2 Thực phẩm NIFC.04.M.031 µg/kg
1863 Hàm lượng Aflatoxin G2 Thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.031 µg/kg
1864 Hàm lượng Aflatoxin M1 Sữa và sản phẩm sữa NIFC.04.M.032 µg/kg
1865 Hàm lượng Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2) Thực phẩm NIFC.04.M.031 µg/kg
1866 Hàm lượng Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2) Thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.031 µg/kg
1867 Hàm lượng AHD Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
1868 Hàm lượng ALA Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.107 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

g/100g, mg/100g

1869 Hàm lượng Albendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1870 Hàm lượng Albumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.124 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1871 Hàm lượng Aldehyd Đồ uống có cồn

TCVN 8009:2009, 

NIFC.04.M.108

mg/L
1872 Hàm lượng Aldehyde, tính theo acetaldehyd Đồ uống có cồn, nước sát trùng NIFC.04.M.045 mg/L
1873 Hàm lượng Aldicarb Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1874 Hàm lượng Aldicarb Nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

1875 Hàm lượng Aldicarb-sulfone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1876 Hàm lượng Aldrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1877 Hàm lượng Alitam Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

1878 Hàm lượng Alkaloid Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
1879 Hàm lượng Alkaloid tổng Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.111 g/100g
1880 Hàm lượng Alkaloid tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.111
1881 Hàm lượng Allethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1882 Hàm lượng Allicin Thực phẩm, thực phẩm chức năng/nguyên liệu thực phẩm NIFC.05.M.209 (HPLC) mg/100g
1883 Hàm lượng Allura red Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

1884 Hàm lượng Aloe-emodin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1885 Hàm lượng Aloin A Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1886 Hàm lượng Aloin B Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.299 (HPLC)

mg/g,mg/100g

1887 Hàm lượng Alpha – Cypermethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1888 Hàm lượng Alpha acid Hoa bia và sản phẩm hoa bia NIFC.02.M.42,AOAC 963.12 %
1889 Hàm lượng Alpha Casein Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.102 mg/kg
1890 Hàm lượng Alpha Glycerophosphocholine  Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.108 (HPLC)
1891 Hàm lượng Alpha hydroxy acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.227 (HPLC) mg/100g
1892 Hàm lượng Alpha Lipoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.107 (HPLC)

mg/viên,mg/g,

g/100g,mg/100g

1893 Hàm lượng Alpha tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.21 (HPLC),

NIFC.02.M.21 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC),

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,mg/g

1894 Hàm lượng Alpha trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,mg/L,

mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,mg/g

1895 Hàm lượng Alpha-lactabumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.193 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

1896 Hàm lượng Alpha-linolenic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1897 Hàm lượng alpha-Pinen Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1898 Hàm lượng alpha-Terpineol Tinh dầu, nước sát khuẩn NIFC.05.M.247 (GC-FID) g/100g
1899 Hàm lượng Amaranth Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1900 Hàm lượng Amatoxin Thực phẩm NIFC.04.M.123 mg/kg
1901 Hàm lượng Ametoctradin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1902 Hàm lượng Amin (triethylamin và tributylamin) Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
1903 Hàm lượng Amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1904 Hàm lượng Aminocyclopyrachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1905 Hàm lượng Aminopyralid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1906 Hàm lượng Amitraz Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1907 Hàm lượng Amitrole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1908 Hàm lượng Amoni Nước SMEWW 4500-NH3 (2017) mg/L
1909 Hàm lượng Amoni hydroxide Dung dịch chất tẩy rửa UV-Vis

mg/kg,

mg/L

1910 Hàm lượng Amoxicillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
1911 Hàm lượng AMOZ Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
1912 Hàm lượng AMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC) mg/100g, mg/100mL
1913 Hàm lượng Ampicillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
1914 Hàm lượng Amygladin Thực phẩm NIFC.04.M.121 mg/kg
1915 Hàm lượng Amylose Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.004 g/100g
1916 Hàm lượng Anthocyanidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
1917 Hàm lượng Anthocyanin tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng

NIFC.02.M.30

(Ref: AOAC 2005.02)

g/100g, mg/kg,

mg/100g

1918 Hàm lượng Anthracen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1919 Hàm lượng Antimon Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
1920 Hàm lượng Antimon Thực phẩm, Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

1921 Hàm lượng Antimon Khẩu trang

NIFC.03.M.61

(Ref TCVN 8389-1:2010)

mg/kg
1922 Hàm lượng Antimon (Sb) thôi nhiễm  trong acid acetic 4% ở 95 độ C trong 30 phút Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/mL
1923 Hàm lượng Antimon (Sb) thôi nhiễm trong acid acetic 4% ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/mL
1924 Hàm lượng AOZ Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009 µg/kg
1925 Hàm lượng ARA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1926 Hàm lượng Arachidic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1927 Hàm lượng Arachidonic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1928 Hàm lượng Arginine HCl Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102 (HPLC)

mg/viên, mg/100g,

g/100g

1929 Hàm lượng Arginine tidiacicate Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)

mg/viên, mg/100g,

g/100g

1930 Hàm lượng Arsenic Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
1931 Hàm lượng Arsenic Thực phẩm AOAC 2015.01 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g,ppm

1932 Hàm lượng Arsenic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.02 (HVG-AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g,ppm

1933 Hàm lượng Arsenic Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

1934 Hàm lượng Arsenic Dung dịch sát khuẩn, hóa chất NIFC.03.M.68 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

1935 Hàm lượng Arsenic Mỹ phẩm NIFC.03.M.62 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

1936 Hàm lượng Arsenic Sinh học, bệnh phẩm, môi trường NIFC.03.M.80 (ICP-MS)
1937 Hàm lượng Arsenic Khẩu trang

NIFC.03.M.61

(Ref TCVN 8389-1:2010)

mg/kg
1938 Hàm lượng Arsenic thôi nhiễm trong nước ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
1939 Hàm lượng Arsenic thôi nhiễm trong nước ở 95 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
1940 Hàm lượng Arsenic vô cơ NIFC.03.M.48 (LC-ICP-MS) mg/kg, mg/L
1941 Hàm lượng Artermisinin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.261 (HPLC)
1942 Hàm lượng Asarinin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.240 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1943 Hàm lượng Asiacoside Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.56

µg/100g,mg/100g,

mg/100mL,

%, mg/kg,mg/L, mg/viên

1944 Hàm lượng Aspartam Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

1945 Hàm lượng Asperosaponin VI Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.293 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1946 Hàm lượng Astaxanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.225 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, ug/g,

ug/viên

1947 Hàm lượng Astragalosid IV Thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g, mg/100g

1948 Hàm lượng Atrazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1949 Hàm lượng Avilamycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.134 µg/kg
1950 Hàm lượng Azadirachtin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1951 Hàm lượng Azinphos-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1952 Hàm lượng Azithromycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
1953 Hàm lượng Azocyclotin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1954 Hàm lượng Azoxystrobin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1955 Hàm lượng Bạc Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
1956 Hàm lượng Bạc Dung dịch sát khuẩn NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/L, mg/kg,

ppm

1957 Hàm lượng Bacitracin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.011
1958 Hàm lượng BACs Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
1959 Hàm lượng Bari Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/g
1960 Hàm lượng Bari Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
1961 Hàm lượng Bari có thể chiết được Dây truyền dịch y tế TCVN 6591-4:2008 µg/mL, mg/L
1962 Hàm lượng Behenic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
1963 Hàm lượng Benalaxyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1964 Hàm lượng Benomyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1965 Hàm lượng Bentazone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1966 Hàm lượng Benzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077 (GC-MS)

µg/L
1967 Hàm lượng Benzen Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077 (GC-MS)

1968 Hàm lượng Benzidin, 4-clo-o-toluidin, 2-naphtylamin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
1969 Hàm lượng Benzo(a)anthracen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1970 Hàm lượng Benzo(a)pyren Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1971 Hàm lượng Benzo(b)flouranthen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1972 Hàm lượng Benzo(g,h,i)perylen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1973 Hàm lượng Benzo(k)flouranthen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
1974 Hàm lượng Benzobicyclon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1975 Hàm lượng Benzovindiflupyr Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
1976 Hàm lượng Benzyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

1977 Hàm lượng Benzyl penicilin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
1978 Hàm lượng Berberin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.114 (HPLC)
1979 Hàm lượng Berberin HCl Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.114 (HPLC)
1980 Hàm lượng Beta lactoglobulin allergen Thực phẩm NIFC.04.M.100 (ELISA) %
1981 Hàm lượng Beta tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L,

mg/viên, mg/mL,

mg/100mL,

mg/kg, mg/g

1982 Hàm lượng Beta trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L,

mg/viên, mg/mL,

mg/100mL,mg/kg,

mg/g

1983 Hàm lượng Beta_sitosterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.120 (GC-MS) mg/kg
1984 Hàm lượng Beta-caryophyllen Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1985 Hàm lượng Beta-glucan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.005

g/100g, mg/viên

1986 Hàm lượng Betaine Thực phẩm, thực phẩm chức năng

NIFC.05.M.112 (LC-MS/MS)

g/100g
1987 Hàm lượng Beta-Lactoglobulin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.193 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

1988 Hàm lượng Betamethason Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1989 Hàm lượng Betamethasone Thực phẩm NIFC.04.M.016
1990 Hàm lượng Betamethasone dipropionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1991 Hàm lượng Betamethasone valerat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
1992 Hàm lượng Betanin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.113 (HPLC)

g/100g, mg/100g

1993 Hàm lượng Betanine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.113 (HPLC)

mg/g, mg/100g

1994 Hàm lượng beta-pinene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
1995 Hàm lượng BHA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (HPLC) mg/kg
1996 Hàm lượng BHA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (GC/MS) mg/kg
1997 Hàm lượng BHT Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (HPLC) mg/kg
1998 Hàm lượng BHT Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.49 (GC/MS) mg/kg
1999 Hàm lượng Bifenazate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2000 Hàm lượng Bifenthrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2001 Hàm lượng Bioresmethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2002 Hàm lượng Biotin Thực phẩm, sữa dạng bột, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)

µg/100g, mg/100g, µg/100mL, mg/100mL,

%, mg/kg, mg/L

2003 Hàm lượng Biotin Sữa dạng lỏng NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)

µg/100mL, mg/100mL

2004 Hàm lượng Biotin Thực phẩm chức năng NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)

mg/viên, µg/viên

2005 Hàm lượng Biotin Thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)

µg/100g, mg/100g, µg/100mL, mg/100mL,

%, mg/kg, mg/L,

mg/viên, µg/viên

2006 Hàm lượng Biphenyl-4-ylamin 4-aminobiphenyl xenylamin Vật liệu dệt

TCVN 7619-1:2007,

NIFC.04.M.097 (LC-MS/MS)

mg/kg
2007 Hàm lượng Bisdemethoxycurcumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên,mg/g,

mg/100g, mg/100 mL

2008 Hàm lượng Bisphenol A Nước, thực phẩm NIFC.04.M.086 (LC-MS/MS) µg/kg (µg/L)
2009 Hàm lượng Bisphenol A (phenol, p-t-butylphenol) Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
2010 Hàm lượng Bitertanol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2011 Hàm lượng Bithinol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Mỹ phẩm NIFC.05.M.117 (HPLC)
2012 Hàm lượng BOD Nước

TCVN 6001-1 : 2008,

TCVN 6001-2 : 2008

mg/L
2013 Hàm lượng Bor Nước NIFC.03.M.19 (ICP-OES) mg/L
2014 Hàm lượng Bor (tính chung cho cả Borat và axit Boric) Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2015 Hàm lượng Borneol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2016 Hàm lượng Boscalid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2017 Hàm lượng Bột Găng tay, bao bì tiếp xúc thực phẩm EN 455-3:2015
2018 Hàm lượng Brilliant black Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g;

g/L; mg/L;

g/100g

2019 Hàm lượng Brilliant blue Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

2020 Hàm lượng Brodifacoum Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2021 Hàm lượng Brodifacoum Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
2022 Hàm lượng Bromadiolone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2023 Hàm lượng Bromat Nước NIFC.03.M.27 (IC) mg/L
2024 Hàm lượng Bromide Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.25 (IC)

mg/L,

mg/kg

2025 Hàm lượng Bromide Nước NIFC.03.M.22 (IC) mg/L
2026 Hàm lượng Bromodichloromethane Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
2027 Hàm lượng Bromodichloromethane Nước

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

2028 Hàm lượng Bromoform Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
2029 Hàm lượng Bromoform Nước

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

2030 Hàm lượng Bromopropylate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2031 Hàm lượng Bufalin Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
2032 Hàm lượng Buprofezin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2033 Hàm lượng Butachlor Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2034 Hàm lượng Butyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg,mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

2035 Hàm lượng Butyric acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2036 Hàm lượng BVTV nguồn gốc sinh học: Emamectin benzoate, kasugamycin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2037 Hàm lượng BVTV nhóm Acaricide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2038 Hàm lượng BVTV nhóm diệt chuột Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2039 Hàm lượng BVTV nhóm diệt cỏ Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2040 Hàm lượng BVTV nhóm diệt nấm Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2041 Hàm lượng BVTV nhóm Dithiocarbamates Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2042 Hàm lượng BVTV nhóm khác Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2043 Hàm lượng Các chất màu phụ Phụ gia thực phẩm TCVN 6470-2010 %
2044 Hàm lượng Các chất nhóm Corticoid Thực phẩm NIFC.04.M.016
2045 Hàm lượng Các hợp chất bay hơi (VOC) Nước, thực phẩm EPA 524.2 µg/L
2046 Hàm lượng Cacbon dioxyd Thực phẩm (bánh gạo, sữa) NIFC.03.M.70 mg/kg
2047 Hàm lượng Cacbonat và Bicacbonat Nước NIFC.03.M.32 mg/L
2048 Hàm lượng Cacbontetraclorua Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
2049 Hàm lượng Cacbontetraclorua Nước

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

2050 Hàm lượng Cadmi Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/g
2051 Hàm lượng Cadmi Sinh học, bệnh phẩm, môi trường NIFC.03.M.80 (ICP-MS)
2052 Hàm lượng Cadmi Khẩu trang

NIFC.03.M.61

(Ref TCVN 8389-1:2010)

mg/kg
2053 Hàm lượng Cadmi Bao bì cao su QCVN 12-2:2011/BYT µg/g
2054 Hàm lượng Cadmi Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2055 Hàm lượng Cadmi Thực phẩm AOAC 2015.01 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2056 Hàm lượng Cadmi Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.05 (GF-AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2057 Hàm lượng Cadmi Phân bón TCVN 9291:2018 (GF-AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2058 Hàm lượng Cadmi Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2059 Hàm lượng Cadmi Dung dịch sát khuẩn, hóa chất NIFC.03.M.68 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2060 Hàm lượng Cadmi Mỹ phẩm NIFC.03.M.62 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2061 Hàm lượng Cadmi có thể chiết được Bơm tiêm TCVN 5903:1996 µg/mL, mg/L
2062 Hàm lượng Cadmi thôi nhiễm trong acid acetic 4% ở nhiệt độ 22 ± 2 độ C, trong 24 giờ ± 30 phút Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men QCVN 12-4:2015/BYT

mg/L,

mg/dm2

2063 Hàm lượng Cadmi thôi nhiễm trong nước ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
2064 Hàm lượng Cadmi thôi nhiễm trong nước ở 95 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
2065 Hàm lượng Cadmi trong dịch chiết nước Khăn giấy, giấy vệ sinh, bìa cactoong TCVN 10093: 2013 mg/kg
2066 Hàm lượng Cadusafos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2067 Hàm lượng Cafein Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.27 (HPLC)

mg/L, mg/viên,

mg/100g, %,

g/100g

2068 Hàm lượng Cafein Cà phê và sản phẩm cà phê TCVN 9723:2013

mg/L,mg/viên,

mg/100g, %, g/100g

2069 Hàm lượng Cafein Chè và chè hòa tan dạng rắn TCVN 9744:2013

mg/L, mg/viên,

mg/100g, %, g/100g

2070 Hàm lượng Caffeic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g, mg/100g

2071 Hàm lượng Calci Nước NIFC.03.M.19 (ICP-OES) mg/L
2072 Hàm lượng Calci Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa AOAC 2011.14 (ICP-OES)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2073 Hàm lượng Calci Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa AOAC 2015.06 (ICP-MS)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2074 Hàm lượng Calci Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2075 Hàm lượng Calci benzoat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

2076 Hàm lượng Calci cacbonate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg, mg/100g/

g/100g, %,mg/viên

2077 Hàm lượng Calci glucoheptonate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg, mg/100g/

g/100g, %,mg/viên

2078 Hàm lượng Calci gluconate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg, mg/100g/ g/100g,

%,mg/viên

2079 Hàm lượng Calci hoặc CaO Phân bón TCVN 9284:2018

mg/kg, g/100g,%

2080 Hàm lượng Calci lactate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg, mg/100g/

g/100g, %, mg/viên

2081 Hàm lượng Calci saccharin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g;g/L;

mg/L; g/100g

2082 Hàm lượng Calci sorbat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.25 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

2083 Hàm lượng Campesterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.120 (GC-MS) mg/kg
2084 Hàm lượng Camphor Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2085 Hàm lượng Camphor Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2086 Hàm lượng Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2087 Hàm lượng Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2088 Hàm lượng Cặn khô trong acid acetic 4% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2089 Hàm lượng Cặn khô trong acid acetic 4% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2090 Hàm lượng Cặn khô trong acid acetic 4% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2091 Hàm lượng Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2092 Hàm lượng Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2093 Hàm lượng Cặn khô trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2094 Hàm lượng Cặn khô trong ethanol 20% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2095 Hàm lượng Cặn khô trong ethanol 20% ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2096 Hàm lượng Cặn khô trong heptan ở 25°C trong 1 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại

QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2097 Hàm lượng Cặn khô trong heptan ở 25°C trong 1 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2098 Hàm lượng Cặn khô trong N-heptan ở 25°C trong 1 giờ

NIFC.04.M.88,NIFC.04.M.84,

NIFC.04.M.85,NIFC.04.M.091,

QCVN 12-1:2011/BYT,

QCVN 12-2:2011/BYT,

QCVN 12-3:2011/BYT

2099 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 40°C trong 24 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,NIFC.04.M.084,

NIFC.04.M.085,NIFC.04.M.091,

QCVN 12-1:2011/BYT,

QCVN 12-3:2011/BYT

µg/mL
2100 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088,NIFC.04.M.091,

CVN 12-1:2011/BYT

,QCVN 12-3:2011/BYT,

NIFC.04.M.084,NIFC.04.M.085

µg/mL
2101 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
2102 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2103 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2104 Hàm lượng Cặn khô trong nước ở 95°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT,

NIFC.04.M.088

µg/mL
2105 Hàm lượng Canthaxanthin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.225 (HPLC)

mg/g,

mg/viên,

g/100g,

ug/g,

ug/viên

2106 Hàm lượng Caproic Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2107 Hàm lượng Caprolactam thôi nhiễm  trong ethanol 20% ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
2108 Hàm lượng Caprylic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2109 Hàm lượng Capsaicin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.273 (HPLC) mg/g, mg/100g
2110 Hàm lượng Capsaicinoid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.273 (HPLC) mg/g, mg/100g
2111 Hàm lượng Captan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2112 Hàm lượng Carbaryl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2113 Hàm lượng Carbendazim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2114 Hàm lượng Carbofuran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2115 Hàm lượng Carbofuran Nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2116 Hàm lượng Carbohydrat Thực phẩm NIFC.02.M.06

g/100g,

g/100mL

2117 Hàm lượng Carbohydrat (không bao gồm chất xơ) NIFC.02.M.06
2118 Hàm lượng Carbosulfan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2119 Hàm lượng Carboxin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2120 Hàm lượng Carbuterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
2121 Hàm lượng Carmine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g;

g/L; mg/L;

g/100g

2122 Hàm lượng Carmoisine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g;

g/L; mg/L;

g/100g

2123 Hàm lượng Carnitine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.116
 (LC-MS/MS)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

g/100g

2124 Hàm lượng Carnitine fumarat Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.116
 (LC-MS/MS)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

g/100g

2125 Hàm lượng Caroten tổng số (carotenoids) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.57 (UV-VIS)

mg/100g, mg/100mL,

g/100g,

g/100mL

2126 Hàm lượng Casein Sữa

NIFC.02.M.70

(Ref: ISO 17997-2004)

g/100g
2127 Hàm lượng Casein allergen Thực phẩm NIFC.04.M.109 (ELISA) %
2128 Hàm lượng Catechin Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2129 Hàm lượng Catechins tổng số Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2130 Hàm lượng Celecoxib Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
2131 Hàm lượng Celecoxib Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
2132 Hàm lượng Cetylpirimidium chloride Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
2133 Hàm lượng Chất bay hơi Dầu mỡ động, thực vật TCVN 6120: 2018 %
2134 Hàm lượng Chất chiết Chè và các sản phẩm chè TCVN 5610-2007 g/100g, %
2135 Hàm lượng Chất chiết Malt TCVN 10789:2015 g/100g, %
2136 Hàm lượng Chất chuyển hóa nhóm Nitrofuran Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.009
2137 Hàm lượng Chất hòa tan ban đầu Bia NIFC.04.M.039 %
2138 Hàm lượng Chất khô Cồn AOAC 920.47 %
2139 Hàm lượng Chất không tan trong aceton Phụ gia thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm TCVN 11175:2015 %
2140 Hàm lượng Chất không tan trong hexan Dầu mỡ động, thực vật TCVN 6125:2010 %
2141 Hàm lượng Chất không tan trong hexan Thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm NIFC.02.M.76 g/100g
2142 Hàm lượng Chất không tan trong nước Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.76 g/100g
2143 Hàm lượng Chất không tan trong toluen Phụ gia thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm TCVN 11175:2015 %
2144 Hàm lượng Chất kích thích tăng trưởng thực vật Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.077 (GC-MS)
2145 Hàm lượng Chất màu vàng O (Auramine O) Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.069 (LC-MS/MS) µg/kg
2146 Hàm lượng Chất rắn không tan trong nước Mật ong TCVN 5264:1990 %
2147 Hàm lượng Chất rắn lơ lửng Nước TCVN 6625:2000 mg/L
2148 Hàm lượng Chất tan Chè và các sản phẩm chè TCVN 5610-1991 g/100g, %
2149 Hàm lượng Chất xơ không hòa tan Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thực phẩm chức năng

NIFC.02.M.187

(TCVN 9050:2012)

g/100g,

g/100mL,

%, g/L,

mg/100g, mg/100mL

2150 Hàm lượng Chì Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/g
2151 Hàm lượng Chì Sinh học, bệnh phẩm, môi trường NIFC.03.M.80 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2152 Hàm lượng Chì Khẩu trang

NIFC.03.M.61

(Ref TCVN 8389-1:2010)

mg/kg
2153 Hàm lượng Chì Bao bì cao su QCVN 12-2:2011/BYT µg/g
2154 Hàm lượng Chì Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2155 Hàm lượng Chì Thực phẩm AOAC 2015.01 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2156 Hàm lượng Chì Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.08 (GF-AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2157 Hàm lượng Chì Phân bón TCVN 9290:2018
 (GF-AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2158 Hàm lượng Chì Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2159 Hàm lượng Chì Dung dịch sát khuẩn, hóa chất NIFC.03.M.68 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2160 Hàm lượng Chì Mỹ phẩm NIFC.03.M.62 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2161 Hàm lượng Chì có thể chiết được Dây truyền dịch y tế TCVN 6591-4:2011 µg/mL, mg/L
2162 Hàm lượng Chì thôi nhiễm trong acid acetic 4% ở nhiệt độ 22 ± 2 độ C, trong 24 giờ ± 30 phút Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men QCVN 12-4:2015/BYT

mg/L,

mg/dm2

2163 Hàm lượng Chì thôi nhiễm trong acid citric 0,5% ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
2164 Hàm lượng Chì thôi nhiễm trong nước ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì kim loại QCVN 12-3:2011/BYT µg/mL
2165 Hàm lượng Chì trong dịch chiết nước Khăn giấy, giấy vệ sinh, bìa cactoong TCVN 10093: 2013 mg/kg
2166 Hàm lượng Chitosan Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.121 (HPLC)

mg/viên,

g/100g

2167 Hàm lượng Chloramphenicol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.002 µg/kg
2168 Hàm lượng Chlorantraniliprole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2169 Hàm lượng Chlorate Thực phẩm NIFC.03.M.63 (LC-MS/MS) mg/kg
2170 Hàm lượng Chlordane Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2171 Hàm lượng Chlorfenapyr Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2172 Hàm lượng Chlorhexidine gluconate Nền mẫu nước sát khuẩn NIFC.04.M.125 g/100g
2173 Hàm lượng Chloride Nước NIFC.03.M.22 (IC) mg/L
2174 Hàm lượng Chloride NIFC.03.M.52

mg/kg,

mg/100g,

g/100g, %

2175 Hàm lượng Chlormequat Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
2176 Hàm lượng Chloroacetic acid  Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.237
2177 Hàm lượng Chlorobenzuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2178 Hàm lượng Chlorocresol Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.236
2179 Hàm lượng Chloroform Nước, thực phẩm

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

µg/L
2180 Hàm lượng Chloroform

EPA 524.2,NIFC.04.M.077

(GC-MS)

2181 Hàm lượng Chlorogenic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.133 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,

mg/g,

mg/100g

2182 Hàm lượng Chlorophyll Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.123 (UV-VIS)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

mg/100 mL

2183 Hàm lượng Chlorothalonil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2184 Hàm lượng Chlorotoluron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2185 Hàm lượng Chlorotoluron Nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2186 Hàm lượng Chlorpropham Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2187 Hàm lượng Chlorpyrifos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2188 Hàm lượng Chlorpyrifos Nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2189 Hàm lượng Chlorpyrifos-methyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2190 Hàm lượng Chlortetracyclin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
2191 Hàm lượng Chocichin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
2192 Hàm lượng Cholesterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.099 mg/kg
2193 Hàm lượng Choline Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.195 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2194 Hàm lượng Choline bitartrat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.195 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên, mg/100mL

2195 Hàm lượng Choline chloride Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.195 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2196 Hàm lượng Choline HCl Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.195 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2197 Hàm lượng Chondroitin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/g, mg/100g,

g/100g, mg/viên,

mg/100mL

2198 Hàm lượng Chondroitin sulfat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2199 Hàm lượng Chondroitin sulfat natri Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2200 Hàm lượng Chondroitin sulfat sodium Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.122 (HPLC)

mg/g,

mg/100g,

g/100g,

mg/viên,

mg/100mL

2201 Hàm lượng Chromi Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2202 Hàm lượng Chromi Thực phẩm, Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2203 Hàm lượng Chromi Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm,

g/100g, %

2204 Hàm lượng Chromi có thể chiết được Dây truyền dịch y tế TCVN 6591-4:2009 µg/mL, mg/L
2205 Hàm lượng Chrysen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080
 (GC-MS/MS)
µg/kg
2206 Hàm lượng Cimaterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
2207 Hàm lượng Cinnamic acid Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.119 (HPLC)

mg/g, g/100g,

mg/100mL, g/100mL

2208 Hàm lượng Cinnarizin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.272 (LC-MS/MS)

mg/g,

mg/100g

2209 Hàm lượng Cinobufagin Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
2210 Hàm lượng Cinoxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2211 Hàm lượng Ciprofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2212 Hàm lượng Cis-10-heptadecenoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2213 Hàm lượng Cis-10-pentadecanoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2214 Hàm lượng Cis-11,14,17-eicosatrienoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2215 Hàm lượng Cis-11,14-eicosadienoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2216 Hàm lượng Cis-13,16-docosadienoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2217 Hàm lượng Cis-13-docosenoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2218 Hàm lượng Cis-4,7,10,13,16,19-docosahexaenoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2219 Hàm lượng Cis-5,8,11,14,17-eicosapentaenoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2220 Hàm lượng Cis-8,11,14-eicosatrienoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2221 Hàm lượng Citicolin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.118 (HPLC)

mg/viên,

g/100g, mg/g

2222 Hàm lượng Citicolin natri Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.118 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,

mg/g

2223 Hàm lượng Citral Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.239 (HPLC) g/100g
2224 Hàm lượng Citrinin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.04.M.036 µg/kg
2225 Hàm lượng Citronellal Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2226 Hàm lượng Citrullin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.120 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2227 Hàm lượng Clenbuterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.015 µg/kg
2228 Hàm lượng Clethodim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2229 Hàm lượng Clo dư Nước

TCVN 6225-1:2012,

TCVN 6225-2:2012,

TCVN 6225-1:2012,

TCVN 6225-2:2012

mg/L
2230 Hàm lượng Clo dư tự do Nước

TCVN 6225-1:2012,

TCVN 6225-2:2012,

SMEWW 4500-Cl (2017)

mg/L
2231 Hàm lượng Clo dư tự do Nước

TCVN 6225-1:2012,

TCVN 6225-2:2012,

SMEWW 4500-Cl (2017)

2232 Hàm lượng Clo hoạt tính Nước, nước sát khuẩn, hóa chất, phụ gia NIFC.03.M.53 mg/L
2233 Hàm lượng Clobetason propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2234 Hàm lượng Clofentezine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2235 Hàm lượng Cloramin (tổng monocloramin+dicloramin+nito triclorua) Nước TCVN 6625-1:2012 mg/kg
2236 Hàm lượng Clorat Nước NIFC.03.M.27 (IC) mg/L
2237 Hàm lượng Clorit Nước NIFC.03.M.27 (IC) mg/L
2238 Hàm lượng Clothianidin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2239 Hàm lượng Cloxacillin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.004 µg/kg
2240 Hàm lượng CMP Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC) mg/100g, mg/100mL
2241 Hàm lượng CO2 Đồ uống có ga NIFC.02.M.06
2242 Hàm lượng Cobalt Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2243 Hàm lượng Cobalt Thực phẩm, Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g,ppm,

mg/viên

2244 Hàm lượng COD Nước TCVN 6491 : 1999 mg/L
2245 Hàm lượng Coenzyme Q10 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.126 (HPLC)

mg/viên,

g/100g,

mg/g

2246 Hàm lượng Colistin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.014 µg/kg
2247 Hàm lượng Collagen Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.125 (HPLC)

mg/mL,

mg/viên, mg/100mL, mg/100g

2248 Hàm lượng Collagen tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.125 (HPLC)

mg/mL, mg/viên,

mg/100mL, mg/100g

2249 Hàm lượng Collagen type II Thực phẩm chức năng  NIFC.06.M.325 mg/g hoặc mg/viên
2250 Hàm lượng Cordycepic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.127 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2251 Hàm lượng Cordycepin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

2252 Hàm lượng Cordycepin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.163 (HPLC)

mg/100g,

mg/100 mL

2253 Hàm lượng Corosolic Acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.281 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2254 Hàm lượng Cortison Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2255 Hàm lượng Cortisone acetat Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
2256 Hàm lượng Cortisone acetat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2257 Hàm lượng Coumaric acid Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.270 (HPLC)
2258 Hàm lượng CPPU Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
2259 Hàm lượng Creatine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.304 (HPLC)
2260 Hàm lượng Creatinine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.304 (HPLC)
2261 Hàm lượng Cresyl phosphat Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
2262 Hàm lượng Crinamidine Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.131 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2263 Hàm lượng Crocin Sữa, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.252 (HPLC) mg/100g
2264 Hàm lượng Crom TCVN 7939:2008
2265 Hàm lượng Crom (VI) Nước TCVN 7939:2008 mg/L, µg/L
2266 Hàm lượng Crom (VI) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.72 (LC-ICP-MS) mg/kg, mg/L
2267 Hàm lượng Crystal violet Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.008 µg/kg
2268 Hàm lượng Curcumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

mg/100 mL

2269 Hàm lượng Curcumin tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

mg/100 mL

2270 Hàm lượng Curcuminoid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

mg/100 mL

2271 Hàm lượng Curcumol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2272 Hàm lượng Cyanazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2273 Hàm lượng Cyanazine Nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

2274 Hàm lượng Cyanid Thực phẩm, rượu, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.067 (HPLC) mg/kg
2275 Hàm lượng Cyanid Nước ăn uống, nước sinh hoạt NIFC.04.M.068 (HPLC) mg/L
2276 Hàm lượng Cyanindin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, nguyên liệu NIFC.02.M.31 mg/kg
2277 Hàm lượng Cyantraniliprole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2278 Hàm lượng Cyazofamid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2279 Hàm lượng Cyclamat Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.38 (HPLC)

mg/kg; %;

mg/100g;

g/L;

mg/L;

g/100g

2280 Hàm lượng Cycloxydim Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2281 Hàm lượng Cyflumetofen Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2282 Hàm lượng Cyfluthrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2283 Hàm lượng Cyhalofop-butyl Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2284 Hàm lượng Cyhalothrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2285 Hàm lượng Cyhexatin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2286 Hàm lượng Cymazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2287 Hàm lượng Cynarin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.133 (HPLC)

mg/viên, g/100g,

mg/g,

mg/100g, mg/mL

2288 Hàm lượng Cypermethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2289 Hàm lượng Cyproconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2290 Hàm lượng Cyprodinil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2291 Hàm lượng Cyprohexadine Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS) mg/kg
2292 Hàm lượng Cyromazine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2293 Hàm lượng Cystamin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.020 mg/kg
2294 Hàm lượng Cysteamin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.020 mg/kg
2295 Hàm lượng Cytidine 5'-monophosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.164 (HPLC) mg/100g, mg/100mL
2296 Hàm lượng Daidzein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g,

mg/viên,

g/100g,

mg/100g

2297 Hàm lượng Daidzin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g,

mg/viên, g/100g,

mg/100g

2298 Hàm lượng Danofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2299 Hàm lượng DDAC Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.229 (LC-MS/MS)
2300 Hàm lượng DDT Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2301 Hàm lượng Decanal Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2302 Hàm lượng Decanoic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2303 Hàm lượng DEHP Thực phẩm NIFC.04.M.061 (GC-MS) µg/kg
2304 Hàm lượng DEHP Nước NIFC.04.M.061 (GC-MS) µg/L
2305 Hàm lượng Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
2306 Hàm lượng Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.020 mg/kg
2307 Hàm lượng Dehydroepiandrosterone (DHEA) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.017 mg/kg
2308 Hàm lượng Delphinidin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.02.M.31 mg/kg
2309 Hàm lượng Delta tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,

mg/L,

mg/viên, mg/mL, mg/100mL,

mg/kg,

mg/g

2310 Hàm lượng Delta trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L, mg/viên, mg/mL, mg/100mL,

mg/kg, mg/g

2311 Hàm lượng Delta_5_Avenasterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.120 (GC-MS) mg/kg
2312 Hàm lượng Delta_7_Avenasterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.120 (GC-MS) mg/kg
2313 Hàm lượng Delta_7_Stigmasterol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.120 (GC-MS) mg/kg
2314 Hàm lượng Deltamethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2315 Hàm lượng Demethoxycurcumin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.132 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

mg/100 mL

2316 Hàm lượng Denopamine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
2317 Hàm lượng Deoxynivalenol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.038 (LC-MS/MS) µg/kg
2318 Hàm lượng Deoxynivalenol Thực phẩm NIFC.04.M.128 µg/kg
2319 Hàm lượng Desisobutyl-benzylsibutramine NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS)
2320 Hàm lượng Desmethylsibutramine NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS) μg/g
2321 Hàm lượng Dexamethasone Thực phẩm NIFC.04.M.016 µg/kg
2322 Hàm lượng Dexamethasone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

NIFC.04.M.050 (LC-MS/MS),

NIFC.04.M.016

mg/kg
2323 Hàm lượng Dexamethasone acetat Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2324 Hàm lượng Dextran Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.045
2325 Hàm lượng Dextromethophan Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.135 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2326 Hàm lượng Dextrose Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
2327 Hàm lượng DHA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2328 Hàm lượng Diacetyl Bia

TCVN 6058:1995,

NIFC.04.M.041

mg/L
2329 Hàm lượng Diacetyl Bia NIFC.04.M.046 mg/L
2330 Hàm lượng Diallyl disulfide (DADS) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.136 (GC-MS)

mg/g,

mg/100g

2331 Hàm lượng Diallyl trisulfide (DATS) Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.136 (GC-MS)

mg/g,

mg/100g

2332 Hàm lượng Diazinon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2333 Hàm lượng Dibenzo(a,h)anthracen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
2334 Hàm lượng Dibromoacetonitrile Nước, thực phẩm SMEWW 6251 µg/L
2335 Hàm lượng Dibromoacetonitrile Nước SMEWW 6251
2336 Hàm lượng Dibromochloromethane Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
2337 Hàm lượng Dibromochloromethane Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

2338 Hàm lượng Dicamba Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
2339 Hàm lượng Dicamba Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2340 Hàm lượng Dichlobenil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2341 Hàm lượng Dichlofluanid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2342 Hàm lượng Dichloran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2343 Hàm lượng Dichloroacetic acid Nước, thực phẩm EPA 552.2 µg/L
2344 Hàm lượng Dichloroacetic acid Nước EPA 552.2
2345 Hàm lượng Dichloroacetonitrile Nước, thực phẩm SMEWW 6251 µg/L
2346 Hàm lượng Dichloroacetonitrile SMEWW 6251
2347 Hàm lượng Dichlorprop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
2348 Hàm lượng Dichlorprop Nước NIFC.04.M.027
2349 Hàm lượng Dichlorvos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2350 Hàm lượng Diclofenac Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
2351 Hàm lượng Diclorometan Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
2352 Hàm lượng Diclorometan Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

2353 Hàm lượng Dicofol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2354 Hàm lượng Didesmethylsibutramine NIFC.05.M.183  (LC-MS/MS) μg/g
2355 Hàm lượng Dieldrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2356 Hàm lượng Diethylstilbestrol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115 µg/kg
2357 Hàm lượng Diethylstilbestrol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.021 mg/kg
2358 Hàm lượng Difenoconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2359 Hàm lượng Difloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2360 Hàm lượng Diflubenzuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2361 Hàm lượng Dihydromyricetin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.274 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2362 Hàm lượng Dihydrostreptomycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
2363 Hàm lượng Dimethenamid-P Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2364 Hàm lượng Dimethipin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2365 Hàm lượng Dimethoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2366 Hàm lượng Dimethomorph Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2367 Hàm lượng Dimethyl dicarbonat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm NIFC.02.M.220 (GC-MS/MS)
2368 Hàm lượng Diminazene Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2369 Hàm lượng Dinocap Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2370 Hàm lượng Dinophysistoxin 1 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
2371 Hàm lượng Dinophysistoxin 2 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
2372 Hàm lượng Dinotefuran Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2373 Hàm lượng DINP Thực phẩm NIFC.04.M.061 (GC-MS) µg/kg
2374 Hàm lượng DINP Nước NIFC.04.M.061 (GC-MS) µg/L
2375 Hàm lượng Diosgenin Thực phẩm, thực phẩm chức năng Ref DĐVN V (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2376 Hàm lượng Diosmin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.115 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

g/100g

2377 Hàm lượng Diphenyl carbonat Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng nhựa QCVN 12-1:2011/BYT
2378 Hàm lượng Diphenylamine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2379 Hàm lượng Diphosphat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.35 mg/kg
2380 Hàm lượng Diquat Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
2381 Hàm lượng Disulfoton Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2382 Hàm lượng Dithianon Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2383 Hàm lượng D-mannitol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
2384 Hàm lượng Độ cặn dơ Sữa bột NIFC.02.M.55
2385 Hàm lượng Độ đắng của bia Bia TCVN 6059:1995;
 NIFC.04.M.042
BU
2386 Hàm lượng Độc tố cóc Sản phẩm từ cóc NIFC.04.M.054 (LC-MS/MS) µg/kg
2387 Hàm lượng Độc tố gây tiêu chảy DSP Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản NIFC.04.M.056 (LC-MS/MS) µg/kg
2388 Hàm lượng Độc tố tetrodotoxin Thực phẩm NIFC.04.M.055 (LC-MS/MS) µg/kg
2389 Hàm lượng Dodine Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2390 Hàm lượng Đồng Nước NIFC.03.M.66 (ICP-MS) mg/L
2391 Hàm lượng Đồng Thực phẩm, Thực phẩm chức năng, phụ gia, hương liệu và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.45 (ICP-MS)

mg/L, mg/kg,

µg/g,ppm,

mg/viên

2392 Hàm lượng Đồng Nguyên liệu bổ sung khoáng và vi chất vào thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/L,mg/kg,

µg/g, ppm,

g/100g, %

2393 Hàm lượng Đồng Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.03.M.01 (AAS)

mg/L, mg/kg,

µg/g, ppm

2394 Hàm lượng Đồng Phân bón TCVN 9286:2018

mg/L, mg/kg,

ppm, g/100g, %

2395 Hàm lượng Đồng Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa AOAC 2011.14 (ICP-OES)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2396 Hàm lượng Đồng Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa AOAC 2015.06 (ICP-MS)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2397 Hàm lượng Đồng Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/100g, mg/100mL,

mg/kg, mg/L, g/100g,

mg/viên

2398 Hàm lượng Đồng có thể chiết được Dây truyền dịch y tế TCVN 6591-4:2010 µg/mL, mg/L
2399 Hàm lượng Đồng gluconate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg,

mg/100g/ g/100g, %,

mg/viên

2400 Hàm lượng Đồng gluconate NIFC.03.M.19 (ICP-OES)

mg/kg,

mg/100g/

g/100g, %,

mg/viên

2401 Hàm lượng Doxycyclin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.001 µg/kg
2402 Hàm lượng DPU Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả NIFC.04.M.112 mg/kg
2403 Hàm lượng Đường khử Thực phẩm (trừ mật ong, bánh, kẹo, socola, sữa, nước giải khát), thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.11 %; g/L; g/100g
2404 Hàm lượng Đường tổng Thực phẩm (trừ mật ong, bánh, kẹo, socola, sữa, nước giải khát), thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.11 %; g/L; g/100g
2405 Hàm lượng Đường tổng Thực phẩm: bánh, kẹo, socola, sữa, nước giải khát; thực phẩm chức năng, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)

mg/kg; %;

mg/100g;

g/L; mg/L;

g/100g

2406 Hàm lượng Đường tổng Thực phẩm: bánh, kẹo, socola, sữa, nước giải khát; thực phẩm chức năng, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPAEC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L; g/100g

2407 Hàm lượng ECG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2408 Hàm lượng EDTA Thực phẩm bổ sung, sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.238
2409 Hàm lượng EGC Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2410 Hàm lượng EGCG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2411 Hàm lượng Elaidic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2412 Hàm lượng Emamectin benzoate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2413 Hàm lượng Endosulfan Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2414 Hàm lượng Endrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2415 Hàm lượng Enrofloxacin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2416 Hàm lượng EPA Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2417 Hàm lượng Epichlorohydrin thôi nhiễm trong pentan ở 25°C trong 2 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng kim loại QCVN 12-3:2011/BYT
2418 Hàm lượng Epiclohydrin EPA 524.2
2419 Hàm lượng Epiclohydrin Nước EPA 524.2
2420 Hàm lượng Eprinomectin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2421 Hàm lượng Erythritol Thực phẩm NIFC.02.M.13 (HPLC-RID)
2422 Hàm lượng Erythromycin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2423 Hàm lượng Escin Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.257 (LC-MS/MS)

mg/g, g/100g,

mg/100g

2424 Hàm lượng Esfenvalerate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2425 Hàm lượng Este, tính theo ethylacetat Đồ uống có cồn, nước sát trùng NIFC.04.M.045 mg/L
2426 Hàm lượng Estrone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
2427 Hàm lượng Estrone Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.017 mg/kg
2428 Hàm lượng Ethanol Bia, nước giải khát NIFC.04.M.040
 (TCVN 5562:2009)
% v/v
2429 Hàm lượng Ethephon Thực phẩm TCVN 8668:2011 mg/kg
2430 Hàm lượng Ethinylestradiol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.115
2431 Hàm lượng Ethinylestradiol Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.021 mg/kg
2432 Hàm lượng Ethion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2433 Hàm lượng Ethoprophos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2434 Hàm lượng Ethoxylate ancohol  Dung dịch sát khuẩn NIFC.05.M.253
2435 Hàm lượng Ethoxyquin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.013 µg/kg
2436 Hàm lượng Ethyl lauroyl arginate Sữa, thực phẩm bổ sung NIFC.05.M.258 (HPLC) ug/g
2437 Hàm lượng Ethyl para hydroxybenzoat Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

2438 Hàm lượng Ethyl paraben Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.40 (HPLC)

mg/kg, mg/100g,

g/kg, g/100g,

mg/L, mg/100mL,

g/kg, g/100mL

2439 Hàm lượng Ethyl vanillin Phụ gia thực phẩm NIFC.02.M.43

g/100g, mg/kg

2440 Hàm lượng Ethylen glycol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.325 mg/kg
2441 Hàm lượng Ethylen oxide Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
2442 Hàm lượng Ethylen oxide tổng số (Ethylen oxide + 2-chloroethanol), quy theo ethylen oxide Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, bao bì NIFC.04.M.323 mg/kg
2443 Hàm lượng Etofenprox Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2444 Hàm lượng Etoxazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2445 Hàm lượng Etylbenzen Nước, thực phẩm

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

µg/L
2446 Hàm lượng Etylbenzen Nước

EPA 524.2,

NIFC.04.M.077(GC-MS)

2447 Hàm lượng Eucalyptol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID)

mg/viên,mg/g,

g/100g, mg/mL,

mg/100mL

2448 Hàm lượng Eugenol Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2449 Hàm lượng Eurycomanone Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.217 (HPLC)

mg/g,mg/100g

2450 Hàm lượng Famoxadone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2451 Hàm lượng Fast green Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.26 (HPLC)

mg/kg; %; mg/100g;

g/L; mg/L;g/100g

2452 Hàm lượng Fe2+ Nước, muối sắt NIFC.03.M.69 mg/kg
2453 Hàm lượng Fe3+ Nước, muối sắt NIFC.03.M.69 mg/kg
2454 Hàm lượng Febantel Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2455 Hàm lượng Fenamidone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2456 Hàm lượng Fenamiphos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2457 Hàm lượng Fenarimol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2458 Hàm lượng Fenbendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2459 Hàm lượng Fenbuconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2460 Hàm lượng Fenbutatin oxide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2461 Hàm lượng Fenchlorphos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2462 Hàm lượng Fenchone Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2463 Hàm lượng Fenhexamid Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2464 Hàm lượng Fenitrothion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2465 Hàm lượng Fenoprop Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước NIFC.04.M.027 µg/L
2466 Hàm lượng Fenoprop Nước NIFC.04.M.027
2467 Hàm lượng Fenoterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
2468 Hàm lượng Fenpropathrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2469 Hàm lượng Fenpropimorph Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2470 Hàm lượng Fenpyroximate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2471 Hàm lượng Fenthion Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2472 Hàm lượng Fenvalerate Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2473 Hàm lượng Ferullic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.265 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2474 Hàm lượng Fipronil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2475 Hàm lượng Flavonoid tổng số Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.139 (UV-VIS)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g

2476 Hàm lượng Flavonol glycosides Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.138 (HPLC)

mg/viên,

g/100g

2477 Hàm lượng Flocoumafen Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.183 mg/kg
2478 Hàm lượng Florfenicol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.002 µg/kg
2479 Hàm lượng Flouranthen Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
2480 Hàm lượng Flouren Thực phẩm, nước NIFC.04.M.080 (GC-MS/MS) µg/kg
2481 Hàm lượng Flubendazole Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010 µg/kg
2482 Hàm lượng Flubendiamide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2483 Hàm lượng Flubetasone propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2484 Hàm lượng Fluconazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2485 Hàm lượng Fludioxonil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2486 Hàm lượng Fluensulfone Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2487 Hàm lượng Flufenamic acid Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
2488 Hàm lượng Flufenoxuron Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2489 Hàm lượng Flumequine Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.006 µg/kg
2490 Hàm lượng Flumethrin Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2491 Hàm lượng Flunicin Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.048 mg/kg
2492 Hàm lượng Fluocinolon acetonid Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2493 Hàm lượng Fluopicolide Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2494 Hàm lượng Fluopyram Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2495 Hàm lượng Fluor Thực phẩm, phụ gia thực phẩm NIFC.03.M.50 mg/kg, ppm
2496 Hàm lượng Fluor Thức ăn chăn nuôi AOAC 975.08 mg/kg, ppm
2497 Hàm lượng Fluoride Nước NIFC.03.M.22 (IC) mg/L
2498 Hàm lượng Flusilazole Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2499 Hàm lượng Fluticasone propionate Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.04.M.016 mg/kg
2500 Hàm lượng Flutolanil Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2501 Hàm lượng Flutriafol Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2502 Hàm lượng Fluxapyroxad Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2503 Hàm lượng Folpet Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2504 Hàm lượng Fonofos Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, nước

NIFC.04.M.021,NIFC.04.M.022,

NIFC.04.M.023,NIFC.04.M.024

mg/kg
2505 Hàm lượng Formaldehyd Vật liệu dệt

TCVN 7421-1:2013,

NIFC.04.M.098

mg/kg
2506 Hàm lượng Formaldehyd Nước

TCVN 7421-1:2004,

NIFC.04.M.082

µg/mL
2507 Hàm lượng Formaldehyd thôi nhiễm trong nước ở 40°C trong 24 giờ Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.085

µg/mL
2508 Hàm lượng Formaldehyd thôi nhiễm trong nước ở 60°C trong 30 phút Bao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm bằng cao su

QCVN 12-2:2011/BYT,

NIFC.04.M.085

µg/mL
2509 Hàm lượng Formaldehyde Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.02.M.29 mg/kg, mg/L
2510 Hàm lượng Formaldehyde Khăn ướt, giấy ướt

NIFC.04.M.096,

TCVN 11528:2016

mg/kg
2511 Hàm lượng Formoterol Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.010
2512 Hàm lượng FOS Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.05.M.013 (HPAEC-PAD),

NIFC.05.M.013,HPAEC-PAD

g/100g, mg/g
2513 Hàm lượng FOS + Inulin Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

HPAEC-PAD,NIFC.05.M.013,

NIFC.05.M.013 (HPAEC-PAD)

g/100g, mg/g
2514 Hàm lượng Fructan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.05.M.013 (HPAEC-PAD),

NIFC.05.M.013,HPAEC-PAD

g/100g, mg/g
2515 Hàm lượng Fructo-oligosaccharid Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi

NIFC.05.M.013 (HPAEC-PAD),

NIFC.05.M.013,HPAEC-PAD

g/100g, mg/g
2516 Hàm lượng Fructose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.13 (HPLC-RID,

HPLC-HPAEC)

2517 Hàm lượng Fucoidan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.014 g/100g, mg/g
2518 Hàm lượng Fucoxanthin  Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.225 (HPLC)
2519 Hàm lượng Fumonisin Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.038 (LC-MS/MS) µg/kg
2520 Hàm lượng Fumonisins Thực phẩm NIFC.04.M.129 µg/kg
2521 Hàm lượng Furaltadone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
2522 Hàm lượng Furazolidone Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.012 mg/kg
2523 Hàm lượng Furfurol Đồ uống có cồn NIFC.04.M.044 mg/L
2524 Hàm lượng Furosine Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bổ sung, Sữa và sản phẩm sữa NIFC.05.M.140 (LC-MS/MS)
2525 Hàm lượng Fursultiamine Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.278 (HPLC)
2526 Hàm lượng GABA Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.194 (HPLC)
2527 Hàm lượng Gabapentin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.142 (HPLC) mg/viên
2528 Hàm lượng Galactomannan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.034
2529 Hàm lượng Galactose Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.040
2530 Hàm lượng Gallic Acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.245 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2531 Hàm lượng Gama Aminobutyric acid Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.194 (HPLC)

mg/viên,

mg/g,

mg/100g,

g/100g

2532 Hàm lượng Gama-linoleic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm NIFC.04.M.107 (GC-MS) mg/100g
2533 Hàm lượng Gamma Oryzanol Dầu gạo TCVN 12107:2017 g/100g
2534 Hàm lượng Gamma Oryzanol Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.213 (HPLC) mg/viên
2535 Hàm lượng Gamma tocopherol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g, mg/L,

mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg, mg/g

2536 Hàm lượng Gamma trienol Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.24 (LC-MS/MS),

NIFC.02.M.24 (HPLC)

mg/100g,

mg/L,mg/viên,

mg/mL, mg/100mL,

mg/kg, mg/g

2537 Hàm lượng Gamma-terpinene Tinh dầu và Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.230 (GC-FID) g/100g
2538 Hàm lượng Ganoderic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.242 (HPLC)

mg/g,mg/100g

2539 Hàm lượng GC Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2540 Hàm lượng GCG Chè, Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.137 (HPLC) mg/100g
2541 Hàm lượng Gelsemin Thực phẩm, bệnh phẩm NIFC.04.M.051 (LC-MS/MS) mg/kg
2542 Hàm lượng Genistein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g,mg/viên,

g/100g,mg/100g

2543 Hàm lượng Genistin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

2544 Hàm lượng Gentamicin Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi NIFC.04.M.003 µg/kg
2545 Hàm lượng Gentiopicrin Thực phẩm chức năng, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NIFC.05.M.251 (HPLC)
2546 Hàm lượng Germani (Ge) thôi nhiễm  trong acid acetic 4% ở 60 độ C trong 30 phút Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/mL
2547 Hàm lượng Germani (Ge) thôi nhiễm  trong acid acetic 4% ở 95 độ C trong 30 phút Bao bì nhựa QCVN 12-1:2011/BYT µg/mL
2548 Hàm lượng Germanium NIFC.03.M.45 (ICP-MS) mg/kg, mg/L
2549 Hàm lượng Gingerol Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g, mg/100g

2550 Hàm lượng Gingerols Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.234 (HPLC)

mg/g,

mg/100g

2551 Hàm lượng Ginkgolic acid Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.262 (HPLC) mg/g
2552 Hàm lượng Ginsenoside (Rg1+Rb1)

NIFC.05.M.143,

NIFC.05.M.143(LC-MS/MS)

2553 Hàm lượng Ginsenoside (Rg1+Rb1+notoginsenosid R1) 

NIFC.05.M.143,

NIFC.05.M.143(LC-MS/MS)

2554 Hàm lượng Ginsenoside Rb1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2555 Hàm lượng Ginsenoside Rb2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2556 Hàm lượng Ginsenoside Rc Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2557 Hàm lượng Ginsenoside Rd Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2558 Hàm lượng Ginsenoside Re Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên,mg/100 mL,

mg/mL

2559 Hàm lượng Ginsenoside Rf Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2560 Hàm lượng Ginsenoside Rg1 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên, mg/100 mL,

mg/mL

2561 Hàm lượng Ginsenoside Rg2 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g, mg/viên,

mg/100 mL, mg/mL

2562 Hàm lượng Ginsenoside Rg3 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g, mg/viên,

mg/100 mL,

mg/mL

2563 Hàm lượng Ginsenoside Rg5 Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g,

mg/viên,mg/100 mL,

mg/mL

2564 Hàm lượng Ginsenoside Rk Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g, mg/viên,

mg/100 mL, mg/mL

2565 Hàm lượng Ginsenoside Ro Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g, mg/viên,

mg/100 mL, mg/mL

2566 Hàm lượng Ginsenosides Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.143 (LC-MS/MS)

mg/100g, mg/g, mg/viên,

mg/100 mL, mg/mL

2567 Hàm lượng Glucomannan Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.015
2568 Hàm lượng Glucoraphanin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.214 (HPLC) mg/g, mg/viên, mg/100g
2569 Hàm lượng Glucosamin Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, g/100g

2570 Hàm lượng Glucosamin HCl Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, g/100g

2571 Hàm lượng Glucosamin hydrochlorid Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, g/100g

2572 Hàm lượng Glucosamin sulfat 2KCl Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g, 

mg/100g,g/100g

2573 Hàm lượng Glucosamin sulfat 2NaCl Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, g/100g

2574 Hàm lượng Glucosamin sulfat natri Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.145 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g,g/100g

2575 Hàm lượng Glucose/Dextrose Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ gia thực phẩm

NIFC.02.M.13 (HPLC-RID,

HPLC-HPAEC)

%; g/L; g/100g
2576 Hàm lượng Glucosinolates Thực phẩm chức năng NIFC.05.M.244 (HPLC)
2577 Hàm lượng Glufosinate-ammonium Thực phẩm NIFC.04.M.026 mg/kg
2578 Hàm lượng Glutamin Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.302 (LC-MS/MS)

mg/g, mg/100g

2579 Hàm lượng Glutaraldehyd Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.248 (HPLC)

mg/g, mg/100g

2580 Hàm lượng Glutathion Nguyên liệu, Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.144 (HPLC)

mg/viên, mg/g,

mg/100g, g/100g

2581 Hàm lượng Gluten Thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.047 mg/100g
2582 Hàm lượng Glycerol tự do NIIFC.02.M.13
2583 Hàm lượng Glycidyl fatty acid esters, quy theo glycidol Sữa và sản phẩm sữa NIFC.04.M.063 µg/kg
2584 Hàm lượng Glycine Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi NIFC.05.M.102  (HPLC)

mg/viên, mg/100g,

g/100g

2585 Hàm lượng Glycitein Thực phẩm, thực phẩm chức năng NIFC.05.M.210 (HPLC)

mg/g, mg/viên,

g/100g, mg/100g

2586 Hàm lượng Glycitin Thực p