|
STT |
Tên chương trình & tài liệu đào tạo đã ban hành |
Số tiết (ngày đào tạo) |
Lý thuyết |
Thực hành |
Mở rộng thêm nền mẫu |
Nền mẫu theo CTĐT |
Cài đặt thông số thiết bị (đào tạo ngoài Viện) |
|
LĨNH VỰC VI SINH |
|||||||
|
Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm phương pháp phân tích vi sinh |
|||||||
|
|
Xác định độ không đảm bảo đo của phương pháp phân tích định lượng vi sinh trong thực phẩm theo ISO 19036:2019 |
8 tiết (1 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Thẩm định phương pháp vi sinh trong thực phẩm - Áp dụng cho phương pháp tiêu chuẩn. |
16 tiết (2 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Bảo quản, hoạt hóa chủng chuẩn và kiểm tra hiệu năng môi trường. |
16 tiết (2 ngày) |
|
|
|
|
|
|
Xác định các chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm |
|||||||
|
|
Định lượng tổng số nấm men, nấm mốc trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo Dược điển Mỹ, Dược điển Việt Nam, Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí (không bao gồm chủng nấm men được bổ sung) trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo Dược điển Châu Âu |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo Dược điển Mỹ, Dược điển Việt Nam, Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng các vi sinh vật nhiễm bẩn trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo TCVN 8155:2009 (ISO 13559:2002) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng Coliform và Escherichia coli trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng Escherichia coli trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng các vi sinh vật nhiễm bẩn trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo Dược điển châu Âu |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Phát hiện Escherichia coli trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo Dược điển Mỹ, Dược điển Việt Nam, Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2.5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Phát hiện Salmonella spp. trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo phương pháp Dược điển Mỹ, Dược điển Việt Nam, Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 32 tiết (4 ngày) |
04 tiết |
28 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Phát hiện Staphylococcus aureus trong thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo phương pháp Dược điển Mỹ, Dược điển Việt Nam, Dược điển Anh |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
|
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
|
|
|
Định lượng tổng số nấm men - nấm mốc theo TCVN 8275-1, 2:2010 |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Kỹ thuật kiểm nghiệm nấm men nấm mốc bằng Petrifilm |
Nền mẫu đầu tiên: 32 tiết (4 ngày) |
04 tiết |
28 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit trong nước - Phương pháp màng lọc theo TCVN 6191-2:1996. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Nước (nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất) |
|
|
|
Định lượng nhanh nấm men – nấm mốc bằng đĩa 3M theo AOAC 2014.05 |
Nền mẫu đầu tiên: 12 tiết (1,5 ngày) |
04 tiết |
8 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Clostridium perfringens bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc theo ISO 15213-2:2023 |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Clostridium perfringens trong thực phẩm theo TCVN 4991:2005. |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Clostridium spp. khử sulfite bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc theo ISO 15213-1:2023 |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2.5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí trong thực phẩm theo TCVN 4884-1,2:2015 |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định – Kỹ thuật MPN TCVN 6846:2007 |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
|
|
|
Phát hiện và định lượng Staphylococci dương tính coagulase trong thực phẩm theo TCVN 4830-3:2005 |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phát hiện Vibrio cholerae - Vibrio parahaemolyticus trong thực phẩm theo ISO 21872-1:2017. |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Coliform tổng số trong thực phẩm theo TCVN 6848:2007. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Enterobacteriaceae trong thực phẩm theo ISO 21528-2:2017 |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Escherichia coli trong thực phẩm theo TCVN 7924-2:2008 |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
|
|
|
Định lượng Listeria monocytogenes trong thực phẩm theo ISO 11290-2:2017. |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Staphylococci dương tính coagulase theo TCVN 4830-1:2005 |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2.5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
|
|
|
Định lượng Staphylococcus aureus trong thực phẩm theo phương pháp FDA - BAM CHAPTER 12. |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phát hiện Listeria monocytogen trong thực phẩm theo ISO 11290-1:2017 |
Nền mẫu đầu tiên: 32 tiết (4 ngày) |
04 tiết |
28 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phát hiện Salmonella spp. theo TCVN 10780-1:2017 |
Nền mẫu đầu tiên: 32 tiết (4 ngày) |
04 tiết |
28 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: 15 nền mẫu |
|
|
|
Phát hiện và định lượng Coliform tổng số trong thực phẩm TCVN 4882:2007. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Bacillus cereus trong thực phẩm theo TCVN 7903:2008 |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Định lượng Bacillus cereus trong thực phẩm theo TCVN 4992:2005 |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
_ Thông tin cụ thể các nền mẫu: +Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Định lượng Clostridium perfringens trong nước theo ISO 14189:2013. |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
|
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất |
|
|
|
Định lượng Coliform chịu nhiệt trong nước theo phương pháp SMEWW 9222D:2017. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất |
|
|
|
Định lượng Coliform và Escherichia coli trong nước theo TCVN 6187-1:2019. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Nước uống, nước sinh hoạt, nước sản xuất |
|
|
|
Định lượng Coliform và Escherichia coli trong nước theo TCVN 6187-2:2020 (ISO 9308-2:2012). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Nước |
|
|
|
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước theo TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Nước đóng chai, các loại nước khác với hệ thực vật nền thấp, Ví dụ: nước bể bơi và nước dùng cho sinh hoạt. |
|
|
|
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước theo TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006). |
Nền mẫu đầu tiên: 40 tiết (5 ngày) |
12 tiết |
28 tiết |
|
Nước đóng chai, các loại nước khác với hệ thực vật nền thấp, Ví dụ: nước bể bơi và nước dùng cho sinh hoạt. |
|
|
|
Định lương Staphylococcus aureus trong nước theo phương pháp SMEWW 9213B: 2017 |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
|
Nước |
|
|
|
Định lượng Streptococcus faecalis trong nước theo TCVN 6189-2:2009. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
|
Nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch. |
|
|
|
Định lượng Streptococcus faecalis trong nước theo TCVN 6189-2:2009. |
Nền mẫu đầu tiên: 24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
|
Nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch. |
|
|
LĨNH VỰC HÓA HỌC |
|||||||
|
Xác định hàm lượng một số hoạt chất, chất cấm |
|||||||
|
|
Xác định hàm lượng 17 acid amin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Xác định hàm lượng Adenosin và Cordycepin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Xác định hàm lượng Cholin bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Xác định hàm lượng Hydroxymethylfurfural bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Phân tích một số chất cấm nhóm trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm cân bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)
|
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Phân tích một số chất cấm nhóm biguanid và sulfonylure trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)
|
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Phân tích một số chất cấm nhóm kháng histamin H1 trong thực phẩm chức năng bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)
|
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
|
|
Xác định hàm lượng sibutramin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng flavonol bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng glucosamin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng taurin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
Xác định hàm lượng curcuminoid bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
|
Xác định hàm lượng Glutathion bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Collagen bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Lysin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Coenzym Q10 bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Methylsulfonylmethane bằng kỹ thuật sắc ký khí (GC-FID) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Silymarin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Phenolphthalein bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Phenformin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích một số chất nhóm NSAIDs bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích một số chất nhóm hormone giới tính bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích một số chất nhóm glucocorticoid bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích một số chất ức chế PDE-5 bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo bão hòa bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo dạng trans bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo omega 3 bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo omega 6 bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định các acid béo omega 9 bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) và sắc ký khí ion hóa ngọn lửa (GC-FID) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
Phân tích thành phần đa lượng và một số hoạt chất |
|||||||
|
|
Xác định độ ẩm bằng phương pháp khối lượng |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe không chứa dầu bay hơi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp khối lượng |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Tro tổng số, tro sulfat, tro không tan trong tất cả các loại thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Protein bằng phương pháp Kjehdal |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Trong tất cả các loại thực phẩm, thực phẩm chức năng thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích hàm lượng Lipid bằng phương pháp Soxhlet |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Trong tất cả các loại thực phẩm, thực phẩm chức năng thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng đường khử, đường tổng, carbohydrat bằng phương pháp chuẩn độ |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Trong tất cả các loại thực phẩm, thực phẩm chức năng thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng fructan (FOS/inulin) bằng phương pháp UV-Vis |
16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Trong tất cả các loại thực phẩm, thực phẩm chức năng thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
|
|
|
Xác định hàm lượng galacto - oligosaccharid bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion HPAEC-PAD |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng acid (độ acid) bằng phương pháp chuẩn độ |
8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
6 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng muối bằng phương pháp chuẩn độ điện thế |
8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
6 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng sunfua dioxit (SO2) bằng phương pháp chuẩn độ |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng caffeine bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng Polyphenol tổng số bằng phương pháp quang phổ UV-Vis |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng ure bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng natri erythobate bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng acid quinic, acid malic và acid citric bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng natri dehydroacetate bằng phương pháp HPLC |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng một số phẩm màu ngoài danh mục được phép sử dụng trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hai lần khối phổ (LC-MS/MS) |
20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng phosphat, polyphosphat (pyrophosphat, triphosphat, hexaphosphat) bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định hàm lượng vitamin K3 bằng phương pháp HPLC |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phân tích các hợp chất haloacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký khí detector bắt giữ điện tử (GC-ECD) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phân tích một số chất chuyển hóa nhóm nitrofurans bằng sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phân tích malachite green và leucomalachite green bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Phân tích nhóm hợp chất bay hơi VOCs trong nước bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định acrylamide bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định ethyl carbamate bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định furan và dẫn xuất alkylfuran bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định một số heterocyclic amin bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định histamine bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao detector huỳnh quang (HPLC-FLD) và sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định 2-MCPD, 3-MCPD, 3-MCPD ester, 2-MCPD ester và glycidyl ester bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
40 tiết (5 ngày) |
08 tiết |
32 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định melamine bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Xác định nitrosamine bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
24 tiết (3 ngày) |
08 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
Xác định hàm lượng các vitamin |
|||||||
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin B bằng kỹ thuật HPLC |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu sữa lỏng, sữa chua, sữa bột, siro, nước giải khát - Mẫu viên nang nén, nang cứng, nang mềm - Các dạng mẫu thức ăn dạng rắn khác. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin B bằng phương pháp LC-MS/MS. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
- Sản phẩm dạng bột (thực phẩm công thức cho trẻ em, sản phẩm dinh dưỡng cho người lớn) - Sản phẩm dạng lỏng. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin B5 bằng phương pháp LC-MS/MS. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu dạng bột, sệt, lỏng chứa vitamin B5 |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin B9 bằng phương pháp LC-MS/MS. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
- Sản phẩm dinh dưỡng chế biến sẵn - Sản phẩm dinh dưỡng cô đặc - Sản phẩm dạng bột |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin C bằng kỹ thuật HPLC |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. Nước giải khát, nước ngọt. Các mẫu dạng rắn khác. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Vitamin A, D, E bằng phương pháp sắc ký lỏng. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. Nước giải khát, nước ngọt. Dầu ăn, dầu thực vật và các mẫu dầu khác. Các mẫu dạng rắn khác. |
Đang cập nhật |
|
Xác định hàm lượng Vitamin K bằng phương pháp sắc ký lỏng. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. Nước giải khát, nước ngọt. Dầu ăn, dầu thực vật và các mẫu dầu khác. Các mẫu dạng rắn khác. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Beta caroten và lycopen bằng phương pháp sắc ký lỏng.
|
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn: viên nén, viên nang cứng, bột cốm. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng phụ gia |
|||||||
|
Phân tích hàm lượng đường hóa học và chất bảo quản bằng kỹ thuật HPLC. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
Đang cập nhật |
|
|
|
Phân tích hàm lượng cyclamat bằng kỹ thuật HPLC. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu sữa, thủy sản,, nước mắm/nước chấm, các sản phẩm ăn kiêng,… |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích hàm lượng chất bảo quản bằng kỹ thuật HPLC. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng phẩm màu thực phẩm bằng kỹ thuật HPLC |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích hàm lượng mononatri glutamat bằng kỹ thuật HPLC. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích hàm lượng Guanosin 5’-Monophosphat (GMP) và Inosin 5’-monophosphat (IMP) bằng kỹ thuật HPLC. |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Rau củ lên men, các sản phẩm từ thịt cá, mì sợi khô, nước chấm. |
Đang cập nhật |
|
|
Sử dụng test nhanh trong kiểm tra an toàn thực phẩm |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
|
|
|
Sử dụng test nhanh trong kiểm tra an toàn thực phẩm (methanol, formol, nitrat, thuốc trừ sâu nhóm lân hữu cơ và carbamate, phẩm màu, độ ôi khét của dầu mỡ, acid vô cơ trong dấm, acid salicylic) |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Nhóm lân hữu cơ và carbmat trong rau, hoa quả tươi. |
Đang cập nhật |
|
Một số kỹ thuật xử lý mẫu và phân tích hàm lượng kim loại, phi kim |
|||||||
|
|
Các kỹ thuật xử lí mẫu cho phân tích kim loại |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
02 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Các nền mẫu thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
Nền mẫu đầu tiên: 28 tiết (3,5 ngày) |
02 tiết |
26 tiết |
Đang cập nhật |
Xác định hàm lượng các nguyên tố trong thực phẩm với giới hạn định lượng như sau:
|
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma cao tần cảm ứng (ICP-OES/ ICP-AES) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Phân tích Ca, Na, K, Mn, Mg, Cu, Fe, Zn, B, P, Al, Mo, Se, Si, Ti trong các mẫu thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kim loại bằng phương pháp quang phổ khối lượng plasma cao tần cảm ứng (ICP-MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Phân tích Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Ni, Cr, Mo, Se, Mn, Cu, Fe, Zn, Al trong các mẫu thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kim loại bằng phương pháp quang phổ khối lượng plasma cao tần cảm ứng (ICP-MS) - nâng cao |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
02 tiết |
22 tiết |
Đang cập nhật |
Phân tích Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Ni, Cr, Mo, Se, Mn, Cu, Fe, Zn, Al trong các mẫu thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích chì và cadmi bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa (GF-AAS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích arsenic bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa (HG-AAS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích thủy ngân bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa (HG-AAS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích chì, cadmi, arsenic, thủy ngân trong thực phẩm bằng AAS |
Nền mẫu đầu tiên: 28 tiết (3,5 ngày) |
02 tiết |
26 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích đồng thời một số kim loại (Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Cu, Mn, Cr, Se) bằng ICP-MS hoặc ICP-OES |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích đồng thời một số khoáng chất (Na, K, Ca, Mg, P, Fe, Zn) bằng ICP-OES hoặc ICP-MS |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và xử lý sơ bộ mẫu nước trong phân tích một số chỉ tiêu hóa lý |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Nước |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích các nguyên tố kim loại trong nước bằng phương pháp ICP-MS |
Nền mẫu đầu tiên: 28 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
24 tiết |
Đang cập nhật |
Nước |
Đang cập nhật |
|
|
Định tính và định lượng hàn the trong thực phẩm |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
02 tiết |
14 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích một số chỉ tiêu hóa lý cơ bản trong nước (độ cứng tính theo CaCO3, clo dư tự do, monocloramin, tổng chất rắn hòa tan, chỉ số pecmanganat) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Nước |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích nitrat, nitrit, sắt tổng số, amoni trong nước bằng phương pháp UV-Vis |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Nước |
Đang cập nhật |
|
|
Thử giới hạn tổng hàm lượng kim loại nặng (tính theo chì) trong phụ gia và nguyên liệu thực phẩm |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
01 tiết |
15 tiết |
Đang cập nhật |
Phụ gia và nguyên liệu thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích chì, cadmi trong bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
02 tiết |
22 tiết |
Đang cập nhật |
Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hoạt độ phóng xạ alpha, beta trong nước bằng phương pháp lắng đọng nguồn mỏng |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Nước |
Đang cập nhật |
|
Xác định hàm lượng các chất trong đồ uống có cồn |
|||||||
|
|
Xác định độ cồn và hàm lượng ethanol |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
06 tiết |
10 tiết |
Đang cập nhật |
Rượu trắng, rượu màu, bia, cồn |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng methanol, acetaldehyd, rượu bậc cao và ethyl acetat bằng GC-FID |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
08 tiết |
08 tiết |
Đang cập nhật |
Rượu |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Diacetyl bằng UV-VIS |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Đồ uống có cồn |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng Furfurol bằng UV-VIS |
Nền mẫu đầu tiên: 8 tiết (1 ngày) |
02 tiết |
06 tiết |
Đang cập nhật |
Cồn, rượu trắng, rượu màu. |
Đang cập nhật |
|
Phân tích dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật |
|||||||
|
|
Phân tích dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong rau quả. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu rau quả và sản phẩm từ rau quả |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong chè, dược liệu và thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu chè, thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong nước. |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Đang cập nhật |
Nước |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định hàm lượng một số chất nhóm per- và polyfluoroalkyl (PFAS) bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thực phẩm gồm 05 nền mẫu: giàu protein, giàu béo, giàu hydratcacbon, giàu xơ, giàu nước. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất tăng trưởng thực vật bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm gồm 05 nền mẫu: giàu protein, giàu béo, giàu hydratcacbon, giàu xơ, giàu nước. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất nhóm polychlorinate bisphenyls (PCBs) bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất nhóm polychlorinated bisphenyls (PCBs) trong nước bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Nước. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất kháng sinh diệt cầu trùng bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm. |
16 tiết |
|
|
Xác định hàm lượng một số chất nhóm tetracycline và đồng phân bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật trong đồ uống không cồn bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Đồ uống không cồn. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật trong đồ uống không cồn bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Đồ uống không cồn. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất nhóm glucocorticoid bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật (không bao gồm nhóm triazine và các chất phân hủy của nhóm triazine) trong nước bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Nước. |
16 tiết |
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm triazine và các chất phân hủy của nhóm triazine trong nước bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Nước. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong nước bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Nước. |
16 tiết |
|
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm carbamate bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp (pyrethroid) bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm neonicotinoid bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
6 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm triazine bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
6 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm triazole bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
6 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định hàm lượng một số thuốc diệt chuột bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
6 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm phenoxy bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Thực phẩm, nông sản gồm 05 nền mẫu: giàu protein, giàu béo, giàu xơ, giàu hydratcacbon, giàu nước. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm carbamate bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp (pyrethroid) bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm triazine bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm triazole bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ hai lần (GC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm, nông sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược liệu từ thực vật, gia vị, thảo mộc, tinh dầu, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. |
16 tiết |
|
|
Xác định hàm lượng một số chất nhóm glycopeptide bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm. |
16 tiết |
|
|
Xác định dư lượng một số chất nhóm thuốc an thần butyrophenone bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
06 tiết |
18 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 16 tiết thực hành/1 nền mẫu |
- Đối tượng mẫu: Thực phẩm. |
16 tiết |
|
Phân tích dư lượng thuốc thú y |
|||||||
|
Phân tích một số chất nhóm beta-agonists bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu sữa, sản phẩm từ sữa - Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt |
Đang cập nhật |
|
|
|
Phân tích kháng sinh nhóm Phenicol bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên:24 tiết (3 ngày) |
04 tiết |
20 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thịt, thủy sản (phần phạm vi áp dụng - bài 2 Tài liệu đào tạo p42) |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kháng sinh nhóm tetracyclines bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu sữa, sản phẩm từ sữa - Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt |
Đang cập nhật |
|
Phân tích kháng sinh nhóm aminoglycosides bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu sữa, sản phẩm từ sữa - Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt |
Đang cập nhật |
|
|
|
Phân tích một số chất chuyển hoá nhóm nitrofurans bằng sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu sữa, sản phẩm từ sữa - Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích malachite green và leucomalachite green bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Thực phẩm |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kháng sinh nhóm sulfonamides bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS). |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt,… |
Đang cập nhật |
|
|
Phân tích kháng sinh nhóm quinolones bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS).
|
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
- Mẫu thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. - Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt. |
Đang cập nhật |
|
Xác định một số độc tố vi nấm |
|||||||
|
|
Xác định độc tố vi nấm aflatoxin B1, B2, G1, G2 bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm aflatoxin M1 bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm, thực phẩm bổ sung |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm orchatoxin A bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu rượu vang, thực phẩm, thực phẩm bổ sung |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm fumonisin B1 & B2 bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 21 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm, thực phẩm bổ sung |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm zearalenone bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 22 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm, thực phẩm bổ sung |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm deoxynivalenol bằng HPLC và LC-MS/MS |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm patulin bằng HPLC |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu thực phẩm có nguồn gốc từ táo và các sản phẩm liên quan. |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định đồng thời một số độc tố vi nấm bằng kỹ thuật chiết QuEChERS |
Nền mẫu đầu tiên: 20 tiết (2,5 ngày) |
04 tiết |
16 tiết |
Đang cập nhật |
Mẫu ngũ cốc |
Đang cập nhật |
|
|
Xác định độc tố vi nấm citrinin bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
8 tiết |
|
|
Xác định cyanide bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao detector mảng điốt quang hoặc detector huỳnh quang (HPLC-PDA/FLR) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
8 tiết |
|
|
Xác định formaldehyde trong nước bằng phương pháp quang phổ UV-Vis |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
4 tiết |
|
|
Xác định độc tố vi nấm T2, HT2 bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
8 tiết |
|
|
Xác định phenol tổng số bằng phương pháp quang phổ UV-Vis |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
4 tiết |
|
|
Xác định độc tố vi nấm nhóm ergot alkaloid bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) |
Nền mẫu đầu tiên: 16 tiết (2 ngày) |
04 tiết |
12 tiết |
Từ nền mẫu thứ hai: cộng thêm 8 tiết thực hành/1 nền mẫu |
Thông tin cụ thể các nền mẫu: |
8 tiết |
|
XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHÒNG THÍ NGHIỆM, KỸ THUẬT LẤY MẪU, KIẾN THỨC ATTP |
|||||||
|
|
Xác nhận giá trị sử dụng và ước lượng độ không đảm bảo đo của phương pháp phân tích hóa học thực phẩm |
32 tiết (4 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Nhận thức chung về Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn |
12 tiết (1,5 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Tạo lập, kiểm soát thông tin dạng văn bản của hệ thống quản lý phòng thí nghiệm và an toàn thực phẩm |
24 tiết (3 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025:2017 |
12 tiết (1,5 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Kiến thức an toàn thực phẩm lĩnh vực công thương |
8 tiết (1 ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật lấy mẫu đánh giá chất lượng an toàn thực phẩm đối với thực phẩm chức năng |
24 tiết (3 ngày) |
|
|
|
|
|
Nếu cần thêm thông tin xin vui lòng liên hệ:
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP. Hà Nội
-Thông tin liên hệ Đào tạo Hệ thống An toàn thực phẩm: Mr Nam - SĐT: 0934.500.866 Email: daotao@nifc.gov.vn
-Thông tin liên hệ Đào tạo Kỹ thuật: Mrs Ngọc Anh - SĐT: 0912.171.665 Email: khdt@nifc.gov.vn