Thư mời tham gia chương trình Thử nghiệm thành thạo quý III & IV năm 2026

Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia (sau đây gọi là Viện) đã tổ chức nhiều chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) từ năm 2010 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng quốc gia (BoA) công nhận năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043.

Kết quả TNTT là bằng chứng thuyết phục thể hiện năng lực của phòng thử nghiệm (PTN) khi tham gia các chương trình do nhà cung cấp TNTT có năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043. Nhằm hỗ trợ các PTN có cơ hội đánh giá năng lực, độ chính xác và tin cậy của các kết quả thử nghiệm, Viện có kế hoạch tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo trong quý III & IV năm 2026 với các thông tin sau:

TT No.

Nền mẫu

 Matrix

Chỉ tiêu thử nghiệm

Test parameters  

Thời gian gửi mẫu dự kiến
Estimation time for dispatching

Phí tham gia

Participation fee

A

Chương trình Hóa lý

1

Sầu riêng       

(H26.309)

Hàm lượng Auramin O

Tháng 8

3.500.000

2

Măng

(H26.310)

Hàm lượng Auramin O

Tháng 8

3.500.000

3

Sầu riêng

(H26.311)

Kim loại nặng Cadmi

Tháng 8

3.500.000

4

Thực phẩm

(H26.20)

Hàm lượng Cholesterol

Tháng 8

3.000.000

5

Thực phẩm

(H26.21)

Hàm lượng béo bão hòa

Tháng 8

3.000.000

6

Thực phẩm

(H26.22)

Hàm lượng Natri

Tháng 9

2.800.000

7

Thịt và sản phẩm thịt

(H26.29)

Hàm lượng Natri benzoat

Hàm lượng Kali sorbat       

Tháng 8

3.000.000

8

Thực phẩm từ ngũ cốc

(H26.32)

Hàm lượng Ochratoxin A   

Tháng 8

3.000.000

9

Sữa bột

(H26.39)

Hàm lượng Chlortetracyclin

Hàm lượng Oxytetracyclin 

Hàm lượng Tetracyclin       

Hàm lượng Doxycyclin      

Tháng 9

3.500.000

10

Sữa dạng lỏng

(H26.40)

Hàm lượng Carbohydrate (không tính xơ)         

Hàm lượng Canxi     

Hàm lượng Natri      

Hàm lượng Protein sữa (% khối lượng)    

Tháng 8

3.000.000

11

Thủy sản

(H26.47)

Hàm lượng Ure         

Tháng 10

2.500.000

12

Đường tinh luyện     

(H26.48)

Độ pol (°Z)    

Độ màu (ICUMSA)  

Độ ẩm (tính theo % khối lượng)

Độ tro dẫn điện (% khối lượng)

Tháng 8

3.000.000

13

Đường tinh luyện

(H26.49)

Hàm lượng đường khử, % khối lượng

Tháng 9

2.800.000

14

Đường tinh luyện

(H26.50)

Hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2)

 Tháng 9

2.800.000

15

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.61)

Hàm lượng Vitamin C

Tháng 9

3.000.000

16

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.62)

Hàm lượng Vitamin B1      

Hàm lượng Vitamin B2      

Tháng 11

3.000.000

17

Thực phẩm chức năng

(H26.72)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng số       

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Lipid      

Hàm lượng Đường   

Tháng 8

3.500.000

18

Thực phẩm chức năng

(H26.74)

Định lượng hàm lượng chất cường dương

nhóm ức chế PDE5

(Sildenafil, Tadalafil)

Tháng 10

3.500.000

19

Thực phẩm chức năng

(H26.73)

Hàm lượng Quercetin          

Tháng 8

3.000.000

20

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.82)

Độ đục

Tháng 8

       2.500.000

21

Nước uống đóng chai

(H26.87)

Hàm lượng Nitrat (tính theo ion nitrat)      

Hàm lượng Nitrit (tính theo ion nitrit)       

Tháng 8

2.800.000

22

Nước uống đóng chai

(H26.88)

Hàm lượng Fluorid  

Tháng 8

2.500.000

23

Phụ gia thực phẩm dạng lỏng       

(H26.89)

Tỷ trọng         

Chỉ số khúc xạ          

Góc quay cực

Tro tổng         

Tháng 10

3.000.000

24

Phụ gia thực phẩm dạng rắn

(H26.90)        

Tro tổng         

Ẩm/giảm khối lượng khi sấy khô     

Tro sulfat       

pH dung dịch 10%   

 Tháng 10

3.000.000

25

Bao bì nhựa   

(H26.92)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Arsen     

Tháng 8

3.000.000

26

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.260)

Định lượng L- Tetrahydropalmatin

Tháng 8

3.500.000

27

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.261)

Định lượng Silimarin

Tháng 8

3.500.000

28

Thực phẩm chức năng

(H26.262)

Hàm lượng Chlordane (oxy)

Hàm lượng Chlorate

Tháng 8

3.500.000

29

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột)

(H26.263)

Hàm lượng Dehydroepiandrosterone (DHEA)

Tháng 8

3.500.000

30

Thức ăn chăn nuôi (H26.264)

Hàm lượng Cysteamine

Tháng 8

3.500.000

31

Thực phẩm (ngũ cốc) (H26.265)

Hàm lượng Citrinin

Tháng 8

3.500.000

32

Bia (H26.266)

Hàm lượng Ethanol,  Diacetyl,

Chất hòa tan ban đầu, Độ đắng

Tháng 8

3.500.000

33

Phụ gia thực phẩm (H26.267)

Hàm lượng Methanol, Ethanol, Isopropanol,

acetonitrile

Tháng 8

3.500.000

34

Thủy sản (cá) (H26.268)

Hàm lượng độc tố tetrodotoxin

Tháng 8

3.500.000

35

Nước uống đóng chai (H26.269)

Hàm lượng DEHP

Tháng 8

3.500.000

36

Nước tương hoặc dầu hào (H26.270)

Hàm lượng 3-MCPD và 1,3-DCP

Tháng 8

3.500.000

37

Khăn ướt (H26.271)

Định tính chất tăng trắng quang học tinopal

Tháng 8

3.500.000

38

Phụ gia thực phẩm (phẩm màu caramen)

(H26.273)

Hàm lượng 4-Methylimidazole (4-MEI),

2-acetyl-4(5)-(1,2,3,4-tetrahydroxybutyl)

imidazole (THI)

Tháng 9

3.500.000

39

Thực phẩm (Thịt nướng) (H26.274)

Hàm lượng benzo[a]pyren

Tháng 9

3.500.000

40

Nước uống đóng chai (H26.275)

Hàm lượng formaldehyde

Tháng 9

3.500.000

41

Nước uống đóng chai (H26.276)

Hàm lượng bisphenol A

Tháng 9

3.500.000

42

Khăn ướt (H26.277)

Hàm lượng formaldehyde

Tháng 9

3.500.000

43

Vật liệu dệt (H26.278)

Hàm lượng formaldehyde

Tháng 9

3.500.000

44

Sữa bột

(H26.279)

Hàm lượng IgG

Tháng 9

3.500.000

45

Thực phẩm (ngũ cốc)

(H26.280)

Hàm lượng Ergot alkaloids

(Ergocornine, Ergosine)

Tháng 9

3.500.000

46

Thực phẩm (ngũ cốc)

(H26.281)

Hàm lượng pyrolizidine alkaloids

Tháng 9

3.500.000

47

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột)

(H26.282)

Hàm lượng Pregnenolone acetate

Tháng 9

3.500.000

48

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột)

(H26.283)

Hàm lượng Phytosterol (campesterol,

stigmaterol, beta-sitosterol)

Tháng 9

3.500.000

49

Phụ gia thực phẩm

(H26.284)

Hàm lượng dư lượng dung môi

(n-hexan, chloroform, toluen)

Tháng 9

3.500.000

50

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột)

(H26.285)

Hàm lượng atropin

Tháng 9

3.500.000

51

Bánh quy (H26.286)

Hàm lượng Furan

Tháng 9

3.500.000

52

Phụ gia thực phẩm

(H26.287)

Hàm lượng ethylene glycol

Tháng 9

3.500.000

53

Thực phẩm (Thịt nướng)

(H26.288)

Hàm lượng AαC (2-Amino-9H-pyrido[2,3-b]indole)

Tháng 9

3.500.000

54

Mỳ ăn liền

(H26.289)

Hàm lượng ethylene oxide, 2-chloro ethanol

Tháng 9

3.500.000

55

Thức ăn chăn nuôi

(H26.290)

Hàm lượng Ethylen glycol

Tháng 9

3.500.000

56

Nước uống đóng chai

(H26.291)

Hàm lượng Epichlohydrin

Tháng 9

3.500.000

57

Rượu vang

(H26.292)

Hàm lượng Ethanol

Tháng 9

3.500.000

58

Sữa bột

(H26.293)

Hàm lượng Sn-2-palmitate (OPO)

Tháng 9

3.500.000

59

Rượu

(H26.312)

Hàm lượng Cyanide

Tháng 9

3.500.000

60

Nước uống đóng chai

(H26.313)

Xác định chỉ số dầu hydrocarbon

Tháng 9

3.500.000

61

Sữa bột

(H26.314)

Định tính chất dị nguyên sữa

Tháng 9

3.500.000

62

Bánh trứng

(H26.297)

Định tính chất dị nguyên trứng

Tháng 9

3.500.000

63

Hạt hạnh nhân/ hạt điểu/ hạt dẻ

(H26.298)

Định tính chất dị nguyên hạt

Tháng 9

3.500.000

64

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.294)

Hàm lượng lượng Cynarin*

Tháng 9

3.500.000

65

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.295)

Hàm lượng Icariin*

Tháng 9

3.500.000

66

Phụ gia thực phẩm (mì chính)

(H26.296)

- Hao hụt khối lượng khi sấy ở 98 oC trong 5h*

- pH (dung dịch 1/50)*

- Hàm lượng Mononatri L-glutamat tính theo

hàm lượng chất khô*

Tháng 9

3.000.000

67

Chả/giò từ lợn

(H26.299)

Định tính peptide có nguồn gốc từ lợn

Tháng 10

3.500.000

68

Ngũ cốc nguyên hạt (gạo hạt)

(H26.300)

Xác định hàm lượng Ergot sclerotia

Tháng 10

3.500.000

69

Bánh quy hạt/ hạt lạc

(H26.301)

Định tính dị nguyên từ lạc

Tháng 10

3.500.000

70

Hạt đậu tương

(H26.302)

Định tính dị nguyên từ đậu tương

Tháng 10

3.500.000

71

Hạt vừng/ bánh có chứa hạt vừng

(H26.303)

Định tính dị nguyên từ vừng

Tháng 10

3.500.000

72

Chả cá

(H26.304)

Định tính dị nguyên từ giáp xác

Tháng 10

3.500.000

73

Ngũ cốc

(H26.305)

Xác định hàm lượng Tropane alkaloid

(atropine, scopolamine)

Tháng 11

3.500.000

74

Nước mắm

(H26.306)

Tỷ trọng

Tháng 11

2.000.000

75

Thực phẩm chức năng dạng lỏng

(H26.307)

Tỷ trọng, pH

Tháng 11

3.000.000

76

Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

(H26.308)

Tỷ trọng

Tháng 11

2.000.000

B

Lĩnh vực sinh

1

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa các probiotic

(V26.25)

Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic

Tháng 8

2.800.000

2

Sữa bột          

(V26.26)

Phát hiện Salmonella. spp  

Tháng 8

2.800.000

3

Sữa bột

(V26.27)

Phát hiện L. monocytogenes        

Tháng 8

2.800.000

4

Sữa bột

(V26.28)

Định lượng Enterobacteriaceae

Định lượng Staphylococci dương tính

với coagulase

Tháng 8

2.800.000

5

Ngũ cốc         

(V26.29)

Định lượng nấm men, nấm mốc    

Tháng 8

2.800.000

6

Kem

(V26.30)

Định lượng Enterobacteriaceae 

Phát hiện Salmonella            spp.

Tháng 8

2.800.000

7

Thực phẩm    

(V26.31)

Định lượng Escherichia coli                

Tháng 8

2.800.000

8

Rau củ quả    

(V26.32)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 8

2.800.000

9

Đồ uống không cồn 

(V26.33)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 8

2.800.000

10

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(V26.03)

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 8

2.800.000

11

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa

thành phần từ thực vật

(V26.53)

Định lượng Enterobacteriaceae

(Vi khuẩn Gram âm dung nạp mật)

Tháng 9

2.800.000

12

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.54)

Định lượng Escherichia coli

Tháng 9

2.800.000

13

Ngũ cốc

(V26.34)

Định lượng Staphylococci dương tính

coagulase

Tháng 9

2.800.000

14

Sữa bột

(V26.35)

Định lượng Clostridium perfringens  

Tháng 9

2.800.000

15

Thủy sản

(V26.36)

Định lượng Escherichia coli
Định lượng Staphylococci dương tính với

coagulase Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 9

3.000.000

16

Nước sinh hoạt         

(V26.37)

Định lượng Escherichia coli (MPN)/100 mL 

Định lượng Coliforms (MPN)/100 mL        

Tháng 10

2.800.000

17

Thịt (Thịt lợn)           

(V26.38)

Định lượng Escherichia coli

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 10

3.000.000

18

Thực phẩm chức năng

(V26.39)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí           

Định lượng Escherichia coli    

Định lượng Coliforms        

Tháng 10

3.000.000

19

Nước mắm     

(V26.40)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 10

2.800.000

20

Thực phẩm (Nền sữa)

(V26.41)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

 Định lượng Escherichia coli

 Định lượng Coliforms       

Tháng 10

3.000.000

21

Thực phẩm chức năng

(V26.42)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tổng số nấm mem, nấm mốc

Định lượng Staphylococci dương tính

coagulase          

Tháng 10

3.000.000

22

Rau    

(V26.43)

Định lượng Escherichia coli    

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 11

2.800.000

23

Thức ăn chăn nuôi   

(V26.44)

Định lượng Escherichia coli    

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 11

2.800.000

24

Thực phẩm bổ sung

(V26.45)

Lactobacillus spp.

Tháng 11

3.000.000

25

Thực phẩm bổ sung

(V26.46)

Bifidobacterium spp.

Tháng 11

3.000.000

26

Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.47)

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 11

2.800.000

27

Thực phẩm bổ sung

(V26.48)

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí
 Định lượng Coliform
 Định lượng Escherichia coli

Tháng 11

3.000.000

28

Thực phẩm chức năng
(dạng bột, chứa sữa)

(V26.49)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tháng 11

2.800.000

29

Ngũ cốc

(V26.50)

Định lượng Bacillus cereus

Tháng 11

2.800.000

30

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ

từ 0 đến 36

(V26.51)

Phát hiện Salmonella
Phát hiện Enterobacter sakazakii
Phát hiện Enterobacteriaceae
Định lượng Bacillus cereus giả định

Tháng 11

3.500.000

31

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc cho trẻ

từ 6 đến 36 tháng tuổi

(V26.52)

Định lượng Coliform
Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 11

2.800.000

32

Sữa (V26.55)

Định lượng Streptococci faecal

Tháng 10

2.800.000

33

Sữa (V26.56)

Định lượng Pseudomonas aeruginosa

Tháng 10

2.800.000

34

Sữa (V26.57)

Định lượng Staphylococcus aureus

Tháng 10

2.800.000

35

Sữa (V26.58)

Định lượng Clostridium perfrigens

Tháng 11

2.800.000

36

Sữa (V26.59)

Định lượng nấm men, nấm mốc

Tháng 11

2.800.000

Hướng dẫn gửi mẫu kiểm nghiệm khác

VIDEO
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng lượt truy cập5044535
  • Hàng tháng183
  • Hôm nay62
  • Đang Online1