- Folder Hướng dẫn gửi mẫu kiểm nghiệm
- Views 16
- Last Updated 09/09/2026
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia (sau đây gọi là Viện) đã tổ chức nhiều chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) từ năm 2010 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng quốc gia (BoA) công nhận năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043.
Kết quả TNTT là bằng chứng thuyết phục thể hiện năng lực của phòng thử nghiệm (PTN) khi tham gia các chương trình do nhà cung cấp TNTT có năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043. Nhằm hỗ trợ các PTN có cơ hội đánh giá năng lực, độ chính xác và tin cậy của các kết quả thử nghiệm, Viện có kế hoạch tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo trong quý III & IV năm 2026 với các thông tin sau:
|
TT No. |
Nền mẫu Matrix |
Chỉ tiêu thử nghiệm Test parameters |
Thời gian gửi mẫu dự kiến |
Phí tham gia Participation fee |
|
A |
Chương trình Hóa lý |
|||
|
1 |
Sầu riêng (H26.309) |
Hàm lượng Auramin O |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
2 |
Măng (H26.310) |
Hàm lượng Auramin O |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
3 |
Sầu riêng (H26.311) |
Kim loại nặng Cadmi |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
4 |
Thực phẩm (H26.20) |
Hàm lượng Cholesterol |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
5 |
Thực phẩm (H26.21) |
Hàm lượng béo bão hòa |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
6 |
Thực phẩm (H26.22) |
Hàm lượng Natri |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
7 |
Thịt và sản phẩm thịt (H26.29) |
Hàm lượng Natri benzoat Hàm lượng Kali sorbat |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
8 |
Thực phẩm từ ngũ cốc (H26.32) |
Hàm lượng Ochratoxin A |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
9 |
Sữa bột (H26.39) |
Hàm lượng Chlortetracyclin Hàm lượng Oxytetracyclin Hàm lượng Tetracyclin Hàm lượng Doxycyclin |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
10 |
Sữa dạng lỏng (H26.40) |
Hàm lượng Carbohydrate (không tính xơ) Hàm lượng Canxi Hàm lượng Natri Hàm lượng Protein sữa (% khối lượng) |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
11 |
Thủy sản (H26.47) |
Hàm lượng Ure |
Tháng 10 |
2.500.000 |
|
12 |
Đường tinh luyện (H26.48) |
Độ pol (°Z) Độ màu (ICUMSA) Độ ẩm (tính theo % khối lượng) Độ tro dẫn điện (% khối lượng) |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
13 |
Đường tinh luyện (H26.49) |
Hàm lượng đường khử, % khối lượng |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
14 |
Đường tinh luyện (H26.50) |
Hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2) |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
15 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.61) |
Hàm lượng Vitamin C |
Tháng 9 |
3.000.000 |
|
16 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.62) |
Hàm lượng Vitamin B1 Hàm lượng Vitamin B2 |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
17 |
Thực phẩm chức năng (H26.72) |
Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Protein Hàm lượng Lipid Hàm lượng Đường |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
18 |
Thực phẩm chức năng (H26.74) |
Định lượng hàm lượng chất cường dương nhóm ức chế PDE5 (Sildenafil, Tadalafil) |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
19 |
Thực phẩm chức năng (H26.73) |
Hàm lượng Quercetin |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
20 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.82) |
Độ đục |
Tháng 8 |
2.500.000 |
|
21 |
Nước uống đóng chai (H26.87) |
Hàm lượng Nitrat (tính theo ion nitrat) Hàm lượng Nitrit (tính theo ion nitrit) |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
22 |
Nước uống đóng chai (H26.88) |
Hàm lượng Fluorid |
Tháng 8 |
2.500.000 |
|
23 |
Phụ gia thực phẩm dạng lỏng (H26.89) |
Tỷ trọng Chỉ số khúc xạ Góc quay cực Tro tổng |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
24 |
Phụ gia thực phẩm dạng rắn (H26.90) |
Tro tổng Ẩm/giảm khối lượng khi sấy khô Tro sulfat pH dung dịch 10% |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
25 |
Bao bì nhựa (H26.92) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Arsen |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
26 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.260) |
Định lượng L- Tetrahydropalmatin |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
27 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.261) |
Định lượng Silimarin |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
28 |
Thực phẩm chức năng (H26.262) |
Hàm lượng Chlordane (oxy) Hàm lượng Chlorate |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
29 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột) (H26.263) |
Hàm lượng Dehydroepiandrosterone (DHEA) |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
30 |
Thức ăn chăn nuôi (H26.264) |
Hàm lượng Cysteamine |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
31 |
Thực phẩm (ngũ cốc) (H26.265) |
Hàm lượng Citrinin |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
32 |
Bia (H26.266) |
Hàm lượng Ethanol, Diacetyl, Chất hòa tan ban đầu, Độ đắng |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
33 |
Phụ gia thực phẩm (H26.267) |
Hàm lượng Methanol, Ethanol, Isopropanol, acetonitrile |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
34 |
Thủy sản (cá) (H26.268) |
Hàm lượng độc tố tetrodotoxin |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
35 |
Nước uống đóng chai (H26.269) |
Hàm lượng DEHP |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
36 |
Nước tương hoặc dầu hào (H26.270) |
Hàm lượng 3-MCPD và 1,3-DCP |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
37 |
Khăn ướt (H26.271) |
Định tính chất tăng trắng quang học tinopal |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
38 |
Phụ gia thực phẩm (phẩm màu caramen) (H26.273) |
Hàm lượng 4-Methylimidazole (4-MEI), 2-acetyl-4(5)-(1,2,3,4-tetrahydroxybutyl) imidazole (THI) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
39 |
Thực phẩm (Thịt nướng) (H26.274) |
Hàm lượng benzo[a]pyren |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
40 |
Nước uống đóng chai (H26.275) |
Hàm lượng formaldehyde |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
41 |
Nước uống đóng chai (H26.276) |
Hàm lượng bisphenol A |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
42 |
Khăn ướt (H26.277) |
Hàm lượng formaldehyde |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
43 |
Vật liệu dệt (H26.278) |
Hàm lượng formaldehyde |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
44 |
Sữa bột (H26.279) |
Hàm lượng IgG |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
45 |
Thực phẩm (ngũ cốc) (H26.280) |
Hàm lượng Ergot alkaloids (Ergocornine, Ergosine) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
46 |
Thực phẩm (ngũ cốc) (H26.281) |
Hàm lượng pyrolizidine alkaloids |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
47 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột) (H26.282) |
Hàm lượng Pregnenolone acetate |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
48 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột) (H26.283) |
Hàm lượng Phytosterol (campesterol, stigmaterol, beta-sitosterol) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
49 |
Phụ gia thực phẩm (H26.284) |
Hàm lượng dư lượng dung môi (n-hexan, chloroform, toluen) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
50 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng bột) (H26.285) |
Hàm lượng atropin |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
51 |
Bánh quy (H26.286) |
Hàm lượng Furan |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
52 |
Phụ gia thực phẩm (H26.287) |
Hàm lượng ethylene glycol |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
53 |
Thực phẩm (Thịt nướng) (H26.288) |
Hàm lượng AαC (2-Amino-9H-pyrido[2,3-b]indole) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
54 |
Mỳ ăn liền (H26.289) |
Hàm lượng ethylene oxide, 2-chloro ethanol |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
55 |
Thức ăn chăn nuôi (H26.290) |
Hàm lượng Ethylen glycol |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
56 |
Nước uống đóng chai (H26.291) |
Hàm lượng Epichlohydrin |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
57 |
Rượu vang (H26.292) |
Hàm lượng Ethanol |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
58 |
Sữa bột (H26.293) |
Hàm lượng Sn-2-palmitate (OPO) |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
59 |
Rượu (H26.312) |
Hàm lượng Cyanide |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
60 |
Nước uống đóng chai (H26.313) |
Xác định chỉ số dầu hydrocarbon |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
61 |
Sữa bột (H26.314) |
Định tính chất dị nguyên sữa |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
62 |
Bánh trứng (H26.297) |
Định tính chất dị nguyên trứng |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
63 |
Hạt hạnh nhân/ hạt điểu/ hạt dẻ (H26.298) |
Định tính chất dị nguyên hạt |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
64 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.294) |
Hàm lượng lượng Cynarin* |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
65 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.295) |
Hàm lượng Icariin* |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
66 |
Phụ gia thực phẩm (mì chính) (H26.296) |
- Hao hụt khối lượng khi sấy ở 98 oC trong 5h* - pH (dung dịch 1/50)* - Hàm lượng Mononatri L-glutamat tính theo hàm lượng chất khô* |
Tháng 9 |
3.000.000 |
|
67 |
Chả/giò từ lợn (H26.299) |
Định tính peptide có nguồn gốc từ lợn |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
68 |
Ngũ cốc nguyên hạt (gạo hạt) (H26.300) |
Xác định hàm lượng Ergot sclerotia |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
69 |
Bánh quy hạt/ hạt lạc (H26.301) |
Định tính dị nguyên từ lạc |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
70 |
Hạt đậu tương (H26.302) |
Định tính dị nguyên từ đậu tương |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
71 |
Hạt vừng/ bánh có chứa hạt vừng (H26.303) |
Định tính dị nguyên từ vừng |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
72 |
Chả cá (H26.304) |
Định tính dị nguyên từ giáp xác |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
73 |
Ngũ cốc (H26.305) |
Xác định hàm lượng Tropane alkaloid (atropine, scopolamine) |
Tháng 11 |
3.500.000 |
|
74 |
Nước mắm (H26.306) |
Tỷ trọng |
Tháng 11 |
2.000.000 |
|
75 |
Thực phẩm chức năng dạng lỏng (H26.307) |
Tỷ trọng, pH |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
76 |
Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (H26.308) |
Tỷ trọng |
Tháng 11 |
2.000.000 |
|
B |
Lĩnh vực sinh |
|||
|
1 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa các probiotic (V26.25) |
Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
2 |
Sữa bột (V26.26) |
Phát hiện Salmonella. spp |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
3 |
Sữa bột (V26.27) |
Phát hiện L. monocytogenes |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
4 |
Sữa bột (V26.28) |
Định lượng Enterobacteriaceae Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
5 |
Ngũ cốc (V26.29) |
Định lượng nấm men, nấm mốc |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
6 |
Kem (V26.30) |
Định lượng Enterobacteriaceae Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
7 |
Thực phẩm (V26.31) |
Định lượng Escherichia coli |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
8 |
Rau củ quả (V26.32) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
9 |
Đồ uống không cồn (V26.33) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
10 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.03) |
Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
11 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa thành phần từ thực vật (V26.53) |
Định lượng Enterobacteriaceae (Vi khuẩn Gram âm dung nạp mật) |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
12 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.54) |
Định lượng Escherichia coli |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
13 |
Ngũ cốc (V26.34) |
Định lượng Staphylococci dương tính coagulase |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
14 |
Sữa bột (V26.35) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
15 |
Thủy sản (V26.36) |
Định lượng Escherichia coli coagulase Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 9 |
3.000.000 |
|
16 |
Nước sinh hoạt (V26.37) |
Định lượng Escherichia coli (MPN)/100 mL Định lượng Coliforms (MPN)/100 mL |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
17 |
Thịt (Thịt lợn) (V26.38) |
Định lượng Escherichia coli Tổng số vi sinh vật hiếu khí Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
18 |
Thực phẩm chức năng (V26.39) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
19 |
Nước mắm (V26.40) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
20 |
Thực phẩm (Nền sữa) (V26.41) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
21 |
Thực phẩm chức năng (V26.42) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Tổng số nấm mem, nấm mốc Định lượng Staphylococci dương tính coagulase |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
22 |
Rau (V26.43) |
Định lượng Escherichia coli Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
23 |
Thức ăn chăn nuôi (V26.44) |
Định lượng Escherichia coli Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
24 |
Thực phẩm bổ sung (V26.45) |
Lactobacillus spp. |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
25 |
Thực phẩm bổ sung (V26.46) |
Bifidobacterium spp. |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
26 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.47) |
Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
27 |
Thực phẩm bổ sung (V26.48) |
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
28 |
Thực phẩm chức năng (V26.49) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
29 |
Ngũ cốc (V26.50) |
Định lượng Bacillus cereus |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
30 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 36 (V26.51) |
Phát hiện Salmonella |
Tháng 11 |
3.500.000 |
|
31 |
Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (V26.52) |
Định lượng Coliform |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
32 |
Sữa (V26.55) |
Định lượng Streptococci faecal |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
33 |
Sữa (V26.56) |
Định lượng Pseudomonas aeruginosa |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
34 |
Sữa (V26.57) |
Định lượng Staphylococcus aureus |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
35 |
Sữa (V26.58) |
Định lượng Clostridium perfrigens |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
36 |
Sữa (V26.59) |
Định lượng nấm men, nấm mốc |
Tháng 11 |
2.800.000 |
abc