CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ DỰ KIẾN/PRELIMINARY CONFERENCE AGENDA (15 - 17/10/2026)
|
Thời gian/Time |
Địa điểm/Location |
Nội dung/Content |
|
Ngày/Day 1 (15/10/2026) |
||
|
07:00-08:00 |
Sảnh tầng 2 Lobby, 2nd floor |
Đăng ký đại biểu Registration |
|
08:00-09:00 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Khai mạc hội nghị Opening Ceremony |
|
09:00-10:20 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Phiên toàn thể: Kiểm soát an toàn thực phẩm thông minh hướng tới hài hòa quốc tế Plenary Session: Smart Food Safety Control toward International Harmonization |
|
10:20-10:45 |
Giải lao Break |
|
|
10:45-11:45 |
Hội trường chung Millennium Hall |
Phiên tọa đàm Panel Discussion |
|
11:45-12:00 |
Hội trường chung Millennium Hall |
ponsor Recognition |
|
12:00-13:30 |
Nhà hàng khách sạn Hotel Restaurant |
Nghỉ trưa Lunch |
|
13:30-14:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên đối tác 1: Thăng Long Partner session 1: Thang Long Instrument |
|
13:30-14:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên đối tác 2: Đông Dương Partner session 2: Indochina Technical Materials Joint Stock Company |
|
14:15-17:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 1: Dinh dưỡng, ghi nhãn thực phẩm và phụ gia thực phẩm Scientific Session 1: Nutrients, Food Labeling, and Food Additives |
|
14:15-17:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 2: Kiểm soát an toàn và chất lượng các sản phẩm Probiotic, Prebiotic và Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Scientific Session 2: Quality and Safety of Probiotic Products and Dietary Supplements |
|
18:00-21:00 |
Tiệc tối tại Trung tâm Sự kiện Blue Lotus Convention Center 66 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội Gala Dinner at Blue Lotus Convention Center 66 Le Van Luong, Thanh Xuan, Ha Noi |
|
|
Ngày/Day 2 (16/10/2026) |
||
|
8:15-9:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên đối tác 3: Partner session 3: TBD |
|
8:15-9:00 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên đối tác 4: Việt Nguyễn Partner session 4: Viet Nguyen Technology |
|
9:00-12:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 3: Độc tố và chất ô nhiễm trong thực phẩm Scientific Session 3: Toxins and Contaminants in Food |
|
9:00-12:00 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 4: Bệnh truyền qua thực phẩm và ngộ độc thực phẩm Scientific Session 4: Food Poisoning and Foodborne Diseases |
|
9:00-12:00 |
Sảnh tầng 2 |
Báo cáo Poster |
|
12:00-13:00 |
Nhà hàng khách sạn Hotel Restaurant |
Nghỉ trưa Lunch |
|
13:00-14:15 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên Nhà khoa học trẻ 1 Young scientist 1 |
|
13:00-14:15 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên Nhà khoa học trẻ 2 Young scientist 2 |
|
14:15-14:30 |
Giải lao Break |
|
|
14:30-16:30 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Phiên khoa học 5: Công nghệ thực phẩm và đảm bảo chất lượng Scientific Session 5: Food Technology and Quality Assurance |
|
14:30-16:30 |
Hội trường 2 Hall 2 |
Phiên khoa học 6: Nghiên cứu hạn sử dụng Scientific Session 6: Shelflife study |
|
16:30-17:00 |
Hội trường 1 Hall 1 |
Bế mạc Hội nghị Closing Ceremony |
|
Ngày 3 (17/10/2026): Đi thực địa (trong ngày)/ Day 3 (17/10/2026): Field trip (one-day tour) Dành cho báo cáo viên và khách quốc tế/ For speakers and international delegates |
||
PHIÊN KHAI MẠC / OPPENING SESSION
Hội trường chung / Millennium Hall: 8:00 - 12:00 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
|
Văn nghệ chào mừng Welcome Music Performance |
|
8:00-8:10 |
|
|
Giới thiệu đại biểu Delegate Introduction |
|
8:10-8:20 |
|
|
Phát biểu khai mạc hội nghị Opening Remarks |
|
8:20-8:30 |
|
|
Phát biểu chào mừng và chiếu video giới thiệu hội nghị FCC 2026 Welcoming remarks and video Presentation on Food Control Conference Introduction (FCC 2026) |
|
8:30-8:45 |
|
5. |
Phát biểu của Đại diện Tổ chức quốc tế Remark of international organization representatives |
|
8:45-8:55 |
|
6. |
Chụp ảnh lưu niệm Photography |
|
8:55-9:00 |
|
Plenary Session: Smart Food Safety Control toward International Harmonization |
|||
|
1 |
Kết nối khoa học và quy định: Các phương pháp hài hòa quốc tế nhằm nâng cao kiểm soát an toàn và chất lượng thực phẩm Bridging Science and Regulations: Internationally Harmonized Methods for Improved Food Safety and Quality Control |
Dr. Katerina Mastovska AOAC International, US |
9:00-9:20 |
|
2 |
Vai trò của đánh giá nguy cơ trong hỗ trợ quản lý nguy cơ. How risk assessment supports risk management |
Dr. Katharina Sommerkorn Viện Đánh giá nguy cơ Liên bang Đức/ The German Federal Institute for Risk Assessment (BfR) |
9:20-9:40 |
|
3 |
Đánh giá và giám sát an toàn thực phẩm hướng tới hài hòa quốc tế. Evaluating and Monitoring Food Safety toward International Harmonization |
Dr. Tian Jing Trung tâm Đánh giá nguy cơ Quốc gia Trung Quốc/ China National Center for Food Safety Risk Assessment (CFSA) |
9:40-10:00 |
|
4 |
Hài hòa thuật ngữ và phương pháp tiếp cận trong đánh giá nguy cơ độc chất trong lĩnh vực thực phẩm. Aligning toxicology risk assessment language and strategies in the food sector. |
Dr. Paul Hanlon Abbott Nutrition, US |
10:00-10:20 |
|
|
Một số giải pháp của Việt Nam trong kiểm soát thực phẩm |
Assoc.Prof. Tran Cao Son Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
10:20-10:35 |
|
|
Giải lao Teabreak |
|
10:35-10:55 |
|
5 |
Tọa đàm Panel discussion |
Coordinator: Assoc. Prof. Tran Cao Son, NIFC Director Board of Food Safety Agency/ Lãnh đạo Cục An toàn thực phẩm Dr. Katerina Mastovska, AOAC International, US Dr. Katharina Sommerkorn, BfR, Germany Dr. Fan Yongxiang, CFSA, China Dr. Paul Hanlon, Abbott Nutrition, US Dr. Penelope Kirsch, Canada |
10:55-11:45 |
|
6 |
Vinh danh nhà tài trợ/ Sponsors Recognition |
|
11:45-12:00 |
PHIÊN KHOA HỌC 1: DINH DƯỠNG, GHI NHÃN THỰC PHẨM VÀ PHỤ GIA THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 1: NUTRIENTS, FOOD LABELING, AND FOOD ADDITIVES
Hội trường 1 / Hall 1: 14:15 - 17:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Phiên đối tác 1: Partner Session 1: |
Công ty Cổ phần Thiết bị và Hoá chất Thăng Long Thang Long Instrument |
|
|
2 |
Cảm biến điện hóa lá vàng dùng để phân tích formaldehyde pha trộn trái phép trong thực phẩm. A Gold Leaf Electrochemical Sensor for Formaldehyde Adulteration Analysis in Foods |
Assoc. Prof. Duangjai Nacapricha Trường Đại học Mahidol, Thái Lan Mahidol University, Thailand |
14:15-14:40 |
|
3 |
Phương pháp xác định beta-glucan từ nấm men trong sữa công thức. Test method for yeast beta glucan in milk formula |
Dr. Wong Lingkai Abbott Nutrition, Singapore |
14:40-15:05 |
|
4 |
Chất lượng dinh dưỡng của đồ uống đóng gói sẵn có chứa trái cây trên thị trường bán lẻ Việt Nam: So sánh bốn mô hình phân loại dinh dưỡng và hàm ý đối với chính sách dinh dưỡng Nutritional Quality of Pre-packaged Fruit-Containing Beverages in the Vietnamese Retail Market: Comparison of Four Nutrient Profiling Models and Implications for Nutrition Policy |
Dr. Nguyễn Ngọc Hưng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh HCMC University of Industry and Trade |
15:05-15:30 |
|
|
Giải lao |
|
15:30-16:00 |
|
5 |
Đánh giá chất lượng một số mẫu mật ong tại Việt Nam Quality assessment of selected honey samples from Vietnam |
Dr. Lê Văn Tuyến Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc Viet Nam - Korea Institute of Science And Technology (VKIST) |
16:00-16:25 |
|
6 |
Phương pháp phân tích đường tổng đáp ứng quy định tại Thông tư 30/2026/TT-BYT Methods for total sugar content testing to ensure compliance with Circular 30/2026/TT-BYT |
Dr. Vũ Thị Trang Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
16:25-16:50 |
|
7 |
Thúc đẩy an toàn thực phẩm từ phòng thí nghiệm đến thực tiễn: Thiết bị điện hóa nhỏ gọn tích hợp chiết mẫu tại chỗ để định lượng sulfite Advancing Food Safety from Bench to Field: A Compact Electrochemical Instrument with In-Situ Sample Extraction for Sulfite Quantitation |
Assoc. Prof. Kanchana Uraisin Trường Đại học Mahidol, Thái Lan Mahidol University, Thailand
|
16:50-17:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 2: KIỂM SOÁT AN TOÀN VÀ CHẤT LƯỢNG CÁC SẢN PHẨM PROBIOTIC, PREBIOTIC VÀ THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE
SCIENTIFIC SESSION 2: QUALITY AND SAFETY OF PROBIOTIC PRODUCTS AND DIETARY SUPPLEMENTS
Hội trường 2 / Hall 2: 14:15-17:15 (15/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Phiên đối tác 2 Partner session 2 |
Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Đông Dương Indochina Technical Materials Joint Stock Company |
13:30-14:15 |
|
2 |
Định lượng khả năng sống của probiotic: Từ các phương pháp đếm truyền thống đến các công cụ phân tích tiên tiến Probiotic Viability Quantification: From Traditional Enumeration Methods to More Advanced Tools |
Jing Guo - Senior Application Scientist IFF Health & Biosciences Business Unit - China |
14:15-14:40 |
|
3 |
Đánh giá an toàn phi lâm sàng đối với probiotic: Quy định quốc tế và cách tiếp cận của Yakult Nonclinical Safety Assessment of Probiotics: Global Regulations and Yakult’s Approach |
Mr. Masao Togao Viện Nghiên cứu Trung tâm Yakult Yakult Central Institute |
14:40-15:05 |
|
4 |
Đánh giá toàn diện đặc tính an toàn trong điều kiện in vitro của chủng Bacillus subtilis Era26 và tiềm năng ứng dụng trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Comprehensive In Vitro Safety Characterization of Bacillus subtilis Era26 and Its Potential Application in Health Supplement Production |
Dr. Lê Thị Hội Đại học Y Hà Nội Hanoi Medical University |
15:05-15:30 |
|
|
Giải lao/ Tea Break |
|
15:30-16:00 |
|
5 |
Đánh giá chất lượng Silymarin trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa dược liệu Kế sữa bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Quality Assessment of Silymarin in Health Supplements Containing Milk Thistle by High-Performance Liquid Chromatography |
MSc. Mac Thi Thanh Hoa Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
16:00-16:25 |
|
6 |
Nghiên cứu chiết xuất, phân lập Solasodine từ cây Cà dây leo (Herba Solani Procumbensis) để làm chất chuẩn đối chiếu phục vụ kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm bảo vệ sức khỏe Extraction and Isolation of Solasodine from Herba Solani Procumbensis for Use as a Reference Standard in Quality Control of Health Supplements |
Dr. Nguyen Lam Hong Trường Đại học Dược Hanoi University of Pharmacy |
16:25-16:50 |
|
7 |
TBD |
|
16:50-17:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 3: ĐỘC TỐ VÀ CHẤT Ô NHIỄM TRONG THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 3: TOXINS AND CONTAMINANTS IN FOOD
Hội trường 1 / Hall 1: 8:15-12:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Phiên đối tác 3 Partner session 3 |
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Việt Nguyễn Viet Nguyen Technology Service Trading Co., LTD |
8:15-9:00 |
|
|
Chất bảo vệ thực vật trong chuỗi liên tục thực phẩm - môi trường: Những tiến bộ trong phân tích, thách thức về quản lý và các phương pháp giám sát mới Pesticides across the food–environment continuum: analytical advances, regulatory challenges and emerging monitoring approaches |
Dr. Tran Thi Như Trang Trường ĐH Nguyễn Tất Thành -VN/ Nguyen Tat Thanh University; University Toulouse INP, Pháp |
9:00-9:25 |
|
2 |
Phát triển phương pháp phân tích Pentachlorothiophenol (PCTP) trong thực phẩm và đánh giá nguy cơ Development of an Analytical Method for Pentachlorothiophenol (PCTP) in Food and Risk Assessment |
Prof. Joon-Goo Lee Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul Seoul Science and Technology University (SeoulTech) |
9:25-9:50 |
|
3 |
|
MSc. Đinh Viết Chiến Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
9:50-10:15 |
|
|
Giải lao/ Tea Break |
|
10:15-10:45 |
|
4 |
Phát triển phương pháp phân tích vi nhựa trong thực phẩm nhằm hỗ trợ bảo đảm an toàn thực phẩm và các nỗ lực quốc tế trong hài hòa, tiêu chuẩn hóa phương pháp phân tích trong lĩnh vực này The development of analytical methods for microplastics in food to support food safety, as well as the ongoing international efforts toward harmonization and standardization in this field. |
Ock Jin Paek MFDS, South Korea |
10:45-11:10 |
|
5 |
Đánh giá an toàn vệ sinh đối với hàm lượng N-nitrosamine trong thực phẩm dành cho trẻ nhỏ Hygienic Assessment of N-Nitrosamine Content in Food Products for Young Children |
Dr. Dmitry Suvorov FBSI |
11:10-11:35 |
|
6 |
Kiểm soát chất lượng protein đậu nành SOLAE® SUPRO® SOLAE® SUPRO® soy protein QUALITY CONTROL |
Dr. Mark Roussey IFF Food Ingredients Business Unit - America |
11:35-12:00 |
PHIÊN KHOA HỌC 4: BỆNH TRUYỀN QUA THỰC PHẨM VÀ NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM
SCIENTIFIC SESSION 4: FOOD POISONING AND FOODBORNE DISEASES
Hội trường 2 / Hall 2: 8:30 - 12:00 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Bệnh truyền qua thực phẩm Foodborne disease |
Dr. Phúc Tổ chức Y tế thế giới Việt Nam WHO Viet Nam |
8:30-8:55 |
|
2 |
Giải trình tự toàn bộ hệ gen Salmonella phục vụ định type và điều tra dịch tễ học Whole Genome Sequencing Salmonella for typing and epidemiological investigation |
Dr. Shaun Cawthraw Cơ quan Sức khỏe Động vật và Thực vật Animal and Plant Health Agency (APHA)
|
8:55-9:20 |
|
3 |
TBD |
MSc. Phạm Ngọc Hà NIFC |
9:20-9:45 |
|
|
Giải lao |
Giải lao |
9:45-10:15 |
|
4 |
TBD |
Dr. Penelope Kirsh IPAAO, Canada |
10:15-10:45 |
|
5 |
Virus trong thực phẩm và các bệnh nhiễm virus lây truyền qua thực phẩm Viruses in food and foodborne viral infections |
Dr. Karolina Mercoulia Melbourne (Illumina)
|
10:45-11:10 |
|
6 |
Nguy cơ từ thực phẩm: Gánh nặng ký sinh trùng liên quan đến tiêu thụ cá sống Risk on the Menu: The Parasitological Footprint of Raw Fish Consumption |
Prof. Sirikachorn Tangkawattana Trường Đại học Khon Kean, Thái Lan Khon Kaen University, Thailand |
11:10-11:35 |
|
7 |
Đánh giá hiệu quả của phương pháp giám sát vệ sinh bề mặt bằng ATP trong quản lý an toàn thực phẩm tại Việt Nam và Nhật Bản Evaluation of the Effectiveness of the ATP Surface Hygiene Monitoring Method for Food Safety Management in Vietnam and Japan |
Mr. Sato Kikkoman Biochemifa Company, Nhật Bản Kikkoman Biochemifa Company, Japan
|
11:35-12:00 |
PHIÊN NHÀ KHOA HỌC TRẺ 1
YOUNG SCIENTISTS SESSION 1
Hội trường 1/ Hall 1: 13:00 - 14:15 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Xác định đồng thời cyanocobalamin và methylcobalamin trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng sắc ký lỏng ghép khối phổ hai lần (LC-MS/MS) Simultaneous determination of cyanocobalamin and methylcobalamin in health supplements by liquid chromatography–tandem mass spectrometry (LC-MS/MS) |
Trần Nhật Minh Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
13:00-13:15 |
|
2 |
Ứng dụng Ag₂O như một nanozyme mô phỏng hoạt tính oxidase trong xác định acid ascorbic Application of Ag2O as oxidase-mimic nanozyme in determination of ascorbic acid |
Nguyễn Tuấn Minh Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội University of Science |
13:15-13:30 |
|
3 |
TBD |
Đinh Viết Chiến Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
13:30-13:45 |
|
4 |
Định lượng đồng thời huperzine A và B trong Huperzia squarrosa: Phát triển phương pháp, tối ưu hóa quy trình chiết và ứng dụng trong kiểm soát chất lượng Simultaneous quantification of huperzine a and b in Huperzia Squarrosa: method development, extraction optimization, and quality control application |
Hoàng Như Quỳnh Đại học Y Hà Nội Hanoi Medical University |
13:45-14:00 |
|
5 |
Đánh giá so sánh các phương pháp sắc ký xác định oligosaccharide sữa mẹ (HMO) trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ: Kinh nghiệm ứng dụng và thực hành phòng thí nghiệm Comparative Evaluation of Chromatographic Methods for Human Milk Oligosaccharides (HMOs) Determination in Infant Formula: Application Insights and Laboratory Practice |
Mạc Quỳnh Chi Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
14:00-14:15 |
PHIÊN NHÀ KHOA HỌC TRẺ 2
OUNG SCIENTISTS SESSION 2
Hội trường 2/ Hall 2: 13:00 - 14:15 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Ứng dụng Lactoplantibacillus plantarum vừa tăng cường hương vị vừa kiểm soát sinh học nấm mốc trên hạt cà phê xanh Đắk Lắk Flavour-enhancing Lactoplantibacillus plantarum as biocontrol agents against molds from Dak Lak green coffee bean |
Nguyễn Thanh Hòa Đại học Bách Khoa Hà Nội Hanoi University of Science and Technology |
13:00-13:15 |
|
2 |
Đặc điểm gen độc tố gây tiêu chảy và động học sinh trưởng của Bacillus cereus trong cơm chiên ở các nhiệt độ bảo quản khác nhau Diarrheal toxin gene profiles and growth kinetics of Bacillus cereus in fried rice at different storage temperatures |
Nguyễn Trà My Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
13:15-13:30 |
|
3 |
Phát triển và thẩm định phương pháp quang phổ UV-Vis xác định hoạt tính nattokinase trong sữa bột Development and validation of a UV-Vis spectrophotometric method for the determination of nattokinase activity in milk powder |
Nguyễn Ánh Tuyết Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
13:30-13:45 |
|
4 |
TBD |
|
13:45-14:00 |
|
5 |
Ứng dụng bacteriophage có hỗ trợ trí tuệ nhân tạo trong kiểm soát vi khuẩn gây bệnh truyền qua thực phẩm Artificial intelligence-assisted bacteriophage applications for the control of foodborne pathogenic bacteria |
Mạc Quỳnh Chi Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
14:00-14:15 |
PHIÊN KHOA HỌC 5: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
SCIENTIFIC SESSION 5: FOOD TECHNOLOGY AND QUALITY ASSURANCE
Hội trường 1/ Hall 1: 14:30 - 16:30 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
HACCP thông minh và chuyển đổi số trong an toàn thực phẩm: Ứng dụng thực tiễn của các cảm biến chuyên dụng trong lĩnh vực thực phẩm Smart HACCP and Digital Transformation in Food Safety: Practical Applications of Specialized Food Sensors |
Dr. MinHong Shin Cơ quan Chứng nhận và Dịch vụ HACCP Hàn Quốc (KAHAS) |
14:30-14:55 |
|
2 |
Kiểm soát an toàn thực phẩm thông minh tại Thái Lan: Tích hợp cảnh báo nhanh và truy xuất nguồn gốc số thông qua THRASFF và QR Trace trên nền tảng đám mây Smart Food Safety Control in Thailand: Integrating Rapid Alert and Digital Traceability through THRASFF and QR Trace on Cloud |
Dr. Kulwadee Wiwatsawatdinon Thái Lan Thailand |
14:55-15:20 |
|
3 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) trong phân tích hóa học phục vụ an toàn thực phẩm: Ứng dụng hiện nay, thách thức và triển vọng tương lai Artificial Intelligence (AI) in Chemical Analysis for Food Safety: Current Applications, Challenges and Future Perspectives |
Dr. Vũ Văn Du RETAQ |
15:20-15:40 |
|
4 |
Chứng nhận hệ thống quản lý theo ISO 22000 (Dự kiến) Certification of Food Safety Management Systems in Accordance with ISO 22000 (Tentative) |
Ms. Hồ Minh Trang Văn phòng Công nhận chất lượng (BoA) |
15:40-16:00 |
|
5 |
Nghiên cứu sản xuất và chứng nhận chất lượng bộ mẫu chuẩn vi sinh vật định lượng từ các chủng gốc NCTC theo tiêu chuẩn ISO 17034 Development and Certification of Quantitative Microbiological Reference Materials Derived from NCTC Reference Strains in Accordance with ISO 17034 |
MSc. Phạm Như Trọng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
16:00-16:20 |
PHIÊN KHOA HỌC 6: NGHIÊN CỨU HẠN SỬ DỤNG
SCIENTIFIC SESSION 6: SHELFLIFE STUDY
Hội trường 2/ Hall 2: 14:30 - 16:30 (16/10/2026)
|
TT No. |
Nội dung Content |
Người thực hiện Convener |
Thời gian Time |
|
1 |
Hướng dẫn ISDI ISDI guideline |
Abbott Nutrition |
14:30-14:55 |
|
2 |
TBD |
MSc. Lê Việt Ngân Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia/ National Institute for Food Control (NIFC) |
14:55-15:20 |
|
3 |
Tọa đàm Panel discussion |
|
15:20-16:20 |
PHIÊN BẾ MẠC / CLOSING SESSION
Hội trường 1 / Hall 1: 16:30 - 17:00 (16/10/2026)