Thư mời tham gia chương trình thử nghiệm thành thạo bổ sung năm 2026

Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia (sau đây gọi là Viện) đã tổ chức nhiều chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) từ năm 2010 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng quốc gia (BoA) công nhận năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043.

Kết quả TNTT là bằng chứng thuyết phục thể hiện năng lực của phòng thử nghiệm (PTN) khi tham gia các chương trình do nhà cung cấp TNTT có năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043. Nhằm hỗ trợ các PTN có cơ hội đánh giá năng lực, độ chính xác và tin cậy của các kết quả thử nghiệm, Viện có kế hoạch tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo bổ sung trong năm 2026 với các thông tin sau:

TT No. Nền mẫu
Matrix
Chỉ tiêu thử nghiệm
Test parameters
Thời gian gửi mẫu dự kiến
Estimation time for dispatching
Phí tham gia
Participation fee
A Chương trình Hóa lý
1 Ngũ cốc (H26.115) Hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2, tổng số Tháng 5 4.000.000
2 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.134) Hàm lượng Silymarin (Silychristin, Silydianin, Silybin A+ B, Isosilybin A+B) Tháng 5 3.500.000
3 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.135) Hàm lượng Arginine Tháng 5 3.500.000
4 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.136) Hàm lượng Flavonol glycoside Tháng 5 3.500.000
5 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.137) Hàm lượng Methylsulfonylmethan (MSM) Tháng 5 3.500.000
6 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.138) Hàm lượng Glucocorticoid: Dexamethasone, Betamethasone, Paracetamol Tháng 5 3.500.000
7 Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả (H26.139) Hàm lượng Nitrit, Nitrat Tháng 5 3.500.000
8 Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả (H26.140) Hàm lượng Natri, Sắt, Kẽm, Phosphor, Magie Tháng 5 3.500.000
9 Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả (H26.141) Hàm lượng Pb, Hg, Arsenic Tháng 5 3.500.000
10 Bao bì cao su (H26.142) Hàm lượng Chì, Cadmi Tháng 5 3.500.000
11 Bao bì kim loại (H26.143) Thử thôi nhiễm Chì, Cadmi, Arsenic Tháng 5 3.500.000
12 Sữa bột (H26.144) Hàm lượng Iod, Clorid, Florua Tháng 5 3.500.000
13 Bánh/kẹo/mứt (H26.145) Hàm lượng Natri, Sắt, Kẽm, Phosphor, Magie, Iod Tháng 5 3.500.000
14 Bánh/kẹo/mứt (H26.146) Hàm lượng Pb, Hg, Arsenic Tháng 5 3.500.000
15 Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả (H26.147) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Diquat, Chlormequat, Paraquat Tháng 5 3.500.000
16 Bao bì nhựa (H26.148) Hàm lượng các hợp chất Dibutyl thiếc Tháng 5 3.500.000
17 Bao bì nhựa (H26.149) Hàm lượng Vinyliden Clorid Tháng 5 3.500.000
18 Bao bì nhựa (H26.150) Thôi nhiễm Bisphenol A Tháng 5 3.500.000
19 Bao bì kim loại (H26.151) Thôi nhiễm Vinyl clorid Tháng 5 3.500.000
20 Bao bì nhựa (H26.152) Thôi nhiễm Melamine Tháng 5 3.500.000
21 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.153) Hàm lượng Isoflavone Tháng 5 3.500.000
22 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.154) Hàm lượng Citicoline Tháng 5 3.500.000
23 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.155) Hàm lượng Melatonin Tháng 5 3.500.000
24 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.156) Hàm lượng Resveratrol Tháng 5 3.500.000
25 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.157) Hàm lượng Andrographolid Tháng 5 3.500.000
26 Mít (H26.158) Hàm lượng Cadmi Tháng 5 3.500.000
27 Sầu riêng (H26.159) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Carbofuran, Carbosulfan, Dimethoate, Acephate, Acetamiprid, Chlorpropham Tháng 5 3.500.000
28 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.160) Hoạt độ Nattokinase Tháng 6 3.500.000
29 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.161) Hàm lượng Lutein, Zeaxanthin Tháng 6 3.500.000
30 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.162) Hàm lượng Astaxanthin Tháng 6 3.500.000
31 Thực phẩm bổ sung (H26.163) Hàm lượng Carnitine, Choline, Nucleotides, Alpha-lactalbumin, Lutein, Hydroxymethylbutyrat (HMB), Lactoferin, HMOs Tháng 6 4.000.000
32 Thực phẩm bổ sung (H26.164) Hàm lượng IgA, IgF1 Tháng 6 3.500.000
33 Yến hoặc sản phẩm từ tổ yến (H26.165) Hàm lượng Acid sialic Tháng 6 5.000.000
34 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.166) Hàm lượng Beta glucan Tháng 6 3.500.000
35 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.167) Hàm lượng Glutathion Tháng 6 3.500.000
36 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.168) Hàm lượng Glucosamine Tháng 6 3.500.000
37 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.169) Hàm lượng Coenzyme Q10 Tháng 6 3.500.000
38 Gia vị (H26.170) Hàm lượng Natri, Iod, Pb Tháng 6 3.000.000
39 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.171) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Dichlorprop, Mecoprop, MCPA, Aldicarb, Molinate Tháng 6 3.000.000
40 Bao bì nhựa (H26.172) Hàm lượng Cặn khô Tháng 6 3.000.000
41 Bao bì nhựa (H26.173) Thôi nhiễm Phenol Tháng 6 3.000.000
42 Bao bì nhựa (H26.174) Thôi nhiễm Acid lactic tổng số Tháng 6 3.500.000
43 Bao bì nhựa (H26.175) Hàm lượng các hợp chất bay hơi: Styren, Toluen, Ethybenzen, N-propyl benzen Tháng 6 3.500.000
44 Bao bì nhựa (H26.176) Thôi nhiễm Caprolactam Tháng 6 3.500.000
45 Bao bì nhựa (H26.177) Hàm lượng Diphenyl carbonat Tháng 6 3.500.000
46 Bao bì nhựa (H26.178) Hàm lượng Cresyl phosphat Tháng 6 3.500.000
47 Bao bì nhựa (H26.179) Thôi nhiễm Methyl methacrylat Tháng 6 3.500.000
48 Bao bì nhựa (H26.180) Hàm lượng Amin: Triethylamin và Tributylamin Tháng 6 3.500.000
49 Bao bì nhựa (H26.181) Thôi nhiễm Formaldehyde Tháng 7 3.000.000
50 Mì chính (H26.182) Hàm lượng Mononatri glutamat Tháng 7 3.000.000
51 Thức ăn chăn nuôi (H26.183) Hàm lượng Betaine Tháng 7 3.000.000
52 Thức ăn chăn nuôi (H26.184) Hàm lượng Methionine, Cystine, Lysine Tháng 7 3.500.000
53 Thức ăn chăn nuôi (H26.185) Hoạt độ Phytase Tháng 7 3.000.000
54 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.186) Hàm lượng Formestanse, Letrozol, Flibanserin Tháng 7 3.500.000
55 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.187) Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi: Bromodichloromethane, Bromoform, Carbon Tetrachloride, Hexachlorobutadiene, Tetrachloroethene Tháng 7 3.500.000
56 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.188) Hàm lượng nhóm Haloacetic Acid: Acid Monochloroacetic, Acid Dichloroacetic, Acid Trichloroacetic Tháng 7 3.500.000
57 Nước sinh hoạt (H26.189) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Cyanazine, Simazine, Atrazine, Aldrin, Methoxychlor, Dieldrin, Permethrin Tháng 7 3.500.000
58 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.190) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Cypermethrin; Permethrin; Deltametherin; Malathion; Pyraclostrobin; Difenoconazole, Bifenthrin; Chlorpyrifos; Fipronil Tháng 7 3.500.000
59 Bao bì nhựa (H26.191) Thôi nhiễm Phthalat: DEHP, DEHA Tháng 7 3.500.000
60 Bao bì kim loại (H26.192) Thôi nhiễm Epichlorohyrin Tháng 7 3.500.000
61 Bao bì kim loại (H26.193) Thôi nhiễm Vinyl chlorid Tháng 7 3.500.000
62 Sữa bột (H26.194) Hàm lượng Cereulide Tháng 7 6.000.000
63 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.195) Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi: Trichloroethene; 1,2-Dichloroethane; 1,2,3-Trichlorobenzene; 1,2,4-Trichlorobenzene, 1,3,5-Trichlorobenzene Tháng 7 3.500.000
64 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.196) Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi: 1,1,1-Trichloroethane; Chloroform; Dibromochloromethane; Dichloromethane Tháng 7 3.500.000
65 Thực phẩm (H26.197) Hàm lượng Cyanid Tháng 7 3.500.000
66 Đồ uống có cồn (H26.198) Hàm lượng Cyanid Tháng 7 3.500.000
67 Thủy sản (Cá nóc) (H26.199) Hàm lượng độc tố: Tetrodotoxin, Ciguatoxin Tháng 7 4.000.000
68 Nước tương/xì dầu (H26.200) Hàm lượng 3-MCPD và 1,3 DCP Tháng 7 3.500.000
69 Thực phẩm bổ sung (H26.201) Hàm lượng 3-MCPD ester và Glycidyl ester Tháng 7 4.000.000
70 Cà phê (H26.202) Hàm lượng Acrylamide Tháng 7 3.500.000
71 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.203) Hàm lượng Acrylamide Tháng 7 3.500.000
72 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.204) Hàm lượng Letrozole, Exemestane, Flibanserin Tháng 5 3.500.000
73 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.205) Hàm lượng Chlorpromazine, Diazepam, Doxepin Tháng 5 3.500.000
74 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.206) Hàm lượng Minoxidil, Terazosin, Propranolol Tháng 5 3.500.000
75 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.207) Hàm lượng Chlorzoxazone, Methocarbamol, Nefopam Tháng 5 3.500.000
76 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.208) Hàm lượng Salmeterol, Benproperine, Salbutamol Tháng 5 3.500.000
77 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.209) Hàm lượng Cyproheptadin, Chlorpheniramine, Cinnarizin Tháng 5 3.500.000
78 Thực phẩm chức năng (H26.210) Hàm lượng các acid béo:
- Acid cis-4,7,10,16,19-docosahexaenoic (DHA)
- Acid cis-5,8,11,14,17-eicosapentanoic (EPA)
- Acid Arachidonic (ARA, AA)
- Acid α-Linolenic (ALA)
- Acid Linoleic (LA)
- Acid Oleic (OA)
- Acid Palmitic (C16:0)
- Acid Stearice (C18:0)
Tháng 8 4.000.000
79 Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.211) Hàm lượng PFAS: PFOS, PFOA Tháng 8 3.500.000
80 Thức ăn chăn nuôi (H26.212) Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Cyfluthrin, Cyhalothrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Dicyclanil, Phoxim, Trichlorfon Tháng 8 3.500.000
81 Thức ăn chăn nuôi (H26.213) Hàm lượng Ethoxyquin Tháng 8 3.000.000
82 Thức ăn chăn nuôi (H26.214) Dư lượng hormon tăng trưởng beta-agonist: Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine Tháng 8 3.000.000
83 Thức ăn chăn nuôi (H26.215) Dư lượng kháng sinh nhóm Aminoglycosides: Gentamicin, Spectinomycin, Neomycin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin Tháng 8 3.000.000
84 Thức ăn chăn nuôi (H26.216) Dư lượng kháng sinh Ampicillin Tháng 8 3.000.000
85 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.217) Hàm lượng Chlorpromazine Tháng 8 3.500.000
86 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.218) Hàm lượng Nefopam Tháng 8 3.500.000
87 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.219) Hàm lượng Salbutamol, Salmeterol Tháng 8 3.500.000
88 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.220) Hàm lượng Propranolol, Terazosin HCl Tháng 8 3.500.000
89 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.221) Hàm lượng Metformin, Phenformin, Gliclazide Tháng 8 3.500.000
90 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.222) Hàm lượng Cyproheptadin, Chlorpheniramine, Cinnarizine Tháng 8 3.500.000
91 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.223) Hàm lượng Rotundin (Tetrahydropalmatin) Tháng 8 3.500.000
92 Đồ uống có cồn (H26.224) Hàm lượng Ethyl carbamate Tháng 8 3.000.000
93 Cà phê (hạt xay) (H26.225) Hàm lượng Furan và dẫn xuất Methyl Furan: Furan; 2-methylfuran; 3-methylfuran, 2,5-dimethylfuran Tháng 8 3.500.000
94 Thịt và sản phẩm thịt (H26.226) Hàm lượng N-Nitrosodimethylamine (NDMA) Tháng 8 3.500.000
95 Thức ăn chăn nuôi (H26.227) Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Tháng 9 3.000.000
96 Thức ăn chăn nuôi (H26.228) Dư lượng kháng sinh nhóm Triphenylmethane: Malachite Green, Leucomalachite Green Tháng 9 3.000.000
97 Thức ăn chăn nuôi (H26.229) Dư lượng Nitrovin Tháng 9 3.000.000
98 Bún (H26.230) Định tính Tinopal Tháng 9 2.800.000
99 Bún (H26.231) Hàm lượng Tinopal Tháng 9 3.000.000
100 Dung dịch sát khuẩn (H26.232) Hàm lượng Methanol, Ethanol, Isopropanol Tháng 9 3.500.000
101 Thực phẩm bổ sung (H26.233) Hàm lượng Phytosterol: β-sitosterol, Campesterol, Stigmasterol, Phytosterol tổng Tháng 9 3.500.000
102 Thủy sản (H26.234) Hàm lượng Chloramphenicol, Florfenicol và Thiamphenicol Tháng 10 3.500.000
103 Sữa (H26.235) Dư lượng kháng sinh nhóm Aminoglycosides: Gentamicin, Spectinomycin, Neomycin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin Tháng 10 3.500.000
104 Thịt lợn (H26.236) Dư lượng hormon tăng trưởng Beta-agonist: Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine Tháng 10 3.500.000
105 Cá (H26.237) Hàm lượng chất chuyển hóa nhóm Nitrofuran: AOZ, AMOZ, AHD, SEM Tháng 10 3.500.000
106 Thức ăn chăn nuôi (H26.238) Dư lượng kháng sinh: Lincomycin, Pirlimycin, Tilmicosin, Tylosin, Trimethoprim Tháng 10 3.500.000
107 Thức ăn chăn nuôi (H26.239) Dư lượng kháng sinh Colistin Tháng 10 3.000.000
108 Ngũ cốc (H26.240) Hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2; Ochratoxin A; Fumonisin; Deoxynivalenol; Zearalenone Tháng 10 4.000.000
109 Thịt và sản phẩm thịt (H26.241) Hàm lượng Hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs): Benzo[a]pyrene (BaP) Tháng 10 3.500.000
110 Thủy sản và sản phẩm thủy sản (H26.242) Hàm lượng Phenol tổng số Tháng 10 3.500.000
111 Thực phẩm chức năng (H26.243) Hàm lượng Acid béo:
- Chất béo không bão hòa đơn (Monounsaturated fatty acids - MUFA)
- Chất béo không bão hòa đa (Polyunsaturated fatty acids - PUFA)
- Chất béo bão hòa (Saturated fatty acids - SFA)
Tháng 10 3.500.000
112 Thực phẩm chức năng (H26.244) Hàm lượng chất béo dạng Trans: C18:1 (Trans fatty acids C18:1– TFA-C18:1), Chất béo dạng trans C18:2 (Trans fatty acids C18:2– TFA-C18:2), Chất béo dạng trans C18:3 (Trans fatty acids C18:3– TFA-C18:3) Tổng hàm lương chất béo Trans Tháng 10 3.500.000
113 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.245)

Định lượng L-Tetrahydropalmatin

Tháng 10 3.500.000
114 Phụ gia thực phẩm (H26.246) Các chỉ tiêu hóa lý trong phụ gia thực phẩm Kali sorbat: Giảm khối lượng khi sấy khô, Các aldehyd (tính theo formaldehyde), Hàm lượng Chì Tháng 10 3.500.000
115 Phụ gia thực phẩm (H26.247) Các chỉ tiêu hóa lý trong phụ gia thực phẩm Tartrazin: Độ ẩm, Chất không tan trong nước, Các chất chiết được bằng ete, Hàm lượng Chì Tháng 10 3.500.000

Ghi chú: PTN có thể truy cập theo đường link: Các chương trình thử nghiệm thành thạo (nifc.gov.vn) hoặc quét mã QR để biết thêm thông tin chi tiết về các chương trình thử nghiệm thành thạo trên.

QR Code TNTT 2026

Các PTN đăng ký theo biểu mẫu đính kèm (Phiếu đăng ký chương trình Hóa lý - NIFC năm 2026) và gửi cho ban tổ chức bằng email, fax, bưu điện…trước tối thiểu 01 tháng thời điểm chương trình được tổ chức theo kế hoạch theo địa chỉ:
­  
 Tên đơn vị: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia.
­  
 Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP. Hà Nội.
­    
Điện thoại: 0243.9331773              
­    
Email: ptp.rm@nifc.gov.vn    
   
PTN có thể xem chi tiết thư mời tại đây.

VIDEO
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng lượt truy cập5012902
  • Hàng tháng118
  • Hôm nay57
  • Đang Online1