- Folder Các chương trình thử nghiệm thành thạo
- Views 65
- Last Updated 16/01/2026
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia (sau đây gọi là Viện) đã tổ chức nhiều chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) từ năm 2010 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng quốc gia (BoA) công nhận năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043.
Kết quả TNTT là bằng chứng thuyết phục thể hiện năng lực của phòng thử nghiệm (PTN) khi tham gia các chương trình do nhà cung cấp TNTT có năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043. Nhằm hỗ trợ các PTN có cơ hội đánh giá năng lực, độ chính xác và tin cậy của các kết quả thử nghiệm, Viện có kế hoạch tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo trong năm 2026 với các thông tin như sau:
|
TT No. |
Nền mẫu Matrix |
Chỉ tiêu thử nghiệm Test parameters |
Thời gian gửi mẫu dự kiến Estimation time for dispatching |
Phí tham gia Participation fee |
|
A |
Chương trình Hóa lý |
|||
|
1 |
Nước giải khát (H26.01) |
pH, Tỷ trọng, Độ Brix |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
2 |
Nước giải khát (H26.02) |
Hàm lượng Acid citric Hàm lượng Acid benzoic Hàm lượng Acid sorbic |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
3 |
Nước giải khát (H26.03) |
Hàm lượng Aspartam Hàm lượng Acesulfam Kali Hàm lượng Saccharin Hàm lượng Cyclamat |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
4 |
Nước giải khát (H26.04) |
Hàm lượng Natri Benzoat Hàm lượng Kali Sorbat |
Tháng 4
|
3.000.000 |
|
5 |
Nước giải khát (H26.05) |
Hàm lượng Cafein |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
6 |
Nước giải khát (H26.06) |
Hàm lượng Patulin |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
7 |
Rượu (H26.07) |
Độ cồn Hàm lượng Methanol Hàm lượng Ester Hàm lượng Aldehyd Hàm lượng Rượu bậc cao Độ Acid |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
8 |
Thực phẩm (Tương ớt) (H26.08) |
Hàm lượng Rhodamin B |
Tháng 4 |
3.500.000 |
|
9 |
Lạc (H26.09) |
Độc tố vi nấm Aflatoxin B1, B2, G1, G2 |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
10 |
Măng (H26.10) |
Hàm lượng Auramin O |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
11 |
Sầu riêng (H26.11) |
Kim loại nặng Cadmi |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
12 |
Sầu riêng (H26.12) |
Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Cypermethrin; Permethrin; Deltametherin; Malathion; Pyraclostrobin; Difenoconazole |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
13 |
Sầu riêng (H26.13) |
Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Bifenthrin; Chlorpyrifos; Fipronil; Benomyl; Metalaxyl; Acetamiprid |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
14 |
Sầu riêng (H26.14) |
Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật: Azoxystrobin; Imidacloprid; Methomyl; Thiamethoxam; Carbendazim; Tebuconazole |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
15 |
Sầu riêng (H26.15) |
Hàm lượng Auramin O |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
16 |
Cà phê bột (H26.16) |
Độ mịn, tính theo % khối lượng (lọt qua rây cỡ lỗ 0,56 mm, giữ lại trên rây cỡ lỗ 0,25 mm) Độ ẩm (tính theo % khối lượng) Hàm lượng caffein (tính theo % khối lượng) Hàm lượng chất tan trong nước (tính theo % khối lượng chất khô) |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
17 |
Cà phê hòa tan (H26.17) |
pH Độ ẩm (tính theo % khối lượng) Hàm lượng Tro tổng số (tính theo % khối lượng khô) Độ tan trong nước nóng Độ tan trong nước lạnh ở nhiệt độ 16 °C ± 2 °C |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
18 |
Cà phê hòa tan (H26.18) |
Hàm lượng Ochratoxin A |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
19 |
Chè (H26.19) |
Chất chiết trong nước (% khối lượng) Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng số (% khối lượng tính theo chất khô Hàm lượng Tro tan trong nước (% khối lượng của tro tổng số) Độ kiềm của tro tan trong nước (tính theo KOH, % khối lượng) Hàm lượng Tro không tan trong axit (% khối lượng) Hàm lượng Chất xơ (% khối lượng) Hàm lượng polyphenol tổng số (% khối lượng) |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
20 |
Thực phẩm (H26.20) |
Hàm lượng Cholesterol |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
21 |
Thực phẩm (H26.21) |
Hàm lượng béo bão hòa |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
22 |
Thực phẩm (H26.22) |
Hàm lượng Natri |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
23 |
Thực phẩm (H26.23) |
Hàm lượng Lipid Hàm lượng Protein Hàm lượng Carbohydrate (không bao gồm xơ) Hàm lượng đường tổng số Năng lượng |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
24 |
Thực phẩm (H26.24) |
Định tính Borax |
Tháng 4 |
2.500.000 |
|
25 |
Thực phẩm(H26.25) |
Định lượng hàn the |
Tháng 4 |
2.500.000 |
|
26 |
Thịt và sản phẩm thịt (H26.26) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Thủy ngân |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
27 |
Thịt và sản phẩm thịt (H26.27) |
Hàm lượng Amoniac |
Tháng 5 |
2.500.000 |
|
28 |
Thịt và sản phẩm thịt (H26.28) |
Độ ẩm Hàm lượng Nito tổng số Hàm lượng Chất béo tổng số Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Muối (NaCl) |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
29 |
Thịt và sản phẩm thịt (H26.29) |
Hàm lượng Natri benzoat Hàm lượng Kali sorbat |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
30 |
Ngũ cốc (H26.30) |
Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Protein Hàm lượng Lipid Hàm lượng Xơ thô Hàm lượng Carbohydrate (tổng số) |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
31 |
Ngũ cốc (H26.31)
|
Muối (NaCl) Chỉ số peroxide Chỉ số acid (AV) Tro không tan trong acid HCl |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
32 |
Thực phẩm từ ngũ cốc (H26.32) |
Hàm lượng Ochratoxin A |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
33 |
Mứt (H26.33) |
Hàm lượng Natri benzoat Hàm lượng Kali sorbat |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
34 |
Cà chua (H26.34) |
Hàm lượng Diazinon Hàm lượng Chlorpyrifos Hàm lượng Dichlorvos Hàm lượng Ethion Hàm lượng Malathion Hàm lượng Parathion |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
35 |
Cà chua (H26.35) |
Hàm lượng Aldrin Hàm lượng Heptachlor Hàm lượng Lindane Hàm lượng cis-Chlordane Hàm lượng trans-Chlordane |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
36 |
Sữa bột (H26.36) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Stibi Hàm lượng Thiếc Hàm lượng Arsen Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Thủy ngân |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
37 |
Sữa bột (H26.37) |
Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Protein Hàm lượng Lipid Độ acid |
Tháng 6 |
3.500.000 |
|
38 |
Sữa bột (H26.38) |
Hàm lượng Phospho Hàm lượng Canxi Hàm lượng Magie Hàm lượng Kali Hàm lượng Natri |
Tháng 7 |
3.500.000 |
|
39 |
Sữa bột (H26.39) |
Hàm lượng Chlortetracyclin Hàm lượng Oxytetracyclin Hàm lượng Tetracyclin Hàm lượng Doxycyclin |
Tháng 9 |
3.500.000 |
|
40 |
Sữa dạng lỏng (H26.40) |
Hàm lượng Carbohydrate (không tính xơ) Hàm lượng Canxi Hàm lượng Natri Hàm lượng Protein sữa (% khối lượng) |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
41 |
Sữa dạng lỏng (H26.41) |
pH Tỷ trọng Độ acid Độ Brix Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Lipid Hàm lượng Chất khô tổng số |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
42 |
Nước mắm (H26.42) |
Hàm lượng nitơ tổng số (tính bằng g/L) Hàm lượng nitơ axit amin (tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số) Hàm lượng nitơ amoniac (tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số) pH Hàm lượng acid theo acid acetic Hàm lượng muối, biểu thị theo Natri Clorua (tính bằng g/L) |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
43 |
Nước mắm (H26.43) |
Hàm lượng Histamin |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
44 |
Dầu thực vật (H26.44) |
Tỷ trọng |
Tháng 3 |
2.800.000 |
|
45 |
Dầu mỡ động, thực vật (H26.45) |
AV (chỉ số acid) PoV (chỉ số peroxit) Chỉ số Iod Độ ẩm/hàm lượng chất bay hơi |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
46 |
Thủy sản (H26.46) |
Độ ẩm Hàm lượng Nitơ tổng số Hàm lượng Chất béo tổng số Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Muối |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
47 |
Thủy sản (H26.47) |
Hàm lượng Ure |
Tháng 10 |
2.500.000 |
|
48 |
Đường tinh luyện (H26.48) |
Độ pol (°Z) Độ màu (ICUMSA) Độ ẩm (tính theo % khối lượng) Độ tro dẫn điện (% khối lượng) |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
49 |
Đường tinh luyện (H26.49) |
Hàm lượng đường khử, % khối lượng |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
50 |
Đường tinh luyện (H26.50) |
Hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2) |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
51 |
Bột mì (H26.51) |
Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng Hàm lượng Protein pH dung dịch 10% |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
52 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.52) |
Hàm lượng Gamma aminobutyric acid (GABA) |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
53 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.53) |
Hàm lượng Eucalyptol |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
54 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.54) |
Hàm lượng Sibutramin Hàm lượng Phenolphtalein |
Tháng 4 |
3.500.000 |
|
55 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.55) |
Hàm lượng Cystine |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
56 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.56) |
Hàm lượng Arsen Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Chì Hàm lượng Thủy ngân |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
57 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.57) |
Hàm lượng Ginsenoside Rb1 Hàm lượng Ginsenoside Rg1 |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
58 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.58) |
Hàm lượng Alpha Lipoic Acid |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
59 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.59) |
Hàm lượng Curcumin |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
60 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.60) |
Hàm lượng Rutin |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
61 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.61) |
Hàm lượng Vitamin C |
Tháng 9 |
3.000.000 |
|
62 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (H26.62) |
Hàm lượng Vitamin B1 Hàm lượng Vitamin B2 |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
63 |
Thực phẩm bổ sung (H26.63) |
Hàm lượng Vitamin B1 Hàm lượng Vitamin B2 Hàm lượng Vitamin B3 Hàm lượng Vitamin B5 Hàm lượng Vitamin B6 |
Tháng 4 |
3.500.000 |
|
64 |
Thực phẩm bổ sung (H26.64) |
Hàm lượng Vitamin B12 Hàm lượng Vitamin B9 |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
65 |
Thực phẩm bổ sung (H26.65) |
Hàm lượng Canxi Hàm lượng Kẽm Hàm lượng Sắt |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
66 |
Thực phẩm bổ sung (H26.66) |
Độ ẩm Tro tổng Hàm lượng Natri |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
67 |
Thực phẩm bổ sung (H26.67) |
Hàm lượng Protein Hàm lượng Lipid Hàm lượng Carbohydrat tổng số Hàm lượng Carbohydrat hiệu dụng Năng lượng Hàm lượng Đường tổng |
Tháng 7 |
3.500.000 |
|
68 |
Thực phẩm chức năng (H26.68) |
Xác định mất khối lượng do làm khô |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
69 |
Thực phẩm chức năng (H26.69) |
Độ rã Khối lượng trung bình viên Độ đồng đều khối lượng viên |
Tháng 4 |
3.000.000 |
|
70 |
Thực phẩm chức năng (H26.70) |
Hàm lượng Vitamin B1 Hàm lượng Vitamin B2 Hàm lượng Vitamin B3 Hàm lượng Vitamin B5 Hàm lượng Vitamin B6 |
Tháng 7 |
3.500.000 |
|
71 |
Thực phẩm chức năng (H26.71) |
Hàm lượng Vitamin B12 Hàm lượng Vitamin B9 |
Tháng 7 |
3.000.000 |
|
72 |
Thực phẩm chức năng (H26.72) |
Độ ẩm Hàm lượng Tro tổng số Hàm lượng Protein Hàm lượng Lipid Hàm lượng Đường |
Tháng 8 |
3.500.000 |
|
73 |
Thực phẩm chức năng (H26.73) |
Hàm lượng Quercetin |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
74 |
Thực phẩm chức năng (H26.74) |
Định lượng hàm lượng chất cường dương nhóm ức chế PDE5 (Sildenafil, Tadalafil) |
Tháng 10 |
3.500.000 |
|
75 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.75) |
Hàm lượng Sulfat Hàm lượng Chloride (Cl-) Hàm lượng Fluor |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
76 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.76) |
Hàm lượng Nitrat (NO3- tính theo N) Hàm lượng Nitrit (NO2- tính theo N) |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
77 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.77) |
pH Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chỉ số pecmanganat Độ cứng (tính theo CaCO3) |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
78 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.78) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Thủy ngân Hàm lượng Arsen |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
79 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.79) |
Hàm lượng Antimon Hàm lượng Nickel Hàm lượng Selen |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
80 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.80) |
Hàm lượng Đồng Hàm lượng Kẽm Hàm lượng Sắt Hàm lượng Mangan |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
81 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.81) |
Màu sắc |
Tháng 7 |
2.500.000 |
|
82 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.82) |
Độ đục |
Tháng 7 |
2.500.000 |
|
83 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.83) |
Hàm lượng Clo dư |
Tháng 7 |
2.500.000 |
|
84 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (H26.84) |
Hàm lượng Xyanua (CN-) |
Tháng 8 |
2.500.000 |
|
85 |
Nước uống đóng chai (H26.85) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Thủy ngân Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Arsen |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
86 |
Nước uống đóng chai (H26.86) |
Hàm lượng Antimon Hàm lượng Bari Hàm lượng Bor |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
87 |
Nước uống đóng chai (H26.87) |
Hàm lượng Nitrat (tính theo ion nitrat) Hàm lượng Nitrit (tính theo ion nitrit) |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
88 |
Nước uống đóng chai (H26.88) |
Hàm lượng Fluorid |
Tháng 8 |
2.500.000 |
|
89 |
Phụ gia thực phẩm dạng lỏng (H26.89) |
Tỷ trọng Chỉ số khúc xạ Góc quay cực Tro tổng |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
90 |
Phụ gia thực phẩm dạng rắn (H26.90) |
Tro tổng Ẩm/giảm khối lượng khi sấy khô Tro sulfat pH dung dịch 10% |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
91 |
Phụ gia thực phẩm (H26.91) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Arsen |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
92 |
Bao bì nhựa (H26.92) |
Hàm lượng Chì Hàm lượng Cadmi Hàm lượng Arsen |
Tháng 8 |
3.000.000 |
|
93 |
Đường tinh luyện (H26.93) |
Độ đục ICUMSA |
Tháng 3 |
2.800.000 |
|
94 |
Thực phẩm (H26.94) |
Hàm lượng β-Carotene Hàm lượng Lycopene |
Tháng 3 |
3.000.000 |
|
95 |
Thực phẩm (H26.95) |
Hàm lượng Natri Dehydroacetate |
Tháng 4 |
3.500.000 |
|
96 |
Yến (H26.96) |
Hàm lượng H2O2 |
Tháng 4 |
4.000.000 |
|
97 |
Sữa (H26.97) |
Hàm lượng Nitơ protein Hàm lượng Nitơ không phải nitơ protein Hàm lượng Protein thực |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
98 |
Sữa (H26.98) |
Hàm lượng Casein |
Tháng 5 |
3.000.000 |
|
B |
Lĩnh vực sinh |
|||
|
1 |
Nước uống đóng chai (V26.01) |
Định lượng bào tử vi khuẩn kị khí sinh H2S |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
2 |
Nước uống đóng chai (V26.02) |
Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms Định lượng Enterococcus faecalis Định lượng Pseudomonas aeruginosa |
Tháng 6 |
3.500.000 |
|
3 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.03) |
Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
4 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.04) |
Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms |
Tháng 5 |
2.800.000 |
|
5 |
Sầu riêng (V26.05) |
Định tính Listeria monocytogenes trong thực phẩm |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
6 |
Sầu riêng (V26.06) |
Định lượng Listeria monocytogenes trong thực phẩm |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
7 |
Sầu riêng (V26.07) |
Định lượng Staphylococci dương tính coagulase (phương pháp MPN) |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
8 |
Sầu riêng (V26.08) |
Định lượng Staphylococcus aureus |
Tháng 5 |
3.500.000 |
|
9 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.09) |
Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms Định lượng S. aureus Định lượng Pseudomonas aeruginosa |
Tháng 6 |
3.000.000 |
|
10 |
Đồ uống không cồn (V26.10) |
Định lượng Staphylococcus aureus Tổng số nấm men và nấm mốc |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
11 |
Đồ uống không cồn (V26.11) |
Định lượng Streptococci faecal Định lượng Pseudomonas aeruginosa |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
12 |
Đồ uống không cồn (V26.12) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliform |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
13 |
Đồ uống không cồn (V26.13) |
Định lượng Strep.feacal Tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
14 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.14) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
15 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.15) |
Tổng số nấm nem - nấm mốc |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
16 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.16) |
Định lượng Escherichia coli |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
17 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.17) |
Định lượng Staphylococcus aureus |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
18 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.18) |
Định lượng Enterobacteriaceae (Vi khuẩn Gram âm dung nạp mật) |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
19 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa các probiotic (V26.19) |
Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
20 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa các probiotic (V26.20) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí (không bao gồm chủng nấm men được bổ sung) |
Tháng 6 |
2.800.000 |
|
21 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.21) |
Định lượng Escherichia coli (MPN) Định lượng Coliforms (MPN) |
Tháng 7 |
2.800.000 |
|
22 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (V26.22) |
Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 7 |
2.800.000 |
|
23 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Phát hiện Escherichia coli |
Tháng 7 |
2.800.000 |
|
24 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Phát hiện Staphylococcus aureus |
Tháng 7 |
2.800.000 |
|
25 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa các probiotic (V26.25) |
Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic |
Tháng 7 |
2.800.000 |
|
26 |
Sữa bột (V26.26) |
Phát hiện Salmonella. spp |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
27 |
Sữa bột (V26.27) |
Phát hiện L. monocytogenes |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
28 |
Sữa bột (V26.28) |
Định lượng Enterobacteriaceae Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
29 |
Ngũ cốc (V26.29) |
Định lượng nấm men, nấm mốc |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
30 |
Kem (V26.30) |
Định lượng Enterobacteriaceae Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
31 |
Thực phẩm (V26.31) |
Định lượng Escherichia coli |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
32 |
Rau củ quả (V26.32) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
33 |
Đồ uống không cồn (V26.33) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 8 |
2.800.000 |
|
34 |
Ngũ cốc (V26.34) |
Định lượng Staphylococci dương tính coagulase |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
35 |
Sữa bột (V26.35) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 9 |
2.800.000 |
|
36 |
Thủy sản (V26.36) |
Định lượng Escherichia coli với coagulase |
Tháng 9 |
3.000.000 |
|
37 |
Nước sinh hoạt (V26.37) |
Định lượng Escherichia coli (MPN)/100 mL Định lượng Coliforms (MPN)/100 mL |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
38 |
Thịt (Thịt lợn) (V26.38) |
Định lượng Escherichia coli Tổng số vi sinh vật hiếu khí Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
39 |
Thực phẩm chức năng (V26.39) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
40 |
Nước mắm (V26.40) |
Định lượng Clostridium perfringens |
Tháng 10 |
2.800.000 |
|
41 |
Thực phẩm (Nền sữa) (V26.41) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Định lượng Escherichia coli Định lượng Coliforms |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
42 |
Thực phẩm chức năng (V26.42) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Tổng số nấm mem, nấm mốc Định lượng Staphylococci dương tính coagulase |
Tháng 10 |
3.000.000 |
|
43 |
Rau (V26.43) |
Định lượng Escherichia coli Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
44 |
Thức ăn chăn nuôi (V26.44) |
Định lượng Escherichia coli Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
45 |
Thực phẩm bổ sung (V26.45) |
Lactobacillus spp. |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
46 |
Thực phẩm bổ sung (V26.46) |
Bifidobacterium spp. |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
47 |
Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.47) |
Phát hiện Salmonella spp. |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
48 |
Thực phẩm bổ sung (V26.48) |
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 11 |
3.000.000 |
|
49 |
Thực phẩm chức năng (dạng bột, chứa sữa) (V26.49) |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
50 |
Ngũ cốc (V26.50) |
Định lượng Bacillus cereus |
Tháng 11 |
2.800.000 |
|
51 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 36 (V26.51) |
Phát hiện Salmonella |
Tháng 11 |
3.500.000 |
|
52 |
Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (V26.52) |
Định lượng Coliform |
Tháng 11 |
2.800.000 |
Ghi chú: PTN có thể truy cập theo đường link: Các chương trình thử nghiệm thành thạo (nifc.gov.vn) hoặc quét mã QR để biết thêm thông tin chi tiết về các chương trình thử nghiệm thành thạo trên.

Các PTN đăng ký theo biểu mẫu đính kèm (Phiếu đăng ký chương trình Hóa lý - NIFC năm 2026, Phiếu đăng ký chương trình Vi sinh - NIFC năm 2026) và gửi cho ban tổ chức bằng email, fax, bưu điện…trước tối thiểu 01 tháng thời điểm chương trình được tổ chức theo kế hoạch theo địa chỉ:
Tên đơn vị: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia.
Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9331773
Email: ptp.rm@nifc.gov.vn
PTN có thể xem chi tiết thư mời tại đây.





