Thư mời tham gia chương trình Thử nghiệm thành thạo năm 2026

Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia (sau đây gọi là Viện) đã tổ chức nhiều chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) từ năm 2010 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng quốc gia (BoA) công nhận năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043.

Kết quả TNTT là bằng chứng thuyết phục thể hiện năng lực của phòng thử nghiệm (PTN) khi tham gia các chương trình do nhà cung cấp TNTT có năng lực phù hợp theo yêu cầu của ISO/IEC 17043. Nhằm hỗ trợ các PTN có cơ hội đánh giá năng lực, độ chính xác và tin cậy của các kết quả thử nghiệm, Viện có kế hoạch tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo trong năm 2026 với các thông tin như sau:

TT

No.

Nền mẫu

Matrix

Chỉ tiêu thử nghiệm

Test parameters

Thời gian gửi mẫu dự kiến

Estimation time for dispatching

Phí tham gia

Participation fee

A

Chương trình Hóa lý

1

Nước giải khát (H26.01)

pH, Tỷ trọng, Độ Brix

Tháng 3

3.000.000

2

Nước giải khát (H26.02)

Hàm lượng Acid citric

Hàm lượng Acid benzoic

Hàm lượng Acid sorbic

Tháng 3

3.000.000

3

Nước giải khát (H26.03)

Hàm lượng Aspartam         

Hàm lượng Acesulfam Kali

Hàm lượng Saccharin         

Hàm lượng Cyclamat          

Tháng 4

3.000.000

4

Nước giải khát (H26.04)

Hàm lượng Natri Benzoat

Hàm lượng Kali Sorbat      

Tháng 4

 

3.000.000

5

Nước giải khát (H26.05)

Hàm lượng Cafein

Tháng 5

3.000.000

6

Nước giải khát (H26.06)

Hàm lượng Patulin

Tháng 5

3.000.000

7

Rượu (H26.07)

Độ cồn          

Hàm lượng Methanol         

Hàm lượng Ester     

Hàm lượng Aldehyd

Hàm lượng Rượu bậc cao  

Độ Acid        

Tháng 6

3.000.000

8

Thực phẩm (Tương ớt) (H26.08)

Hàm lượng Rhodamin B

Tháng 4

3.500.000

9

Lạc (H26.09)

Độc tố vi nấm Aflatoxin B1, B2, G1, G2

Tháng 5

3.500.000

10

Măng (H26.10)

Hàm lượng Auramin O

Tháng 5

3.500.000

11

Sầu riêng (H26.11)

Kim loại nặng Cadmi

Tháng 5

3.500.000

12

Sầu riêng (H26.12)

Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật:

Cypermethrin;

Permethrin; Deltametherin;

Malathion; Pyraclostrobin; Difenoconazole

Tháng 5

3.500.000

13

Sầu riêng (H26.13)

Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật:

Bifenthrin;

Chlorpyrifos; Fipronil;

Benomyl; Metalaxyl; Acetamiprid      

Tháng 5

3.500.000

14

Sầu riêng (H26.14)

Hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật:

Azoxystrobin;

Imidacloprid; Methomyl;

Thiamethoxam; Carbendazim;

Tebuconazole

Tháng 5

3.500.000

15

Sầu riêng (H26.15)

Hàm lượng Auramin O

Tháng 10

3.500.000

16

Cà phê bột (H26.16)

Độ mịn, tính theo % khối lượng

(lọt qua rây cỡ lỗ 0,56 mm,

giữ lại trên rây cỡ lỗ 0,25 mm)  

Độ ẩm (tính theo % khối lượng)

Hàm lượng caffein (tính theo % khối lượng)    

Hàm lượng chất tan trong nước

(tính theo % khối lượng chất khô)    

Tháng 4

3.000.000

17

Cà phê hòa tan (H26.17)        

pH

Độ ẩm (tính theo % khối lượng)

Hàm lượng Tro tổng số

(tính theo % khối lượng khô)      

Độ tan trong nước nóng      

Độ tan trong nước lạnh ở nhiệt độ

16 °C ± 2 °C        

Tháng 6

3.000.000

18

Cà phê hòa tan (H26.18)

Hàm lượng Ochratoxin A   

Tháng 6

3.000.000

19

Chè (H26.19)

Chất chiết trong nước (% khối lượng)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng số

(% khối lượng tính theo chất khô

Hàm lượng Tro tan trong nước

(% khối lượng của tro tổng số)

Độ kiềm của tro tan trong nước

(tính theo KOH, % khối lượng)

Hàm lượng Tro không tan trong axit

(% khối lượng)   

Hàm lượng Chất xơ

(% khối lượng)

Hàm lượng polyphenol tổng số

(% khối lượng)         

Tháng 7

3.000.000

20

Thực phẩm (H26.20)

Hàm lượng Cholesterol

Tháng 8

3.000.000

21

Thực phẩm (H26.21)

Hàm lượng béo bão hòa

Tháng 8

3.000.000

22

Thực phẩm (H26.22)

Hàm lượng Natri

Tháng 9

2.800.000

23

Thực phẩm (H26.23)

Hàm lượng Lipid     

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Carbohydrate

(không bao gồm xơ)

Hàm lượng đường tổng số 

Năng lượng   

Tháng 6

3.000.000

24

Thực phẩm (H26.24)        

Định tính Borax       

Tháng 4

2.500.000

25

 

Thực phẩm(H26.25)

Định lượng hàn the

Tháng 4

2.500.000

26

Thịt và sản phẩm thịt (H26.26)

Hàm lượng Chì        

Hàm lượng Cadmi   

Hàm lượng Thủy ngân        

Tháng 5

3.000.000

27

Thịt và sản phẩm thịt (H26.27)

Hàm lượng Amoniac          

Tháng 5

2.500.000

28

Thịt và sản phẩm thịt (H26.28)

Độ ẩm

Hàm lượng Nito tổng số     

Hàm lượng Chất béo tổng số

Hàm lượng Tro tổng số      

Hàm lượng Muối (NaCl)    

Tháng 5

3.000.000

29

Thịt và sản phẩm thịt (H26.29)

Hàm lượng Natri benzoat

Hàm lượng Kali sorbat       

Tháng 8

3.000.000

30

Ngũ cốc (H26.30)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng số      

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Lipid     

Hàm lượng Xơ thô  

Hàm lượng Carbohydrate (tổng số)      

Tháng 3

3.000.000

31

Ngũ cốc (H26.31)

 

Muối (NaCl) 

Chỉ số peroxide       

Chỉ số acid (AV)      

Tro không tan trong acid HCl

Tháng 4

3.000.000

32

Thực phẩm từ ngũ cốc (H26.32)

Hàm lượng Ochratoxin A   

Tháng 7

3.000.000

33

Mứt     

(H26.33)

Hàm lượng Natri benzoat  

Hàm lượng Kali sorbat       

Tháng 4

3.000.000

34

Cà chua

(H26.34)        

Hàm lượng Diazinon          

Hàm lượng Chlorpyrifos    

Hàm lượng Dichlorvos       

Hàm lượng Ethion   

Hàm lượng Malathion        

Hàm lượng Parathion         

Tháng 5

3.500.000

35

Cà chua         

(H26.35)

Hàm lượng Aldrin   

Hàm lượng Heptachlor       

Hàm lượng Lindane

Hàm lượng cis-Chlordane 

Hàm lượng trans-Chlordane

Tháng 5

3.500.000

36

Sữa bột

(H26.36)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Stibi       

Hàm lượng Thiếc     

Hàm lượng Arsen     

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Thủy ngân

Tháng 5

3.500.000

37

Sữa bột

(H26.37)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng số       

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Lipid      

Độ acid          

Tháng 6

3.500.000

38

Sữa bột

(H26.38)

Hàm lượng Phospho

Hàm lượng Canxi     

Hàm lượng Magie    

Hàm lượng Kali        

Hàm lượng Natri      

Tháng 7

3.500.000

39

Sữa bột

(H26.39)

Hàm lượng Chlortetracyclin

Hàm lượng Oxytetracyclin 

Hàm lượng Tetracyclin       

Hàm lượng Doxycyclin      

Tháng 9

3.500.000

40

Sữa dạng lỏng

(H26.40)

Hàm lượng Carbohydrate

(không tính xơ)         

Hàm lượng Canxi     

Hàm lượng Natri      

Hàm lượng Protein sữa

(% khối lượng)

Tháng 3

3.000.000

41

Sữa dạng lỏng

(H26.41)

pH       

Tỷ trọng         

Độ acid          

Độ Brix          

Hàm lượng Tro tổng số       

Hàm lượng Lipid      

Hàm lượng Chất khô tổng số

Tháng 4

3.000.000

42

Nước mắm    

(H26.42)

Hàm lượng nitơ tổng số (tính bằng g/L)       

Hàm lượng nitơ axit amin

(tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số)          

Hàm lượng nitơ amoniac

(tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số) pH       

Hàm lượng acid theo acid acetic

Hàm lượng muối, biểu thị theo Natri Clorua

(tính bằng g/L)

Tháng 4

3.000.000

43

Nước mắm

(H26.43)

Hàm lượng Histamin

Tháng 5

3.000.000

44

Dầu thực vật

(H26.44)

Tỷ trọng

Tháng 3

2.800.000

45

Dầu mỡ động, thực vật

(H26.45)

AV (chỉ số acid)       

PoV (chỉ số peroxit)

Chỉ số Iod      

Độ ẩm/hàm lượng chất bay hơi

Tháng 3

3.000.000

46

Thủy sản

(H26.46)

Độ ẩm

Hàm lượng Nitơ tổng số     

Hàm lượng Chất béo tổng số

Hàm lượng Tro tổng số       

Hàm lượng Muối      

Tháng 10

3.000.000

47

Thủy sản

(H26.47)

Hàm lượng Ure         

Tháng 10

2.500.000

48

Đường tinh luyện

(H26.48)

Độ pol (°Z)    

Độ màu (ICUMSA)  

Độ ẩm (tính theo % khối lượng)

Độ tro dẫn điện (% khối lượng)

Tháng 8

3.000.000

49

Đường tinh luyện

(H26.49)

Hàm lượng đường khử, % khối lượng

Tháng 9

2.800.000

50

Đường tinh luyện

(H26.50)

Hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2)

 Tháng 9

2.800.000

51

Bột mì

(H26.51)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng

Hàm lượng Protein  

pH dung dịch 10%   

Tháng 5

3.000.000

52

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.52)        

Hàm lượng Gamma aminobutyric acid

(GABA)

Tháng 3

3.000.000

53

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.53)        

Hàm lượng Eucalyptol        

Tháng 4

3.000.000

54

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.54)        

Hàm lượng Sibutramin        

Hàm lượng Phenolphtalein

Tháng 4

3.500.000

55

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe        

(H26.55)

Hàm lượng Cystine  

Tháng 4

3.000.000

56

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe        

(H26.56)

Hàm lượng Arsen     

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Thủy ngân        

Tháng 5

3.500.000

57

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe        

(H26.57)

Hàm lượng Ginsenoside Rb1

Hàm lượng Ginsenoside Rg1

Tháng 5

3.500.000

58

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.58)

Hàm lượng Alpha Lipoic Acid

Tháng 7

3.000.000

59

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.59)

Hàm lượng Curcumin

Tháng 7

3.000.000

60

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.60)

Hàm lượng Rutin

Tháng 7

3.000.000

61

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.61)

Hàm lượng Vitamin C

Tháng 9

3.000.000

62

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(H26.62)

Hàm lượng Vitamin B1      

Hàm lượng Vitamin B2      

Tháng 11

3.000.000

63

Thực phẩm bổ sung

(H26.63)

Hàm lượng Vitamin B1      

Hàm lượng Vitamin B2      

Hàm lượng Vitamin B3      

Hàm lượng Vitamin B5      

Hàm lượng Vitamin B6      

Tháng 4

3.500.000

64

Thực phẩm bổ sung

(H26.64)

Hàm lượng Vitamin B12     

Hàm lượng Vitamin B9       

Tháng 5

3.000.000

65

Thực phẩm bổ sung

(H26.65)

Hàm lượng Canxi     

Hàm lượng Kẽm       

Hàm lượng Sắt          

Tháng 5

3.000.000

66

Thực phẩm bổ sung

(H26.66)

Độ ẩm

Tro tổng         

Hàm lượng Natri      

Tháng 6

3.000.000

67

Thực phẩm bổ sung

(H26.67)

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Lipid      

Hàm lượng Carbohydrat tổng số

Hàm lượng Carbohydrat hiệu dụng   

Năng lượng   

Hàm lượng Đường tổng      

Tháng 7

3.500.000

68

Thực phẩm chức năng   

(H26.68)

Xác định mất khối lượng do làm khô     

Tháng 4

3.000.000

69

Thực phẩm chức năng

(H26.69)

Độ rã  

Khối lượng trung bình viên

Độ đồng đều khối lượng viên

Tháng 4

3.000.000

70

Thực phẩm chức năng

(H26.70)

Hàm lượng Vitamin B1       

Hàm lượng Vitamin B2       

Hàm lượng Vitamin B3       

Hàm lượng Vitamin B5       

Hàm lượng Vitamin B6       

Tháng 7

3.500.000

71

Thực phẩm chức năng

(H26.71)

Hàm lượng Vitamin B12     

Hàm lượng Vitamin B9       

Tháng 7

3.000.000

72

Thực phẩm chức năng

(H26.72)

Độ ẩm

Hàm lượng Tro tổng số       

Hàm lượng Protein  

Hàm lượng Lipid      

Hàm lượng Đường   

Tháng 8

3.500.000

73

Thực phẩm chức năng

(H26.73)

Hàm lượng Quercetin          

Tháng 8

3.000.000

74

Thực phẩm chức năng

(H26.74)

Định lượng hàm lượng chất cường dương

nhóm ức chế PDE5

(Sildenafil, Tadalafil)

Tháng 10

3.500.000

75

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.75)

Hàm lượng Sulfat     

Hàm lượng Chloride (Cl-)   

Hàm lượng Fluor      

Tháng 5

2.800.000

76

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.76)

Hàm lượng Nitrat (NO3- tính theo N)           

Hàm lượng Nitrit (NO2- tính theo N)           

Tháng 5

2.800.000

77

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.77)

pH       

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Chỉ số pecmanganat

Độ cứng (tính theo CaCO3) 

Tháng 5

2.800.000

78

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.78)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Thủy ngân        

Hàm lượng Arsen     

Tháng 6

2.800.000

79

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.79)

Hàm lượng Antimon

Hàm lượng Nickel   

Hàm lượng Selen     

Tháng 6

2.800.000

80

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.80)

Hàm lượng Đồng      

Hàm lượng Kẽm       

Hàm lượng Sắt          

Hàm lượng Mangan 

Tháng 6

2.800.000

81

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.81)

Màu sắc

Tháng 7

       2.500.000

82

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.82)

Độ đục

Tháng 7

       2.500.000

83

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.83)

Hàm lượng Clo dư

Tháng 7

       2.500.000

84

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(H26.84)

Hàm lượng Xyanua (CN-)

Tháng 8

2.500.000

85

Nước uống đóng chai

(H26.85)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Thủy ngân        

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Arsen     

Tháng 6

2.800.000

86

Nước uống đóng chai

(H26.86)

Hàm lượng Antimon

Hàm lượng Bari        

Hàm lượng Bor         

Tháng 6

2.800.000

87

Nước uống đóng chai

(H26.87)

Hàm lượng Nitrat (tính theo ion nitrat) 

Hàm lượng Nitrit (tính theo ion nitrit)  

Tháng 8

2.800.000

88

Nước uống đóng chai

(H26.88)

Hàm lượng Fluorid  

Tháng 8

2.500.000

89

Phụ gia thực phẩm dạng lỏng       

(H26.89)

Tỷ trọng         

Chỉ số khúc xạ          

Góc quay cực

Tro tổng         

Tháng 10

3.000.000

90

Phụ gia thực phẩm dạng rắn

(H26.90)        

Tro tổng         

Ẩm/giảm khối lượng khi sấy khô     

Tro sulfat       

pH dung dịch 10%   

 Tháng 10

3.000.000

91

Phụ gia thực phẩm 

(H26.91)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Arsen     

Tháng 6

3.000.000

92

Bao bì nhựa   

(H26.92)

Hàm lượng Chì         

Hàm lượng Cadmi    

Hàm lượng Arsen     

Tháng 8

3.000.000

93

Đường tinh luyện

(H26.93)

Độ đục ICUMSA

Tháng 3

2.800.000

94

Thực phẩm

(H26.94)

Hàm lượng β-Carotene

Hàm lượng Lycopene

Tháng 3

3.000.000

95

Thực phẩm

(H26.95)

Hàm lượng Natri Dehydroacetate

Tháng 4

3.500.000

96

Yến

(H26.96)

Hàm lượng H2O2

Tháng 4

4.000.000

97

Sữa

(H26.97)

Hàm lượng Nitơ protein

Hàm lượng Nitơ không phải

nitơ protein

Hàm lượng Protein thực

Tháng 5

3.000.000

98

Sữa

(H26.98)

Hàm lượng Casein

Tháng 5

3.000.000

B

Lĩnh vực sinh

1

Nước uống đóng chai

(V26.01)

Định lượng bào tử vi khuẩn kị khí sinh H2S 

Tháng 5

2.800.000

2

Nước uống đóng chai     

(V26.02)

Định lượng Escherichia coli

Định lượng Coliforms        

Định lượng Enterococcus faecalis         

Định lượng Pseudomonas aeruginosa   

Tháng 6

3.500.000

3

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(V26.03)

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 5

2.800.000

4

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(V26.04)

Định lượng Escherichia coli

Định lượng Coliforms        

Tháng 5

2.800.000

5

Sầu riêng

(V26.05)

Định tính Listeria monocytogenes

trong thực phẩm

Tháng 5

3.500.000

6

Sầu riêng

(V26.06)

Định lượng Listeria monocytogenes

trong thực phẩm

Tháng 5

3.500.000

7

Sầu riêng

(V26.07)

Định lượng Staphylococci dương tính

coagulase (phương pháp MPN)

Tháng 5

3.500.000

8

Sầu riêng

(V26.08)

Định lượng Staphylococcus aureus

Tháng 5

3.500.000

9

Nước sạch dùng cho sinh hoạt

(V26.09)

Định lượng Escherichia coli

Định lượng Coliforms

Định lượng S. aureus

Định lượng Pseudomonas aeruginosa   

Tháng 6

3.000.000

10

Đồ uống không cồn

(V26.10)        

Định lượng Staphylococcus aureus

Tổng số nấm men và nấm mốc

Tháng 6

2.800.000

11

Đồ uống không cồn

(V26.11)

Định lượng Streptococci faecal

Định lượng Pseudomonas aeruginosa   

Tháng 6

2.800.000

12

Đồ uống không cồn

(V26.12)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng Escherichia coli

Định lượng Coliform          

Tháng 6

2.800.000

13

Đồ uống không cồn

(V26.13)

Định lượng Strep.feacal

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tháng 6

2.800.000

14

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.14)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tháng 6

2.800.000

15

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.15)

Tổng số nấm nem - nấm mốc

Tháng 6

2.800.000

16

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.16)

Định lượng Escherichia coli

Tháng 6

2.800.000

17

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.17)

Định lượng Staphylococcus aureus

Tháng 6

2.800.000

18

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.18)

Định lượng Enterobacteriaceae

(Vi khuẩn Gram âm dung nạp mật)

Tháng 6

2.800.000

19

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa

các probiotic (V26.19)

Định lượng Vi khuẩn không sinh

acid lactic

Tháng 6

2.800.000

20

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa

các probiotic (V26.20)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

(không bao gồm chủng nấm men

được bổ sung)

Tháng 6

2.800.000

21

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.21)

Định lượng Escherichia coli (MPN)

Định lượng Coliforms (MPN)

Tháng 7

2.800.000

22

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

(V26.22)

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 7

2.800.000

23

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
(V26.23)

Phát hiện Escherichia coli

Tháng 7

2.800.000

24

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
(V26.24)

Phát hiện Staphylococcus aureus

Tháng 7

2.800.000

25

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chỉ chứa

các probiotic (V26.25)

Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic

Tháng 7

2.800.000

26

Sữa bột          

(V26.26)

Phát hiện Salmonella. spp  

Tháng 8

2.800.000

27

Sữa bột

(V26.27)

Phát hiện L. monocytogenes           

Tháng 8

2.800.000

28

Sữa bột

(V26.28)

Định lượng Enterobacteriaceae

Định lượng Staphylococci dương tính

với coagulase

Tháng 8

2.800.000

29

Ngũ cốc         

(V26.29)

Định lượng nấm men, nấm mốc

Tháng 8

2.800.000

30

Kem

(V26.30)

Định lượng Enterobacteriaceae

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 8

2.800.000

31

Thực phẩm    

(V26.31)

Định lượng Escherichia coli                       

Tháng 8

2.800.000

32

Rau củ quả    

(V26.32)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 8

2.800.000

33

Đồ uống không cồn

(V26.33)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 8

2.800.000

34

Ngũ cốc

(V26.34)

Định lượng Staphylococci

dương tính coagulase

Tháng 9

2.800.000

35

Sữa bột

(V26.35)

Định lượng Clostridium perfringens  

Tháng 9

2.800.000

36

Thủy sản

(V26.36)

Định lượng Escherichia coli
Định lượng Staphylococci dương tính

với coagulase
Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 9

3.000.000

37

Nước sinh hoạt

(V26.37)

Định lượng Escherichia coli

(MPN)/100 mL        

Định lượng Coliforms

(MPN)/100 mL        

Tháng 10

2.800.000

38

Thịt (Thịt lợn)

(V26.38)

Định lượng Escherichia coli

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 10

3.000.000

39

Thực phẩm chức năng   

(V26.39)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng Escherichia coli

Định lượng Coliforms        

Tháng 10

3.000.000

40

Nước mắm     

(V26.40)

Định lượng Clostridium perfringens              

Tháng 10

2.800.000

41

Thực phẩm (Nền sữa)    

(V26.41)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

 Định lượng Escherichia coli

 Định lượng Coliforms       

Tháng 10

3.000.000

42

Thực phẩm chức năng   

(V26.42)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tổng số nấm mem, nấm mốc

Định lượng Staphylococci

dương tính coagulase          

Tháng 10

3.000.000

43

Rau    

(V26.43)

Định lượng Escherichia coli

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 11

2.800.000

44

Thức ăn chăn nuôi

(V26.44)

Định lượng Escherichia coli

Phát hiện Salmonella spp.  

Tháng 11

2.800.000

45

Thực phẩm bổ sung

(V26.45)

Lactobacillus spp.

Tháng 11

3.000.000

46

Thực phẩm bổ sung

(V26.46)

Bifidobacterium spp.

Tháng 11

3.000.000

47

Nước sạch dùng cho sinh hoạt (V26.47)

Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 11

2.800.000

48

Thực phẩm bổ sung

(V26.48)

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí
 Định lượng Coliform
 Định lượng Escherichia coli

Tháng 11

3.000.000

49

Thực phẩm chức năng (dạng bột, chứa sữa)

(V26.49)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

Tháng 11

2.800.000

50

Ngũ cốc

(V26.50)

Định lượng Bacillus cereus

Tháng 11

2.800.000

51

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ

từ 0 đến 36 (V26.51)

Phát hiện Salmonella
Phát hiện Enterobacter sakazakii
Phát hiện Enterobacteriaceae
Định lượng Bacillus cereus giả định

Tháng 11

3.500.000

52

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc cho trẻ

từ 6 đến 36 tháng tuổi (V26.52)

Định lượng Coliform
Phát hiện Salmonella spp.

Tháng 11

2.800.000

Ghi chú: PTN có thể truy cập theo đường link: Các chương trình thử nghiệm thành thạo (nifc.gov.vn) hoặc quét mã QR để biết thêm thông tin chi tiết về các chương trình thử nghiệm thành thạo trên.

qr-thu-nghiem-thanh-thao

Các PTN đăng ký theo biểu mẫu đính kèm (Phiếu đăng ký chương trình Hóa lý - NIFC năm 2026Phiếu đăng ký chương trình Vi sinh - NIFC năm 2026) và gửi cho ban tổ chức bằng email, fax, bưu điện…trước tối thiểu 01 tháng thời điểm chương trình được tổ chức theo kế hoạch theo địa chỉ:
­Tên đơn vị: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia.
­Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP. Hà Nội.
­Điện thoại: 0243.9331773              
­Email: ptp.rm@nifc.gov.vn    
PTN có thể xem chi tiết thư mời tại đây.

VIDEO
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng lượt truy cập4996464
  • Hàng tháng145
  • Hôm nay0
  • Đang Online0