Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở đã nghiệm thu năm 2024

STT Tên đề tài Mã số đề tài Chủ nhiệm Đơn vị công tác/Khoa/ Phòng Thư kí Đăng kí sản phẩm Xếp loại
1 Nghiên cứu sản xuất mẫu chuẩn chất tạo ngọt (Acesulfame Kali, Aspartame, Saccharin) trong nước cam NIFC.ĐTCS.22.02 ThS. Bạch Thúy Anh Khoa Đảm bảo chất lượng KS. Lê Thành Cương 1. 01 bài báo được đăng/xác nhận đăng trên tạp chí chuyên ngành (Tên bài báo "Nghiên cứu các đặc tính của mẫu chuẩn chất tạo ngọt (aspartam, acesulfam kali, natri saccharin) trong nước cam");
2. 01 Quy trình sản xuất mẫu chuẩn: chất tạo ngọt Aspartame, Acesulfame kali, Saccharin trong nước cam.
3. 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu
4. sản xuất được 70 mẫu (50mL/mẫux02 mẫu) mẫu chuẩn chất tạo ngọt Aspartame, Acesulfame kali, Saccharin trong nước cam., hạn sử dụng tối thiểu 9 tháng.
Đạt yêu cầu
2 Nghiên cứu sản xuất mẫu chuẩn chứng nhận kali sorbate và natri benzoate trong nước cam NIFC.ĐTCS.22.03 ThS. Lê Mạnh Hùng Khoa Đảm bảo chất lượng ThS. Đặng Thị Oanh 1. 01 bài báo khoa học "Nghiên cứu sản xuất mẫu chuẩn kali sorbat và natri benzoat trong nước cam";
2. 01 Quy trình sản xuất mẫu chuẩn: mẫu nước cam (hương liệu và tự nhiên) phân tích các chất bảo quản Kali sorbate và Natri benzoate;
3. 60 mẫu (50mL/mẫu; 30 x 02 nền mẫu) mẫu nước cam (hương liệu và tự nhiên) phân tích các chất bảo quản Kali sorbate và Natri benzoate; ổn định tối thiểu 09 tháng;
4. 01 báo cáo kết quả nghiên cứu
Đạt yêu cầu
3 Nghiên cứu quy trình tạo mẫu chuẩn kim loại nặng (Pb, Cd, As, Hg) trong rau củ theo phương pháp nhiễm tự nhiên NIFC.ĐTCS.22.04 ThS. Trần Hoàng Giang Khoa Kim loại và Vi khoáng KS. Nguyễn Minh Châu 1. 01 bài báo được đăng/xác nhận đăng trên tạp chí chuyên ngành (Tên bài báo "Nghiên cứu quy trình tạo mẫu chuẩn kim loại nặng (Pb, Cd, As, Hg) trong rau cải xanh theo phương pháp nhiễm tự nhiên");
2. 01 Quy trình tạo mẫu chuẩn kim loại nặng (Pb, Cd, As, Hg) trong rau củ theo phương pháp nhiễm tự nhiên.
3. 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu
4. sản xuất được 200 mẫu (20-30gram/mẫu) mẫu RM chất phân tích Pb, Cd, As, Hg nền rau củ, độ ổn định tối thiểu 1 năm.
Đạt yêu cầu
4 Xác định Deoxynivalenone và một số chất chuyển hóa trong ngô bằng sắc ký lỏng khối phổ. NIFC.ĐTCS.22.05 ThS. Bùi Cao Tiến Khoa Đọc học và Dị nguyên DS. Trần Trung Thành 1. 01 bài báo được đăng/xác nhận đăng trên tạp chí chuyên ngành (Tên bài báo "Xác định deoxynivalenol và các chất chuyển hóa trong ngô bằng LC-MS/MS";
2. 01 QT phân tích DON và các chất chuyển hóa trong ngô
3. 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu
Đạt yêu cầu
5 Tạo nguyên liệu chứng dương để ứng dụng phát hiện vi khuẩn Clostridium botulinum type A và B gây ngộ độc thực phẩm ở người bằng kỹ thuật PCR NIFC.ĐTCS.22.11 CN. Ninh Thị Hạnh Khoa Vi sinh và Biến đổi gen KS. Phạm Thị Loan 1.Quy trình tạo chứng dương để ứng dụng cho định type vi khuẩn Clostridium botulinum type A, B…bằng kỹ thuật PCR.
2. Các plasmid mang các đoạn gen đặc hiệu của vi khuẩn C. botulinum thuộc các type A, B… (01 dòng plasmid tinh sạch mang đoạn gen đặc hiệu C. botulinum type A; 01 dòng plasmid tinh sạch mang đoạn gen đặc hiệu C. botulinum type B).
3. Báo cáo phân tích kết quả xác định
4. 01 bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành (Tên bài báo "Tạo nguyên liệu chứng dương ứng dụng trong thử nghiệm PCR phát hiện gen sinh độc tố thần kinh botulinum type A và B")
Đạt yêu cầu
6 Đo lường chỉ số đường huyết (Glycaemic Index) của bột củ mỡ tím (Dioscora alata) NIFC.ĐTCS.24.01 ThS. Cao Công Khánh Khoa Nghiên cứu và phát triển DS. Nguyễn Quang Hùng Bảng số liệu về TTDD và đường huyết của đối tượng trước thử nghiệm;
Bảng số liệu về TTDD và đường huyết của đối tượng sau thử nghiệm;
Chỉ số GI của mẫu thử nghiệm;
01 Bài báo khoa học được đăng hoặc chấp nhận đăng trên tạp chí chuyên ngành (Tên bài báo "Xác định chỉ số đường máu của sản phẩm ngũ cốc dinh dưỡng Yammi)
Đạt yêu cầu